thaw trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ thaw trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ thaw trong Tiếng Anh.

Từ thaw trong Tiếng Anh có các nghĩa là tan, làm tan, cở mở hơn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ thaw

tan

verb

Will rising temperatures bring a thaw to melt snow and ice?
Nhiệt độ tăng lên có làm tuyết và nước đá tan không?

làm tan

verb

But only an act of true love can thaw a frozen heart.
Nhưng chỉ có hành động của tình yêu đích thực mới làm tan được trái tim băng.

cở mở hơn

verb

Xem thêm ví dụ

Make sure thawing juices do not drip on other foods .
Phải đảm bảo các chất dịch rã đông không nhỏ giọt lên các loại thực phẩm khác .
However, in climates where freezing is a concern, such a sealer may lead to damage from freeze/thaw cycles.
Tuy nhiên, trong các khu vực mà sự đóng băng là mối e ngại thì các chất như thế có thể dẫn tới tổn hại từ các chu trình đóng băng/tan băng.
During the summer, the permafrost thaws just enough to let plants grow and reproduce, but because the ground below this is frozen, the water cannot sink any lower, and so the water forms the lakes and marshes found during the summer months.
Trong mùa hè, băng giá vĩnh cửu bị tan đủ để cho cây cối mọc lên và sinh sản, nhưng do lớp đất phía dưới vẫn bị đóng băng nên nước không thể chìm xuống và thẩm thấu thấp hơn, và vì thế nước tạo thành các hồ và đầm lầy trong các tháng mùa hè.
Fresh cranberries can be frozen at home, and will keep up to nine months; they can be used directly in recipes without thawing.
Mạn việt quất tươi có thể được đông lạnh tại nhà để bảo quản trong 9 tháng, khi cần dùng thì không cần phải rã đông.
Kristin Scott Thomas on IMDb Kristin Scott Thomas at the Internet Broadway Database Ryan Gilbey, "The three stages of Kristin", interview, The Guardian, 27 July 2007 Mark Anstead, "Kristin Scott Thomas: The Ice Maiden thaws", interview, Daily Mail, 8 June 2007 Louise France, "I'm 47.
Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010. Kristin Scott Thomas tại Internet Movie Database Ryan Gilbey, "The three stages of Kristin", interview, The Guardian, ngày 27 tháng 7 năm 2007 Mark Anstead, "Kristin Scott Thomas: The Ice Maiden thaws", interview, Daily Mail, ngày 8 tháng 6 năm 2007 Louise France, "I'm 47.
However, this thin layer of thawed soil is usually muddy because moisture cannot drain into the permafrost below.
Tuy nhiên, lớp đất mỏng này thường bùn lầy bởi vì nước không thể chảy thoát xuống tầng đông giá nằm phía dưới.
" Love will thaw. "
Tình yêu sẽ làm tan...
We have thawed permafrost.
Chúng tôi đã làm tan lớp băng vĩnh cữu.
Gomułka was initially very popular for his reforms; his seeking a "Polish way to socialism"; and giving rise to the period known as "Gomułka's thaw".
Gomułka ban đầu rất nổi tiếng với những cải cách của ông; tìm kiếm một cách "Ba Lan để chủ nghĩa xã hội"; và tăng thời gian được gọi là "Gomułka's tan băng".
Summer brings 24 hours of sunlight and the thawing shifting landscape.
Mùa hè mang đến ánh sáng cho cả 24 giờ và băng tan biến đổi hoàn toàn khung cảnh.
"Because the whole northern Baltic region is so heavily influenced by glacial thawing processes, both the feature and the rock samples are likely to have formed in connection with glacial and postglacial processes.
"Vì toàn bộ vùng Baltic phía Bắc chịu ảnh hưởng nặng nề của các quá trình tan băng, cả các đặc trưng và các mẫu đá có thể sẽ hình thành liên quan đến quá trình thời đại băng hà và hậu băng hà.
Accurate details in Wilder's novel include the blizzards' frequency and the deep cold, the Chicago and North Western Railway stopping trains until the spring thaw because the snow made the tracks impassable, the near-starvation of the townspeople, and the courage of her future husband Almanzo and another man, who ventured out on the open prairie in search of a cache of wheat that no one was even sure existed.
Chi tiết chính xác trong cuốn tiểu thuyết của Wilder bao gồm tần số của các trận bão tuyết lớn và cái lạnh giá buốt, Công ty đường rày xe lửa Chicago và Bắc Tây dừng chạy cho tới khi tan băng vào mùa xuân bởi vì tuyết đã làm những tuyến đường không thể đi qua được, làm người dân thành thi gần chết đóivà lòng can đảm của người chồng tương lai của cô Almanzo và một người đàn ông khác, những người đã phiêu lưu trên đồng cỏ để tìm kiếm một kho lúa mỳ mà không ai chắc chắn là đã tồn tại.
Speaking of the North Pole, last December 29, the same storm that caused historic flooding in the American Midwest, raised temperatures at the North Pole 50 degrees Fahrenheit warmer than normal, causing the thawing of the North Pole in the middle of the long, dark, winter, polar night.
Nhắc tới Bắc Cực, 29 tháng 12 vừa rồi, cũng là cơn bão đã gây nên trận lụt lịch sử ở miền trung Tây Mỹ đã làm tăng nhiệt độ ở Bắc Cực 50 độ F ấm hơn bình thường, gây nên hiện tăng băng tan ở Bắc Cực ngay giữa đêm mùa đông Bắc cực tối tăm và dai dẳng.
* Refrigerator : Allows slow , safe thawing .
* Tủ lạnh : Giúp rã đông chậm , an toàn .
In February 2015, during the Cuban thaw towards the end of the Obama Administration, when Americans were more freely allowed to visit Cuba, he participated in events to welcome American celebrities to the island, mingling with Paris Hilton and Naomi Campbell.
Vào tháng 2 năm 2015, trong suốt thời kỳ tan băng Cuba–Hoa Kỳ cho đến khi Barack Obama hết nhiệm kỳ, khi người Mỹ được phép tự do đến Cuba, ông đã tham gia các sự kiện để chào đón những người nổi tiếng người Mỹ đến đảo, hòa mình với Paris Hilton và Naomi Campbell.
This is a problem because the warming heats up the frozen ground around the Arctic Ocean, where there is a massive amount of frozen carbon which, when it thaws, is turned into methane by microbes.
Đây là vấn đề bởi sự nóng lên đã nung lớp đất nền đóng băng xung quanh Bắc Băng Dương nơi có một lượng carbon đóng băng khổng lồ mà khi tan ra, nó sẽ bị vi khuẩn biến thành metan.
Shortly after the spring thaw in early 1972, teams of FBI agents aided by some 200 Army soldiers from Fort Lewis, along with Air Force personnel, National Guardsmen, and civilian volunteers, conducted another thorough ground search of Clark and Cowlitz counties for eighteen days in March, and then an additional eighteen days in April.
Đầu năm 1972, ngay sau mùa tan băng, các đội đặc vụ FBI với sự trợ giúp của khoảng 200 lính từ Trại đóng quân Lewis, cùng với vài lính Không quân, lính Biên phòng, và lính tình nguyện, tiến hành thêm một cuộc tìm kiếm dưới bộ nữ ở khu vực hạt Clark và hạt Cowlitz trong vòng mười tám ngày trong tháng ba, và rồi mười tám ngày nữa trong tháng tư.
However, during an investigation in the Khrushchev Thaw it was established that he was killed by an NKVD operative under direct orders from Lavrentiy Beria.
Tuy nhiên, trong một cuộc điều tra ở Khrushchev Thaw sau khi Stalin qua đời, thì xác định rằng ông đã bị giết bởi NKVD theo lệnh trực tiếp từ Lavrentiy Beria.
To my formerly permafrosted brother, thawed at last by love.
Vì người anh trai trang trọng gần như băng giá của tôi... cuối cùng cũng bị tóm gọn, bởi tình yêu.
With luck, you will thaw in several million years. "
" Chúc may mắn, bạn đã bị đông cứng trong vài triệu năm. "
In temperate climates, the cycle of seasons freezes and thaws these waterways, cracking pavement and concrete foundations.
Với khí hậu ôn hoà, vòng tuần hoàn của các mùa làm đóng rồi tan băng đường sông, làm nứt vỡ vỉa hè và những công trình bê-tông.
Those embryos were frozen for almost six years before being thawed and transferred to a surrogate female in December 2010, which carried the embryos to term, resulting in the birth of the two kittens.
Các phôi thai này được trữ đông trong vòng gần 6 năm, sau đó đến tháng 12 năm 2010 chúng được đưa vào trong dạ con của một con mèo cái để nó "mang thai" các phôi này và sinh ra hai chú mèo con như đã nói.
Following Stalin's death in 1953, a political "thaw" in the Soviet sphere allowed a more liberal faction of the Polish communists, led by Władysław Gomułka, to gain power.
Sau cái chết của Stalin năm 1953, một "sự tan băng" chính trị trong các nước chịu ảnh hưởng của Liên Xô cho phép một phe cộng sản mang tính tự do hơn của Ba Lan, do Władysław Gomułka lãnh đạo, đã giành được quyền lực.
Major Saab Jr. (Thaw) is a white creamish bulldog.
Major Saab(Thaw) là một con chó trắng.
Will rising temperatures bring a thaw to melt snow and ice?
Nhiệt độ tăng lên có làm tuyết và nước đá tan không?

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ thaw trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.