cajero trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ cajero trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ cajero trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ cajero trong Tiếng Tây Ban Nha có nghĩa là nhân viên tính tiền. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ cajero

nhân viên tính tiền

noun

Xem thêm ví dụ

Los bancos cerraron, y los cajeros automáticos se vaciaron o dejaron de funcionar.”
Các ngân hàng đóng cửa, những máy ATM trống rỗng hoặc hư hỏng”.
El cajero se reía.
Ông bán vé đã cười nhạo tao.
Coincidentemente puede que sea un cajero esta vez
Và có thể giờ này là một thư ký
Segundo candidato: escuela pública, inestabilidad en sus puestos de trabajo con trabajos ocasionales como cajera y camarera cantante.
Ứng viên B: học tại trường công lập, đổi việc vài lần, những việc lặt vặt như thu ngân và ca sỹ ở nhà hàng.
Pasa por el cajero a la salida.
dừng lại tại máy ATM trên đường ra nhé.
Entre al banco y cambie 60 millones en 50 cheques de cajero.
" Vào ngân hàng, đổi 60 triệu đô thành 50 tờ séc. "
El resultado neto fue más sucursales y más cajeros.
Kết quả mang lại là nhiều chi nhánh và nhiều giao dịch viên hơn.
El pago debe enviarse a este número exclusivo cada vez que efectúes un pago por transferencia o cajero automático.
Khoản thanh toán của bạn phải được gửi đến số tài khoản ngân hàng duy nhất này mỗi khi bạn bắt đầu thanh toán qua phương thức chuyển khoản ngân hàng hoặc qua ATM.
Con esta opción, Puedes realizar un pago manual en un gran número de cadenas de tiendas, en cajeros automáticos Pay Easy o mediante transferencia bancaria online, a través de Wellnet, nuestro socio de pagos de confianza.
Với tùy chọn này, bạn có thể thanh toán thủ công tại một số lượng lớn các chuỗi cửa hàng tiện lợi, tại các ATM của Pay Easy hoặc bằng chuyển khoản ngân hàng trực tuyến -- tất cả đều được cung cấp bởi Wellnet, đối tác thanh toán tin cậy của chúng tôi.
Un cajero y un padrote
Một thư ký bán hàng and a pimp
Puedo ver a todos los cajeros, la puerta principal y la oficina en la parte de atrás.
Tôi có thể thấy tất cả các giao dịch viên, cửa trước, và phòng hành chính ở đó.
El número de cajeros por sucursal se redujo en cerca de un tercio.
Số lượng giao dịch viên mỗi chi nhánh giảm đến 1/3.
Hay un cajero automático en el recibidor.
Có máy rút tiền ngoài sảnh đây.
Todos aquí, desde los mineros hasta los cajeros de la tienda.
Mọi người ở đây, từ những thợ mỏ,... đến người thu ngân tại cửa hàng bách hóa.
Los cajeros automáticos, tuvieron dos efectos compensatorios sobre el empleo cajero bancario.
ATMs, những máy rút tiền tự động, có 2 ảnh hưởng đối kháng đến nghề giao dịch viên ngân hàng.
Si sacas dinero de un cajero automático, ¿te preguntas de dónde viene?
Khi anh rút tiền từ máy ATM anh có thắc mắc là nó từ đâu tới không?
llamado 1000awesomethings. com ( mil cosas alucinantes, NT ) trataba de recordar esos placeres pequeños, simples, universales, que nos encantan pero de los que no hablamos lo suficiente; cosas como que los camareros y camareras te vuelvan a servir café gratis sin preguntar, como ser la primer mesa en atender en la cena de una boda, como la ropa interior caliente recién salida de la secadora, o cuando los cajeros abren una nueva fila en el supermercado y uno queda primero... incluso si uno estaba último en la otra fila, cae en picada allí.
Tôi cố gắng nhắc nhở bản thân về những thứ đơn giản, phổ biến, niềm vui be bé mà tất cả mọi người đều yêu thích, nhưng chúng ta đã không nói đủ -- những thứ như là người phục vụ bàn tiếp nước thêm cho bạn mà không cần hỏi, bạn ngồi trong bàn đầu tiên được gọi lên vào buổi buffet tối tại đám cưới, hay là mặc đồ lót âm ấp vừa được lấy ra từ máy sấy, hoặc là khi thu ngân mở thêm 1 quầy tính tiền tại cửa hàng và bạn là người đầu tiên trong hàng mới đó -- ngay cả khi bạn là người cuối cùng của hàng khác, nhảy ào vào.
La mujer del hombre le partió la cabeza con un cajero automatico
Con vợ đè nát bét cái đầu hắn bằng một máy ATM.
" Ahora entiendo por qué hay instrucciones en Braille en ciertos cajeros automáticos para conductores ".
" Bây giờ tôi hiểu tại sao có hệ thống chữ nổi trên máy ATM " ( cười )
Usó un cajero automático en Eugene.
Cô ta đã xài ATM ở Eugene.
Y el teclado del cajero y el fondo de los bolsos de mujer.
Cả bàn phím ATM và đáy giỏ xách của phụ nữ.
Hoy el cajero automático soy yo.
À, hôm nay tôi là cái máy ATM.
Tengo amigos que incluso nunca usan sus propios cajeros porque existe el riesgo de que muestre sus balances sobre la pantalla.
Tôi có một người bạn thực sự chưa bao giờ dùng máy rút tiền bởi vì có một sự rủi ro lớn là trên màn hình sẽ hiện ra số dư trong tài khoản của họ.
Hace cuatro años, un investigador en seguridad, o lo que la mayoría de las personas llamarían hacker, encontró literalmente una forma de hacer que los cajeros automáticos le escupieran dinero.
một nhà nghiên cứu về bảo mật, như hầu hết mọi người vẫn gọi, một hacker, đã phát hiện ra cách làm cho máy ATM tự động nhả tiền.
El cajero ni se inmutó y yo compré mis cinco golosinas de siempre en vez de tres.
Người thu tiền không nhìn vào tôi và tôi đã mua năm cây kẹo như thường lệ thay vì ba cây.

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ cajero trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.