신학 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 신학 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 신학 trong Tiếng Hàn.

Từ 신학 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là thần học, theology, 神學, Thần học. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 신학

thần học

noun

하지만 이때는 신학에 대해 의견이 분분하던 시기였습니다.
Tuy nhiên, đây cũng là một thời đại có lắm ý kiến thần học.

theology

noun

神學

noun

Thần học

noun

밀라노 신학 연구소에서는 그러한 권고를 긍정적으로 받아들이지 않았습니다.
Trung Tâm Nghiên Cứu Thần Học Milan không coi trọng những lời khuyên trong thư.

Xem thêm ví dụ

안젤로 스카풀라는 열 살 때 조국인 이탈리아에서 신학 공부를 시작했습니다.
Angelo Scarpulla đã bắt đầu học về thần học tại quê hương nước Ý của anh vào năm 10 tuổi.
해리스, 아처, 월트키 공편 「구약 신학 단어집」(Theological Wordbook of the Old Testament)에 따르면, “압제”로 번역된 단어의 원어 어근은 “낮은 처지에 있는 사람들에게 짐을 지우고, [그들을] 짓밟고, 짓누르는 것”과 관련이 있다.
Theo cuốn “Ngữ vựng Thần học Cựu ước” (Theological Wordbook of the Old Testament, do Harris, Archer, và Waltke làm chủ bút), trong tiếng nguyên thủy thì chữ dịch ra là “sách-thủ tiền-tài” có nghĩa “bức hiếp, hiếp đáp, đè bẹp người nghèo khó”.
신학자는 “아닙니다”라고 대답하였습니다.
Nhà thần học đáp: “Không”.
신학자 베르너 야거에 따르면, 영혼에 대한 플라톤 사상에 흠뻑 젖은 오리게네스는 “그리스도교 교리에 영혼에 관한 방대한 개념 전체를 들여왔는데, 그 개념은 그가 플라톤에게서 가져온 것”입니다.
Origen chịu ảnh hưởng mạnh mẽ từ ý tưởng của Plato về linh hồn. Nhà thần học Werner Jaeger nhận xét: “[Origen] đã thêm vào giáo lý của đạo Đấng Christ sự dạy dỗ về linh hồn mà ông đã lấy từ Plato”.
“삼위일체 교리는 그리스도교 신학에서 매우 어려운 문제 중 하나이다.
(Are You A Christian?) nói: “Niềm tin về Chúa Ba Ngôi là một trong những vấn đề khó của giáo lý Cơ Đốc”.
배교한 그리스도교의 신학
Khoa thần học của tín đồ bội đạo
“‘가톨릭’ 신학자들과 주석가들의 지배적 해석에 따르면, 이 경우의 낙원은 그 강도가 구주와 함께 할, 축복받은 사람들의 하늘과 동의어로 사용되어 있다.”
“Bách-khoa Tự-điển Công-giáo” (The Catholic Encyclopedia) chú thích: “Theo sự luận giải thông thường của các giáo-sư thần học và bình-luận-gia công-giáo, Ba-ra-đi trong trường hợp này là tương-đương với thiên-đàng cho những người được phước và là nơi mà kẻ trộm được đi theo đấng Cứu-thế”.
따라서 프랭크 게벨라인이라는 학자는 이러한 신학 이론들을 가리켜 억지라고 말합니다.
Vì thế, học giả Frank E.
“오늘날 성서 해석학자와 신학자들은 히브리어 성서에 삼위일체 교리가 들어 있지 않다는 데 동의한다.
“Những nhà bình luận và thần học về Kinh-thánh ngày nay đều đồng ý rằng Kinh-thánh Hê-bơ-rơ không chứa đựng một giáo lý về Chúa Ba Ngôi...
클레멘스는 철학을 “참된 신학”으로 여겼습니다
Clement xem triết học là “thần học chân chính”
루뱅 대학교의 신학자들이 소르본에 서신을 띄워 에스티엔이 발행한 성서들이 파리의 폐기 처분 서적 목록에 올라 있지 않은 것에 놀라움을 표명하자, 소르본은 자기들이 그것들을 보았더라면 정말로 폐기 처분하였을 것이라고 거짓 답변을 하였다.
Khi các nhà thần học của Đại học Louvain viết cho trường Sorbonne để bày tỏ sự nhạc nhiên của họ là các Kinh-thánh của Estienne không nằm trong bản liệt kê các sách bị lên án, thì trường Sorbonne đáp dối rằng nếu họ đã thấy các sách đó thì họ quả thực sẽ lên án chúng.
··· 따라서 전설과 역사, 당대의 과학과 민간 전승, 성서 해설과 일대기, 설교와 신학이 함께 엮어져서, 이러한 학교의 방식에 익숙하지 않은 사람에게는 정리되지 않은 자료가 이상하게 섞여 있는 듯한 것이 만들어졌다는 사실을 알게 된다.”
Vậy chúng ta thấy có chuyện thần thoại và lịch sử, khoa học đương thời và truyền thống dân gian, sự luận giải Kinh-thánh và tiểu sử, bài giảng ngắn và thần học kết lại thành cái mà đối với một người không quen thuộc với đường lối của học viện, có vẻ như một hỗn hợp kỳ lạ gồm các dữ kiện lộn xộn”.
「신약 신학 사전」(Theological Dictionary of the New Testament)은 그 그리스어 단어가 “어떤 대상에게 온 정신을 쏟다”를 의미한다고 말합니다.
Cuốn sách Theological Dictionary of the New Testament (Tự điển thần học về Tân Ước) nói rằng chữ này có nghĩa “hoàn toàn tập trung tâm trí vào một đối tượng”.
“그를 깊이 던져 넣었기[밥티존타] 때문에 그는 다시 나올 수 없다” 「신약 신학 신 국제 사전」(The New International Dictionary of New Testament Theology)의 결론은 이러합니다.
Nhà văn Lucian trong thế kỷ thứ hai đã dùng một chữ liên hệ để miêu tả một người nhận chìm người khác: Nhận chìm sâu [ba·ptiʹzon·ta] đến nỗi y không thể trở lên mặt nước được”.
하지만 조셉이 창의적이고 신학적으로 천재였으며 사진처럼 정확한 기억력을 지녔다고 생각한다 하더라도, 이러한 재능만으로는 숙련된 작가가 되지 못합니다.
Nhưng ngay cả nếu chúng ta giả sử rằng Joseph là một thiên tài có óc sáng tạo và về thần học, với một trí nhớ hoàn hảo—thì chỉ những tài năng này không thôi cũng không làm cho ông trở thành một nhà văn đại tài.
심지어 그리스도교국의 교회들에도, 우리가 예수를 실제로 알지 못하고 있다고 말하면서 성서에 나오는 그의 생애에 관한 현존하는 네 기록(복음서)의 진실성에 의문을 제기하는 신학자들과 교직자들이 있습니다.
Ngay cả trong các giáo hội tự xưng theo Đấng Christ, có những nhà thần học và hàng giáo phẩm cho rằng chúng ta thật sự không biết Chúa Giê-su là ai, và họ gieo rắc sự hoài nghi về tính chân thật của bốn lời tường thuật (Phúc Âm) vẫn tồn tại trong Kinh Thánh về cuộc đời ngài.
1644년에 칼리지아파 신도이자 신학자인 아담 보렐은 초기 교회가 콘스탄티누스 황제 시대에 정치에 관여하게 되었을 때, 그리스도와 맺은 계약을 어겨서 성령의 인도를 받지 못하게 되었다고 기술하였다.
Nhà thần học kiêm Học Viện Viên là Adam Boreel viết vào năm 1644 rằng khi dính líu vào chính trị trong thời Hoàng Đế Constantine, giáo hội thời xưa đã bội ước với Đấng Christ và mất sự soi dẫn của thánh linh.
(새 신학 사전, New Dictionary of Theology) 그런가 하면 영혼이 “하늘에서 저지른 죄에 대한 처벌로 몸에 감금되어 있다”고 말한 사람들도 있습니다.—「성서와 신학과 교회에 관한 문헌 백과사전」(Cyclopedia of Biblical, Theological, and Ecclesiastical Literature).
Số khác cho rằng linh hồn “bị giam cầm trong thể xác như một hình phạt vì những tội lỗi đã phạm khi còn ở trên trời”. —Bách khoa từ điển văn chương Kinh Thánh, thần học và giáo hội (Cyclopedia of Biblical, Theological, and Ecclesiastical Literature).
라틴어 불가타 성서를 번역한 제롬은 3세기 신학자 오리게네스에게 그러한 찬사를 보냈습니다.
Jerome, dịch giả bản Kinh Thánh Vulgate tiếng La-tinh, đã ca ngợi nhà thần học Origen thuộc thế kỷ thứ ba như thế.
라는 제목에 주목하였는데, 그것은 그가 어릴 적부터 궁금하게 여기던 질문이었습니다. 고등 학교에 다닐 때, 그는 바로 그 제목에 대하여 그리스 정교회 신학자에게 질문한 적이 있었지만 만족스런 대답을 듣지 못하였습니다.
Hồi còn ở trung học, anh đã hỏi một nhà thần học thuộc Chính thống giáo Hy Lạp về chính đề tài này nhưng đã không nhận được câu trả lời thỏa đáng.
1895년에 제정된 소위 근본주의 5대 강령은 다음과 같다. “(1) 성경의 완전 영감 및 무류성(無謬性), (2) 예수 그리스도의 신성, (3) 그리스도의 동정녀 탄생, (4) 십자가에서의 그리스도의 대속, (5) 그리스도의 육체의 부활 및 직접적이고 물질적인 지상 재림.”—「신학 연구」(Studi di teologia).
Cái gọi là Năm Luận điểm của Trào lưu chính thống được định nghĩa vào năm 1895 là “1) Kinh-thánh hoàn toàn được soi dẫn và không thể sai lầm; 2) Chúa Giê-su Christ là Đức Chúa Trời; 3) đấng Christ sanh ra bởi trinh nữ; 4) đấng Christ chết trên cây thánh giá để chuộc tội cho loài người; 5) đấng Christ sống lại bằng xương bằng thịt và sẽ đích thân trở lại lần thứ hai trên đất bằng thể xác” (Studi di teologia [Nghiên cứu về thần học]).
지옥에 관해 「그리스도교 신학 사전」(A Dictionary of Christian Theology)은 이렇게 언급합니다. “신약에서 우리는 지옥불이 초기 전파 활동의 일부라는 것을 발견하지 못한다.”
Còn về hỏa ngục thì sách Dictionary of Christian Theology (Từ điển thần học về đạo đấng Christ) bình luận: “Trong Tân Ước chúng ta không thấy đạo đấng Christ thời ban đầu giảng về hỏa ngục”.
‘조셉 프리이스틀리’(1733-1804)는 산소를 발견한 과학자로서 매우 유명하지만, 그는 신학자이기도 하였다.
Joseph Priestley (1733-1804) đã từng được nổi tiếng là nhà bác học đã khám phá ra dưỡng khí, song ông cũng là một nhà thần học.
예를 들어, 어떤 신학자들은 교회가 거룩하면서 동시에 죄가 많다는 견해를 고수해 왔습니다.
Chẳng hạn, một số nhà thần học quả quyết rằng, giáo hội vừa thánh thiện vừa tội lỗi.
모리스 재스트로 2세는 자신의 저서인 「바빌로니아와 아시리아의 종교」(The Religion of Babylonia and Assyria)에서 불멸성이라는 문제가 “바빌로니아 신학자들의 지대한 관심을 끌었다”고 기술했습니다.
Trong cuốn sách có tựa đề Tôn giáo của Ba-by-lôn và A-si-ri (The Religion of Babylonia and Assyria), tác giả Morris Jastrow, Jr., cho biết vấn đề bất tử là điều “những nhà thần học ở Ba-by-lôn quan tâm rất nhiều”.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 신학 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved