sterren trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ sterren trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ sterren trong Tiếng Hà Lan.

Từ sterren trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là sao, tinh tú. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ sterren

sao

(stars)

tinh tú

(stars)

Xem thêm ví dụ

In Psalm 8:3, 4 gaf David uiting aan het ontzag dat hij voelde: „Wanneer ik uw hemel zie, het werk van uw vingers, de maan en de sterren die gij hebt bereid, wat is dan de sterfelijke mens dat gij aan hem denkt, en de zoon van de aardse mens dat gij voor hem zorgt?”
Nơi Thi-thiên 8:3, 4, Đa-vít nói lên sự kinh sợ mà ông cảm thấy: “Khi tôi nhìn-xem các từng trời là công-việc của ngón tay Chúa, mặt trăng và các ngôi sao mà Chúa đã đặt, loài người là gì, mà Chúa nhớ đến? Con loài người là chi, mà Chúa thăm-viếng nó?”
Reik naar de sterren.
Vươn tới những ngôi sao.
Andere bevatten wel een biljoen sterren.
Số khác có đến cả nghìn tỉ.
De miljoenen sterren waren die avond uitzonderlijk helder en mooi.
Hàng triệu ngôi sao dường như chiếu sáng và đẹp một cách đặc biệt.
Tussen de sterren gebeurde er iets onverklaarbaars.
Khi tôi ở trong không gian, có 1 chuyện đã xảy đến với tôi
20 In welke zin zal ’de zon verduisterd worden, de maan geen licht geven, zullen de sterren van de hemel vallen en de krachten der hemelen geschokt worden’?
20 ‘Mặt trời tối-tăm, mặt trăng không sáng, các ngôi sao sa xuống, và các thế-lực của các từng trời rúng động’ theo nghĩa nào?
Hij bevat ongeveer 150 jonge, erg hete sterren die vele malen groter zijn dan de zon.
Nó chứa khoảng 150 ngôi sao trẻ, nóng, lớn và nặng hơn rất nhiều lần Mặt Trời.
Over Jehovah zong hij: „Wanneer ik uw hemel zie, het werk van uw vingers, de maan en de sterren die gij hebt bereid, wat is dan de sterfelijke mens dat gij aan hem denkt, en de zoon van de aardse mens dat gij voor hem zorgt?”
Ông hát về Đức Giê-hô-va: “Khi tôi nhìn-xem các từng trời là công-việc của ngón tay Chúa, mặt trăng và các ngôi sao mà Chúa đã đặt, loài người là gì, mà Chúa nhớ đến? Con loài người là chi, mà Chúa thăm-viếng nó?”
Sommige sterren lijken te bewegen... en die noem je planetes of zwerver.
cô nhận thấy rằng những ngôi sao dường như di chuyển... cô đặt tên cho chúng planetes hoặc kẻ lang thang.
Jehovah gaf te kennen dat het om enorme aantallen ging toen hij het aantal sterren vergeleek met „de zandkorrels die aan de zeeoever zijn”. — Genesis 22:17.
Đức Giê-hô-va ngụ ý nói đến những con số khổng lồ khi Ngài so sánh số ngôi sao với “cát bờ biển”.—Sáng-thế Ký 22:17.
Vooral de zespuntige sterren zie je op veel verschillende plekken.
Các ngôi sao sáu cánh xuất hiện ở gần như tất cả mọi nơi.
Straks wil je nog dat we een dekentje uit leggen en vallende sterren gaan zoeken?
Chúa ơi, tiếp theo cậu muốn chúng ta trải chăn và nằm ngắm sao hả?
6 Gods kracht zichtbaar in de sterren
6 Quyền năng của Thượng Đế thể hiện qua các tinh tú
David zag in dat de sterren en de planeten die door „het uitspansel” of de atmosfeer schenen, een onweerlegbaar bewijs voor het bestaan van een glorierijke God vormen.
Đa-vít nhận thức rõ rằng các ngôi sao và hành tinh chiếu sáng trên “bầu trời”, hay bầu khí quyển, cho thấy bằng chứng không thể chối cãi về sự hiện hữu của một Đức Chúa Trời vinh hiển.
Astronomen schatten dat er alleen al in ons Melkwegstelsel meer dan 100 miljard sterren zijn.
Theo ước lượng của các nhà thiên văn học, chỉ riêng dải Ngân Hà của chúng ta thôi, đã có hơn 100 tỉ ngôi sao.
8 We kunnen zo’n houding vermijden als we bedenken dat Jezus in de Bijbel wordt afgebeeld met ’zeven sterren in zijn rechterhand’.
8 Để tránh thái độ đó, chúng ta hãy nhớ rằng Chúa Giê-su được Kinh Thánh miêu tả là có “bảy ngôi sao” trên tay phải.
Sterren zijn soms een afbeelding van engelen, maar Christus zou boodschappen voor geestelijke schepselen nooit door een mens laten optekenen.
(Khải-huyền 1:20; 2:1) Ngôi sao đôi khi tượng trưng cho các tạo vật thần linh, nhưng Đấng Christ chắc chắn không dùng người phàm để ghi thông điệp cho các tạo vật này.
Als je 's nachts naar de sterren kijkt, is het verbazingwekkend wat je ziet.
Khi bạn nhìn vào những ngôi sao trong màn đêm, bạn sẽ thấy điều kì diệu.
Een andere Bijbelgeleerde zegt dat Abia’s goedheid „opviel (...), net zoals de sterren het helderst zijn als de hemel donker is, en de ceders het mooist zijn als de bomen eromheen kaal zijn”.
Một học giả khác nói rằng điểm tốt của A-bi-gia “rất dễ thấy... như các vì sao sáng nhất giữa bầu trời đêm, như các cây thông đẹp nhất giữa hàng cây trụi lá”.
In een andere richting kijkend, komen astronomen en natuurkundigen steeds meer te weten over ons zonnestelsel, de sterren en zelfs verre sterrenstelsels.
Tìm tòi trong một hướng khác, những nhà thiên văn học và vật lý học đang tìm hiểu nhiều hơn về thái dương hệ của chúng ta, các ngôi sao, thậm chí các dải thiên hà xa xôi.
Verscheidene Hebreeuwse profeten beschreven eveneens dat de zon verduisterd zou worden, de maan niet zou schijnen en de sterren geen licht zouden geven.
Những nhà tiên tri Hê-bơ-rơ khác nhau cũng tả việc mặt trời tối tăm, mặt trăng và các ngôi sao không chiếu sáng.
Zijn precies sterren.
Trông như những ngôi sao.
Ze konden patronen in de natuur synthetiseren met behulp van de opkomst en ondergang van sterren, de volgorde en de richting van de golven, de vluchtpatronen van bepaalde vogels.
Họ có thể tổng hợp từ thiên nhiên dựa vào mọc và vị trí của các ngôi sao, theo một trình tự và chỉ dẫn của sóng ,của các chuyến bay chắc chắn loài chim
Mijn laatstejaars studenten zijn precies op dit moment vandaag bij de telescoop in Hawaii, ze doen observaties die ons hopelijk naar het volgende stadium voeren, waar we de vraag het hoofd kunnen bieden waarom er zoveel jonge sterren zijn, en zo weinig oude sterren.
Trên thực tế, những sinh viên thực tập của tôi, ngay lúc này, vào ngày hôm nay, tại kính viễn vọng ở Hawaii, đang theo dõi với hi vọng đưa chúng ta sang 1 giai đoạn khác, nơi chúng ta có thể nói về câu hỏi này rằng tại sao lại có quá nhiều những ngôi sao trẻ, và quá ít những ngôi sao già.
We zijn afhankelijk van de sterren voor de atomen waar we uit bestaan.
Dựa vào ngôi sao để tạo ra nguyên tử tạo thành ta.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ sterren trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved