erudite trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ erudite trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ erudite trong Tiếng Anh.

Từ erudite trong Tiếng Anh có các nghĩa là uyên bác, học rộng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ erudite

uyên bác

adjectivenoun

Haug was an erudite scholar and a talented linguist.
Ông Haug là một học giả uyên bác và nhà ngôn ngữ học tài ba.

học rộng

noun

Xem thêm ví dụ

Erudite.
Erudite.
Haug was an erudite scholar and a talented linguist.
Ông Haug là một học giả uyên bác và nhà ngôn ngữ học tài ba.
He won acclaim for his erudite République de Berne et la France pendant les guerres de religion, which was published in 1891 and also widespread recognition for A People's History of Switzerland, which was published in 1900.
Ông được hoan nghênh về tác phẩm uyên bác "République de Berne et la France pendant les guerres de religion" (Cộng hòa Berne và Pháp trong các cuộc chiến tranh tôn giáo), xuất bản năm 1891 và cũng được nhiều người nhìn nhận về tác phẩm "Histoire de la Suisse racontée au peuple" (Lịch sử Thụy Sĩ kể cho nhân dân), xuất bản năm 1900.
Beatrice Prior, who later changes her name to Tris, an Abnegation-born and Dauntless transfer, must figure out her life as a Divergent, while concealing her true nature, and living with the danger of being killed if it is discovered by the Erudite and Dauntless leaders.
Beatrice Prior, sau đó đã tự đổi tên mình thành Tris, một người sinh ra trong phái Abnegation và sau đó nhảy sang Dauntless, vừa phải tìm hiểu và làm quen với cuộc sống của một Divergent mà vẫn phải giấu kín danh tính của mình, và đồng thời phải sống với nỗi lo sợ sẽ bị giết hại bởi những nhà cầm quyền Dauntless nếu như thân phận của cô bị bại lộ.
Then would you say that a trial held here at Candor would be inherently more fair than a trial held by Erudite?
Vậy ông nghĩ một phiên tòa ở phái Trung thực có công bằng hơn ở phái Uyên bác không?
New screening technology from Erudite.
Đây là công nghệ của phái Uyên bác.
From 1978 to 1980, he visited several universities in Italy, the United States and Japan, impressing his audience with his wit and erudition.
Từ năm 1978 đến năm 1980, ông viếng thăm nhiều trường Đại học tại ở Ý, Hoa Kỳ và Nhật bản, và gây ấn tượng trong các cuộc diễn thuyết của ông bằng sự uyên bác và hóm hỉnh.
Look how we worship those who have immense knowledge and erudition!
Hãy quan sát cách chúng ta tôn sùng những người có nhiều hiểu biết và học thức biết chừng nào!
If it's someone from Erudite, I promise I'll find out who.
Nếu đó là người thuộc phái Erudite, tôi hứa rằng tôi sẽ tìm ra kẻ đó.
Tris, I think you should go to Erudite and kill Jeanine yourself.
Tris, tôi nghĩ cậu nên đến phái Uyên bác để tự tay giết Jeanine.
Erudite, Dauntless, Amity, Candor, Abnegation.
Các Phái Uyên bác, Dũng cảm, Hữu nghị, Trung thực, Quên mình.
And Erudite.
Erudite.
The truth of the matter is not dependent on opinion, however profound, erudite, popular, universal.
Sự thật của vấn đề không phụ thuộc vào ý kiến, dù sâu sắc, thông thái, phổ biến, toàn cầu đến chừng nào.
Erudite sim complete.
phỏng Quên mình hoàn tất.
Tell me, why did you surrender to Erudite?
Cho tôi biết, tại sao cậu lại đầu hàng phái Uyên bác?
Erudite.
Phái Erudite.
Erudite can tell the truth because we have the facts.
Erudite có thể nói thật vì chính bọn tớ tìm hiểu sự thật đó.
Shakespeare lacks just that which distinguishes the lordly Chancellor—erudition and philosophy.
Shakespeare thiếu chính cái yếu tố tạo nên con người của vị quý tộc quan lớn kia - sự bác học và óc triết lý-.
The band performed on the BBC's Look of the Week, where Waters and Barrett, erudite and engaging, faced tough questioning from Hans Keller.
Họ trình diễn nó trong chương trình Look of the week của đài BBC, và Waters cùng Barrett, thông thái và quyến rũ, đối đáp cùng Hans Keller.
Why are Dauntless fighting for Erudite?
Tại sao Dauntless lại chiến đấu thay cho Erudite chứ?
You may read scores of erudite tomes on psychology without coming across a statement more significant for you and me.
Các bạn có thể đọc hàng những sách về tâm lý mà không kiếm được một lời vừa đúng vừa nhiều nghĩa như câu đó.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ erudite trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.