fluorescence trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ fluorescence trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ fluorescence trong Tiếng Anh.

Từ fluorescence trong Tiếng Anh có các nghĩa là huỳnh quang, sự huỳnh quang, phát huỳnh quang. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ fluorescence

huỳnh quang

noun

Same cinder block construction, low ceilings, oppressive fluorescent lighting.
Cùng kiểu tường gạch, trần thấp, đèn huỳnh quang lờ mờ.

sự huỳnh quang

noun

phát huỳnh quang

noun

we can also engineer them so that they fluoresce,
ta còn có thể làm chúng phát huỳnh quang,

Xem thêm ví dụ

On downloads alone, "Fluorescent Adolescent" charted in the UK Singles Chart at number 55 for the week commencing 25 June 2007.
Chỉ với tải kỹ thuật số, "Fluorescent Adolescent" được xếp ở vị trí thứ 55 trên UK Singles Chart trong một tuần bắt đầu từ ngày 25 tháng 6 năm 2007.
In 1966, the company focused more on Singapore, buying Boeing 707s, headquartering itself in that country, and renaming itself Malaysia-Singapore Airlines – with a notable fluorescent yellow livery.
Năm 1966, công ty tập trung nhiều hơn vào Singapore, sau khi mua thêm các máy bay dòng Boeing 707s, mở trụ sở chính tại Singapore, công ty đổi tên thành Malaysia-Singapore Airlines - với một logo sơn màu vàng huỳnh quang nổi bật.
The glass is from 1930s fluorescents.
Từ thời những năm 1930.
Zebrafish were the first GloFish available in pet stores, and are now sold in bright red, green, orange-yellow, blue, pink, and purple fluorescent colors.
Cá ngựa vằn là GloFish là đầu tiên và có sẵn trong các cửa hàng vật nuôi, và bây giờ được bán với màu đỏ tươi, màu huỳnh quang màu xanh lá cây, màu vàng cam, xanh dương và tím.
The light that the fluorescence emits can go through tissue.
Ánh sáng mà hùynh quang phát ra có thể đi qua mô.
Because if you can get the gene for green fluorescent protein and deliver it to a cell, that cell will glow green -- or any of the many variants now of green fluorescent protein, you get a cell to glow many different colors.
Bởi vì nếu bạn lấy gen tổng hợp protein huỳnh quang lục và cấy nó vào một tế bào, thì tế bào đó sẽ phát sáng màu xanh lục -- hoặc ( với ) rất nhiều các biến thể khác của protein huỳnh quang lục bạn có thể làm một tế bào phát sáng với nhiều màu khác nhau.
Some examples of acceptable products include acetone nail polish remover, fluorescent light bulbs, automotive batteries and aerosol hair spray.
Một số sản phẩm chấp nhận được bao gồm chất tẩy sơn móng axeton, bóng đèn huỳnh quang, ắc quy ô tô và gôm xịt tóc sol khí.
Aside from the usual fluorescent lighting that was used throughout the show, additional pink and purple lighting was added for the number, as it served for the shows closing and final song.
Ngoài hệ thống đèn huỳnh quang được sử dụng liên tục trong suốt buổi diễn, các đèn hồng và tím được sử dụng thêm, cũng như được dùng để khép lại buổi diễn và dùng trong bài hát cuối cùng.
Some species use fluorescent patterns on their bodies for signalling with their own and maybe even other species, expanding their range of behavioural signals.
Một số loài sử dụng các chất phát quang trên cơ thể để ra hiệu cho đồng loại hay với các loài khác, mở rộng thêm quy mô của các tín hiệu hành vi.
It turns out that these sharks are not fluorescent.
Hóa ra là đám cá mập này không phản quang.
In physics, induced gamma emission (IGE) refers to the process of fluorescent emission of gamma rays from excited nuclei, usually involving a specific nuclear isomer.
Trong vật lý học, phát xạ gamma kích thích (IGE, induced gamma emission) đề cập đến quá trình phát xạ huỳnh quang của tia gamma từ các hạt nhân kích thích, thường liên quan đến một đồng phân hạt nhân cụ thể.
Monoclonal antibodies, specific to the virus, are also used for detection, as in fluorescence microscopy.
Các kháng thể đơn dòng, đặc trưng cho virus, cũng được sử dụng để phát hiện, như trong kính hiển vi huỳnh quang.
That's a fluorescent tube refined. "
Đó là một cái ống huỳnh quang tinh lọc. "
So that's the beauty of having a tumor that's labeled with fluorescent molecules.
Thật tuyệt vời khi khối u được xác định bằng hùynh quang.
And this is what I think is the magic of fluorescence.
là điều kì diệu của hùynh quang.
Waving your big fluorescent oar around, attracting a bunch of attention.
Vung vẩy cái mái chèo phát quang của em, thu hút cả đống sự chú ý.
I know that the scale of antibiotic resistance seems overwhelming, but if you've ever bought a fluorescent lightbulb because you were concerned about climate change, or read the label on a box of crackers because you think about the deforestation from palm oil, you already know what it feels like to take a tiny step to address an overwhelming problem.
Theo tôi quy mô của kháng thuốc là quá lớn, nhưng nếu bạn đã từng mua một bóng đèn huỳnh quang vì bạn lo ngại cho môi trường, hoặc đọc nhãn hiệu trên một hộp bánh vì bạn nghĩ về việc phá rừng để trồng cọ lấy dầu, bạn biết điều đó như là làm một bước nhỏ để giải quyết vấn đề vô cùng to lớn.
Some kids are bothered by fluorescent lights; others have problems with sound sensitivity.
Một số đứa trẻ bị ánh sáng huỳnh quang làm khó chịu, đứa trẻ khác có vấn đề với việc cảm nhận âm thanh.
They are occasionally used in the area of molecular recognition to bind to saccharides for fluorescent detection or selective transport of saccharides across membranes.
Đôi khi chúng được sử dụng trong lĩnh vực nhận dạng phân tử để gắn kết với các saccharides để phát hiện huỳnh quang hoặc vận chuyển các saccharides qua màng.
Fluorescent lighting sets the scene ♫
♫ Ánh sáng rực rỡ tạo ra khung cảnh ♫
Wear safety clothing —fluorescent by day, reflective by night.
Hãy mặc quần áo an toàn—loại quần áo phát sáng vào ban ngày, phản chiếu vào ban đêm.
But things got pretty edgy when we found green fluorescence in the stingray, because stingrays are in the Elasmobranch class, which includes ... sharks.
Nhưng mọi thứ trở nên khá sắc cạnh hơn khi chúng tôi tìm thấy con cá đuối phản quang xanh này bởi cá đuối thuộc lớp Elasmobranch, bao gồm cả ... cá mập.
Just a few examples: an artist who paints with fluorescent Physarum; a collaborative team who are combining biological and electronic design with 3D printing technologies in a workshop; another artist who is using the slime mold as a way of engaging a community to map their area.
Ví dụ như: một họa sĩ vẽ Physarum huỳnh quang; một đội ngũ cộng tác người đang kết hợp thiết kế sinh học và điện tử với công nghệ in 3D tại xưởng; một nghệ sĩ khác đang dùng nấm nhầy như là một cách kết nối cộng đồng để định vị khu vực của họ.
For example, a compact fluorescent light bulb may be described as having a payback period of a certain number of years or operating hours, assuming certain costs.
Ví dụ, một bóng đèn huỳnh quang compact có thể được mô tả là có một thời gian hoàn vốn của một số lượng nhất định của năm hoặc thời gian hoạt động, giả sử chi phí nhất định.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ fluorescence trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.