běžecký pás trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ běžecký pás trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ běžecký pás trong Tiếng Séc.

Từ běžecký pás trong Tiếng Séc có các nghĩa là băng tải, công việc đơn điệu, máy tập chạy bộ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ běžecký pás

băng tải

công việc đơn điệu

(treadmill)

máy tập chạy bộ

(treadmill)

Xem thêm ví dụ

Psal jsem knihu na běžeckém pásu, a trvalo mi to asi tisíc mil, než jsem ji dopsal.
Tôi đã viết sách trên máy chạy bộ, và tôi đã phải chạy đến cả ngàn dặm để viết cuốn sách đó.
Běžecký pás.
Máy chạy.
Skákající prsa na běžeckým páse.
Nhìn vếu các em tung tẩy.
Dejte pacienta na běžecký pás.
Cho nó lên máy chạy đi.
Co je to za běžecký pás?
Máy chạy kia là loại gì vậy?

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ běžecký pás trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved