bahnice trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ bahnice trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ bahnice trong Tiếng Séc.

Từ bahnice trong Tiếng Séc có các nghĩa là cuu cai, cừu, cừu nhà, cừu cái, Cừu nhà. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ bahnice

cuu cai

(ewe)

cừu

cừu nhà

cừu cái

(ewe)

Cừu nhà

Xem thêm ví dụ

Můžete sledovat bahnic kotel?
Cậu đã khóa phòng nồi hơi chưa?
Berani tohoto druhu mají rohy, zatímco bahnice nikoli.
Cừu đực thuộc giống này có sừng còn cừu cái thì không.

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ bahnice trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved