szynka trong Tiếng Ba Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ szynka trong Tiếng Ba Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ szynka trong Tiếng Ba Lan.

Từ szynka trong Tiếng Ba Lan có các nghĩa là thành phố làng, giăm bông, Giăm bông. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ szynka

thành phố làng

noun

giăm bông

noun

Giăm bông

Xem thêm ví dụ

Wiesz, że od szynki rośnie apetyt?
Cô có biết là giăm-bông làm tăng ham muốn tình dục không?
Szynki?
Một đùi giăm-bông?
Oh, uwielbiam starą szynkę.
Oh, tôi yêu gà dai.
A on dał mi pół szynki.
Ông ấy cho tôi nửa khúc đùi.
A ty szynką.
Còn cô là một cái đùi giăm-bông.
Do końca tygodnia tylko nazwę mieliśmy na naszej liście był delikatesy sklepie opiekun w części Bicky to miasta, i jak chciał nas do podjęcia go w plasterki szynki zamiast gotówki, że nie pomogło.
Đến cuối tuần, tên duy nhất chúng tôi đã có trong danh sách của chúng tôi là một người giữ cửa hàng đặc sản giảm trong một phần của Bicky thị trấn, và khi ông muốn chúng tôi lấy nó ra trong ham thái lát thay vì tiền mặt không giúp đỡ nhiều.
Chaz doprawia szynkę.
Chaz đang xử lí miếng giăm bông.
Tylko szynka, ser i salmonella.
Thế thì em sẽ ăn giăm bông, pho mát và liên cầu khuẩn.
Zwycięzca zostanie hojnie nagrodzny, łącznie ze starą szynką...
Kẻ chiến thắng sẽ được trao thưởng gồm, 1 con gà dai...
Szynka z 10-letnim terminem spożycia!
giăm bông hạn sử dụng 10 năm!
Dystrybucją wędlin, szynek " Zdobywcy ".
Tôi giao giăm-bông, giăm-bông " Kẻ Chinh Phục. "
Zróbcie z nich szynkę albo bekon.
Đem chúng làm thịt xông khói hay giăm bông đi!
Ravioli, szynka, barek sałatkowy...
kem trái cấy....
Rzucasz ludzką ręką, jakby to była szynka i nie zamykasz drzwi?
Đang quăng quật cánh tay bị thiếu của một gã một tay như miếng thịt trong khi cửa trước còn mở!
Zimna szynka i wieprzowina i sałaty i wszystko, co najlepsze.
Thịt nguội, thịt heo, và sa-lát, và nhiều món ngon khác!
I nie zapomnij wziąć szynki.
Và đừng quên lấy cái đùi giăm-bông.
Szynki nie przełkną, bo to delikatny ród ♫
♫ Họ quá nhạy cảm để có thể trở một miếng dăm bông, ♫
Jesteś jak szynka.
Cô ngon hơn giăm-bông.
Albo szynkę.
Hoặc thịt.
A ty szynką.
Còn em là một cái đùi giăm-bông.
A gdy Rachel i jej dzieci były zajęte co kukurydzy ciasta i gotowania szynki i kurczaka i spiesząc i ceteras z kolacji, George i jego żona sob w małym pokoju, z rękami złożone o sobie nawzajem, w takie gadanie jak mąż i żona mają, gdy wiedzą, że kilka godzin może częściowo je na zawsze.
Và trong khi Rachel và các con cô đang bận rộn làm bánh ngô, và nấu ăn ham và thịt gà, và vội vã ceteras và cộng sự của bữa ăn tối, George và vợ ngồi trong căn phòng nhỏ của họ, với cánh tay của họ gấp về nhau, nói chuyện như vợ chồng có khi họ biết rằng một vài giờ có thể một phần họ mãi mãi.
Nie możemy dostać jednak mniejszej szynki.
Vậy tại sao bạn không chọn miếng thịt hun khói nhỏ hơn.
Pomyślcie, jak siedzą sobie w swoich spiżarniach i opychają się szynką kaszanką i gulaszem, odprężając się i tyjąc.
Cứ nghĩ tới cảnh chúng kẹt trong tủ đựng thịt nhồi nhét thịt, xúc xích và món hầm vào mồm chúng rồi chúng trở nên béo tốt, và đầy mỡ.
Szynka i ser z magyarowaru.
Giăm-bông Hung loại ngon và phô-mai, xắt thật mỏng.
A z ciebie szynka.
Còn cô là một cái đùi giăm-bông.

Cùng học Tiếng Ba Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ szynka trong Tiếng Ba Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ba Lan.

Bạn có biết về Tiếng Ba Lan

Tiếng Ba Lan (polszczyzna) là ngôn ngữ chính thức của Ba Lan. Ngôn ngữ này được 38 triệu người dân Ba Lan sử dụng. Ngoài ra cũng có những người nói tiếng này như tiếng mẹ đẻ ở tây Belarus và Ukraina. Do người Ba Lan di cư ra nước khác trong nhiều giai đoạn nên có nhiều triệu người nói tiếng Ba Lan ở nhiều nước như Đức, Pháp, Ireland, Úc, New Zealand, Israel, Brasil, Canada, Anh Quốc, Hoa Kỳ,... Ước tính có khoảng 10 triệu người Ba Lan sinh sống ở bên ngoài Ba Lan nhưng không rõ bao nhiêu trong số họ có thể thực sự nói tiếng Ba Lan, con số ước tính cho rằng khoảng 3,5 đến 10 triệu người. Do đó, số người nói tiếng Ba Lan trên toàn cầu khoảng từ 40-43 triệu.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved