panela trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ panela trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ panela trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ panela trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là nồi, đường nâu, Đường, đường, đĩa. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ panela

nồi

đường nâu

(brown sugar)

Đường

đường

đĩa

Xem thêm ví dụ

Cada muro de esta planta esta forrado... por paneles de 12 pulgadas.
Có 1 tấm ghép cố định 30cm trên mỗi bức tường của căn phòng này
Lo que espero que se estén preguntando ahora es: "Un momento, ¿quiénes son el Panel de Uso?
Tôi hi vọng điều các bạn đang nghĩ lúc này là "Xin cho biết ai ở trong Hội đồng Sử dụng ngôn ngữ?
Los científicos que los padres de Jenna contrataron, por varios millones de dólares, aplicaron CRISPR a un completo panel de embriones humanos.
Nhà khoa học mà bố mẹ Jenna thuê để làm điều này với giá vài triệu đô đã đưa CRISPR vào một bảng phôi thai người.
Este es el icono que aparecerá en el panel de lugares. Pulse el botón para seleccionar un icono diferente
Đây là biểu tượng sẽ hiển thị trong bảng Truy Cập Nhanh. Nhấn vào nút này để chọn biểu tượng khác
La mayoría de las medidas que podría tomar en el informe de rendimiento también están disponibles en la tarjeta de "Comparación de demanda" del panel Visión general de la página principal.
Hầu hết các hành động bạn có thể thực hiện trên Báo cáo lợi nhuận cũng có sẵn trong thẻ "So sánh nhu cầu" ở phần Tổng quan trên trang tổng quan chính.
Este panel estará disponible si has configurado Analytics para tu publicación en Google Noticias.
Bạn có thể sử dụng trang tổng quan này nếu đã thiết lập Analytics cho ấn bản trên Google Tin tức.
Sin embargo, puede cambiar las métricas añadiéndolas o quitándolas de la sección Valores, que se encuentra en el panel Configuración de la pestaña.
Tuy nhiên, bạn có thể thay đổi các chỉ số bằng cách thêm hoặc xóa các chỉ số trong mục Giá trị của bảng Cài đặt tab.
Por lo tanto este tríptico, estos tres paneles, describen la eterna verdad que el orden tiende a deteriorar.
Vậy nên bộ ba này, ba bức tranh này, minh họa chân lý rằng trật tự có xu hướng tan rã.
En el panel de notas que acompaña a este trabajo, fotografié un sello oficial de Adolph Hitler y una imitación de ese sello producido por la Inteligencia británica con la imagen de Hans Frank.
Trong bản chú thích đi kèm tôi chụp một con tem bưu chính chính thức của Adolph Hitler và một tem giả được sản xuất bởi Tình báo Anh có hình của Hans Frank.
Plantilla de panel
Mẫu trang tổng quan
Para ver el panel Entrega de la página principal, siga estos pasos:
Hoàn tất các bước sau để xem mục Phân phối trên Trang tổng quan chính:
Panel de control de iconos
Môđun điều khiển biểu tượng bảng
Para cerrar los controles del reproductor, selecciona el botón Aplicación o vuelve a tocar el panel táctil.
Để đóng các nút điều khiển trình phát, hãy nhấp lại vào nút Ứng dụng hoặc bàn di chuột.
En el panel de edición, haga clic en "Mostrar infracciones".
Trong bảng chỉnh sửa, nhấp vào "Hiển thị vi phạm"
En el panel B hay una mujer, se ve muy suave.
Hình B là của một người phụ nữ, rất trơn nhẵn.
Se obtienen ingenieros solares descalzos transportando paneles solares a montañas remotas.
Các kỹ sư quang năng đi chân trần mang các tấm pin mặt trời đặt lên các ngọn núi ở xa.
Repita este proceso con los otros dos paneles traseros
Lặp lại quá trình này với các hai tấm sau khác
Anclar (panel
Gắn (bảng điều khiển
Use las opciones de calendario del panel de variables, en la parte izquierda, para seleccionar el intervalo de tiempo y hacer comparaciones con los datos de un periodo anterior.
Sử dụng các tùy chọn lịch trong bảng Biến ở ngoài cùng bên trái để điều chỉnh khung thời gian và so sánh với dữ liệu trong khoảng thời gian trước đó.
Para acceder a los paneles de la página principal, siga estos pasos:
Hãy hoàn tất các bước sau để truy cập vào bất kỳ Trang tổng quan chính:
Inicia sesión en Google My Business y comprueba si aparecen en tu panel los botones Reclamar o Verificar.
Chỉ cần đăng nhập vào Google Doanh nghiệp của tôi và tìm nút Xác nhận quyền sở hữu hoặc Xác minh trên trang tổng quan của bạn.
Este panel de control incluye dos gráficos:
Trang tổng quan này có hai đồ thị riêng biệt:
Los paneles contienen uno o varios widgets (hasta 12 por panel) que ofrecen un resumen de las dimensiones y de las métricas que más le importan.
Trang tổng quan chứa một hoặc nhiều tiện ích con (lên đến 12 trên mỗi Trang tổng quan) cung cấp cho bạn tổng quan về các thứ nguyên và chỉ số mà bạn quan tâm nhất.
El segmento final de cada episodio se realiza frente a un panel de jueces conformado por expertos de la moda.
Phân đoạn cuối cùng của mỗi tập phim bao gồm việc đánh giá bởi một nhóm các chuyên gia trong ngành thời trang.
YouTube está cambiando y nos esforzaremos por mantenerte informado de las prácticas recomendadas más recientes para gestionar todos los aspectos del panel de control del Propietario del contenido.
Rất nhiều thứ đang thay đổi trên YouTube, vì vậy chúng tôi sẽ nỗ lực hết sức để cho bạn biết các phương pháp hay nhất mới nhất nhằm quản lý tất cả các khía cạnh trong Trang tổng quan của chủ sở hữu nội dung.

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ panela trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved