dýchací trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ dýchací trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ dýchací trong Tiếng Séc.

Từ dýchací trong Tiếng Séc có các nghĩa là hô hấp, thở, sinh động, trên không, ở trên trời. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ dýchací

hô hấp

(respiratory)

thở

(breathing)

sinh động

(breathing)

trên không

ở trên trời

Xem thêm ví dụ

Uškrcením, zablokováním dýchacích cest, inhalací inertního plynu nebo stlačením hrudníku a bránice.
Thắt cổ, bị chặn đường thở, hít phải khí trơ, bị chèn ép cơ ngực và cơ hoành
Mikroby do těla proklouznou dýchacími cestami, urogenitálním traktem, pokožkou nebo v jídle.
Vi trùng vào cơ thể qua đường hô hấp, thức ăn, ống niệu sinh dục hoặc qua vết thương.
Můžete si to najít na Googlu, ale je to infekce, ne v krku, ale v horních cestách dýchacích, která může může dokonce dýchací trubici zablokovat.
Bạn có thể tra bệnh này trên Google, nhưng nó là bệnh nhiễm khuẩn, không phải cổ họng, mà là phần trên của khí quản, và nó có thể dẫn đến tắc khí quản.
Takže vám začne bušit srdce, rozšíří se vám zorničky, otevřou se dýchací cesty a vy jste připraveni buď utkat se s medvědem, nebo utéci.
Và tim bạn bắt đầu đập mạnh, con ngươi giãn, đường thở mở rộng, và bạn đã sẵn sàng hoặc đánh nhau với con gấu hoặc chạy thoát thân.
A kvalita ovzduší a znečištění vzduchu má ohromný dopad na zdraví plic astmatických pacientů, každého s poruchou dýchacích cest a na nás všechny obecně.
Và chất lượng không khí cũng như các chất gây ô nhiễm không khí tác động rất lớn tới sức khỏe phổi của bệnh nhân hen, tới bất kỳ ai bị rối loạn hô hấp, và thực sự thì là tới tất cả chúng ta nói chung.
Určitě to jsou dýchací problémy ve spánku.
Chắc chắn là chứng rối loạn giấc ngủ.
Překvapivé a vzrušující bylo, že jsme také nalezli bakterie, které běžně osidlují horní cesty dýchací.
Nhưng điều đáng ngạc nhiên và cũng khá thú vị là chúng tôi cũng tìm thấy vi khuẩn thường cư trú ở hệ hô hấp trên.
Vzali nám jeden s dýchacích přístrojů ale... od té doby máme klid.
Chúng lấy một bình khí của chúng tôi, nhưng lại để chúng tôi yên ổn.
A s těmi dýchacími problémy...
Với việc khó thở của nó.
Smrt nastává v důsledku selhání dýchacího ústrojí. "
Gây ngạt hô hấp dẫn đến tử vong. "
Kvůli nemožnosti dýchat byla připojena na dýchací přístroj.
Không thể tự thở được người ta đã đặt cô bé lên máy thở.
K nejzhoubnějším nemocem, jaké lidstvo postihují, patří infekce dolních cest dýchacích (například zápal plic), průjmová onemocnění, HIV/AIDS, tuberkulóza a malárie.
Các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp thường gặp (như viêm phổi), dịch tiêu chảy, bệnh AIDS (Sida), bệnh lao và sốt rét là những loại bệnh gây tử vong cao nhất.
Klíč k tomuto pokročilému dýchacímu aparátu je na spodu každého kapradinového listu.
Chìa khóa cho thiết bị hô hấp hiện đại này nằm bên trong từng chiếc lá dương xỉ.
Ale ta pohádka o dýchacím přístroji...
Nhưng câu chuyện về máy thở?
Musíme omezit jeho dýchací cesty.
Chúng ta cần phải chặn đường thở của hắn ta.
Zakloň jí hlavu dozadu, uvolni dýchací cesty.
Ngửa đầu ra sau, mở ống thở.
Plíce Ničí plicní sklípky, vyvolává záněty dýchacích cest a až 23násobně zvyšuje riziko rakoviny plic
Phổi: Phá hủy phế nang, làm viêm đường hô hấp và tăng nguy cơ phát triển ung thư phổi lên đến 23 lần
Toto jsou lidé, kteří byli ještě před dvěma - třemi dny úplně zdraví, a po pár dnech, nedokáží dýchat, protože virus obrny ochromil nejen jejich končetiny, ale též dýchací svaly.
Đây là những người hoàn toàn khỏe mạnh 2 hay 3 ngày trước đây, nhưng rồi 2 ngày sau đó, họ không thể thở được nữa, và virus bệnh bại liệt đã làm tê liệt, không chỉ tay và chân, mà còn cả những cơ quan để thở của họ.
Siddhartan Chandran: Nevím, jestli jste zachytili vše, ale, co nám John říkal, bylo, že dýchací potíže nakonec vedly k diagnóze choroby motoneuronu.
Không biết mọi người nghe rõ không, nhưng John đã nói về sự khó thở triệu chứng của bệnh về thần kinh vận động.
Používáte v noci dýchací masku?
Cô có đeo BiPAP vào buổi tối không?
Ten se prodral do dýchacích cest a jícnu...
Ăn mòn khí quản và thực quản.
Tehdy se zdálo, že je úplně zdravá, ale když jí byly dva roky, lékaři u ní odhalili cystickou fibrózu. Tato neléčitelná nemoc způsobuje stále závažnější dýchací a trávicí obtíže.
Nhưng năm lên hai, em được chẩn đoán mắc bệnh xơ nang, một bệnh nan y làm cho các vấn đề về hô hấp và tiêu hóa ngày càng trầm trọng.
Ptáci mají jedno z nejkomplexnějších dýchacích ústrojí ze všech zvířecích skupin.
Chim có một trong những hệ hô hấp phức tạp nhất của tất cả các loài động vật.
Centrální spánková apnoe vzniká tím, že dýchací centrum v mozku vydává signály k dýchání nepravidelně.
Một dạng là do trung tâm điều khiển hô hấp của não không phát lệnh thở đều đặn.
To je dýchací kapalina.
Đó là dung dịch hô hấp.

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ dýchací trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved