check in trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ check in trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ check in trong Tiếng Anh.

Từ check in trong Tiếng Anh có các nghĩa là kiểm nhập, việc đăng ký. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ check in

kiểm nhập

verb (To place a file or project back in a source repository. This releases the lock for editing and enables other users to view the updated file or check out the file.)

việc đăng ký

verb

Xem thêm ví dụ

Adam & Rebecca and Don & Mary Jean checked-in during their penalty time, dropping them to 8th.
Adam & Rebecca và Don & Mary Jean đã về điểm dừng khi họ còn đang trong thời gian phạt, và vì thế họ bị đẩy xuống vị trí thứ 8.
You'd have known if you'd bothered to check in with me.
Đáng ra cậu đã biết nếu cậu quan tâm và để tớ kể.
Dixon was checking in on those diamonds before we ever found'em.
Dixon đã tìm kiếm mớ kim cương trước khi chúng tôi tìm ra chúng.
Thanks for checking in on me, Henry.
Cám ơn vì đã quan tâm đến ta, Henry.
Gonna check in on you.
Tao sẽ kiểm tra mày đấy.
I checked in with CSU.
Tôi đã nói chuyện với đội khám nghiệm.
You missed check-in.
Anh đã bỏ qua lần cập nhật trước đấy.
Checking in.
Đã kiểm tra.
You can check in with your sales contact for more information.
Bạn có thể trao đổi với địa chỉ liên hệ bán hàng của mình để biết thêm thông tin.
Just let me check in with my team.
Để tôi liên lạc với đội đã.
▪ Be patient during check-in and checkout
▪ Hãy kiên nhẫn trong lúc nhận và trả phòng
Well, I just checked in for this one 10 minutes ago.
TÔi vừa kiểm tra nó 10 phút trước mà.
Check in with everybody.
Thông báo cho tất cả mọi người!
Passengers will be allowed to check-in when their card has more than minimum credit required.
Hành khách sẽ được check-in phòng khi thẻ của họ có mức tiền tối thiểu bắt buộc.
Car 4 1 checking in.
Xe 41 sẵn sàng.
For security purposes, I'm gonna have to ask you to check in your mobile.
Vì lí do an ninh, tôi buộc phải yêu cầu ông bỏ lại di động.
And what will she say if someone checks in on her?
Vậy cô ấy sẽ nói gì nếu có người hỏi?
Maybe I'll check in.
Có lẽ tôi sẽ đăng kí một phòng.
I was just checking in a guest.
Mẹ chỉ ghi tên cho khách.
Oh, i sense a cross-Check in my future.
Oh, mình cảm nhận 1 lệnh kiểm tra chéo trong tương lai.
I want to check in on Thea.
Tôi muốn xem Thea thế nào.
We follow up, we check in, we speak our personal truths and, when appropriate, we apologize.
Chúng tôi dõi theo, kiểm tra, chúng tôi nói sự thật và khi thích hợp, chúng tôi xin lỗi.
Suggested use: If only checking in periodically, check for manual actions or security issues.
Cách sử dụng đề xuất: Nếu bạn chỉ kiểm tra định kỳ, hãy kiểm tra các thao tác thủ công hoặc vấn đề bảo mật.
Came to check in on my favorite crime-fighting reporter.
Đến kiểm tra cô phóng viên chống tội phạm yêu thích của bố.
Checking in.
Nhận phòng.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ check in trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.