hermosa trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ hermosa trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ hermosa trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ hermosa trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là đẹp đẽ, đẹp, tốt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ hermosa

đẹp đẽ

adjective

Conocí a ciertas personas en Dorne que no eran tan hermosas y cálidas.
Tôi từng gặp vài người tại Dorne, những người chẳng đẹp đẽ hay ấm áp gì.

đẹp

adjective

Las flores hermosas tienen espinas.
Hoa càng đẹp thì càng có nhiều gai

tốt

adjective

Las cosas hermosas vienen y hablo con ellas.
Có nhiều chuyện tốt đẹp em muốn nói ra.

Xem thêm ví dụ

Durante un tiempo apenas podía ver a las personas de la congregación, pero sí veía y sentía las brillantes y hermosas sonrisas de nuestros santos.
Trong một lúc, hầu như tôi không thể thấy bất cứ ai trong giáo đoàn, nhưng tôi có thể thấy và cảm nhận được những nụ cười rực rỡ và xinh đẹp của Các Thánh Hữu.
Es una hermosa bebé.
Đứa trẻ xinh quá
¡ Qué hermosa eres, lo bien que huele y hermosos labios y los ojos y... perfecto, eres perfecto.
Làm thế nào đẹp bạn đang có, làm thế nào bạn ngửi thấy mùi và đôi môi xinh đẹp và đôi mắt và.. hoàn hảo, bạn là hoàn hảo.
Es hermoso.
Thật đẹp.
un jardín muy hermoso.
cùng sống vui trong cảnh địa đàng;
Así es Jehová; él es nuestro Padre celestial y nos escucha cuando queremos hablar con él, lo cual podemos hacer mediante el hermoso privilegio de la oración.
Cha yêu thương ở trên trời, Đức Giê-hô-va, lắng nghe khi chúng ta đến với ngài qua đặc ân quý giá là cầu nguyện.
Eres más hermosa de lo que imaginé.
Chị thậm chí còn đẹp hơn là tôi tưởng tượng nhiều.
Los millones de estrellas lucían excepcionalmente brillantes y hermosas.
Hàng triệu ngôi sao dường như chiếu sáng và đẹp một cách đặc biệt.
Lo más hermoso que encontré, al menos creo que lo más hermoso del libro es la válvula de corazón.
Sự là, vật thể xinh đẹp nhất tôi tìm được, ít ra tôi nghĩ là đẹp đẽ nhất, trong quyển sách, là cái van tim này.
La noche antes de su bautismo, su padre hizo algo hermoso.
Vào buổi tối trước ngày chị báp-têm, cha của chị làm một điều mà chị không bao giờ quên.
Vengan a celebrar a la hermosa cobra.
Hãy ăn mừng cho ngài Mãng Xà
Y es hermoso para nosotros pensar de forma intelectual sobre cómo es la vida del mundo, y especialmente aquellos que somos muy inteligentes, podemos jugar este juego en nuestras cabezas.
Và thật tuyệt vời chúng ta đều suy nghĩ hợp lý về cuộc sống trong thế giới này, và đặc biệt những người cực thông minh trong chúng ta, ta có thể sống theo ý mình.
Estas hermosas láminas se basan en las promesas que se hacen en la Palabra de Dios, la Biblia.
Mỗi hình vẽ đẹp đẽ này dựa trên một lời hứa ghi trong Kinh-thánh là Lời Đức Chúa Trời.
Oh, tenemos hermosos supermercados aquí en Corea del Norte.
Chúng tôi có rất nhiều cửa hàng tạp hóa đẹp ở Triều Tiên.
¿Aquel que hizo que Su hermoso brazo fuera a la diestra de Moisés; Aquel que partió las aguas de delante de ellos para hacer para sí mismo un nombre de duración indefinida; Aquel que los hizo andar a través de las aguas agitadas de modo que, cual caballo en el desierto, no tropezaron?
là Đấng lấy cánh tay vinh-hiển đi bên tay hữu Môi-se; là Đấng đã rẽ nước ra trước mặt họ, đặng rạng danh vô-cùng; là Đấng đã dắt dân qua trên sóng-đào, như ngựa chạy đồng bằng, và không sẩy bước.
A diferencia del día anterior, fue un día hermoso, lleno de sol.
Không giống như buổi chiều hôm trước, ngày hôm đó trời rất đẹp và ấm.
¡ Tu madre es hermosa!
Bà ấy đẹp quá, mẹ bạn đó!
Ella es muy hermosa.
Cô ấy thật là xinh đẹp.
Eso es lo hermoso de usar lengua de señas a tan temprana edad.
Đó là vẻ đẹp của việc dùng ngôn ngữ kí hiệu ở tuổi nhỏ như vậy.
Eso demuestra que un alfarero puede convertir algo tan abundante y barato como el barro en una hermosa y carísima obra maestra.
Rõ ràng, người thợ gốm có thể biến một thứ rẻ tiền và phổ biến như đất sét trở thành một kiệt tác đắt giá và đẹp đẽ.
¡Oh, qué hermoso día!
Ôi, thật là một ngày đẹp trời!
¡Es un hermoso placer!
Cầu với Giê-hô-va hằng ngày.
Algunos de sus discípulos comentan sobre la magnificencia de este, que está “adornado de piedras hermosas y cosas dedicadas”.
Một số môn đồ lên tiếng thán phục sự nguy nga lộng lẫy của đền, nói đền có “đá đẹp và đồ dâng làm rực-rỡ trong đền-thờ”.
Tan pronto como termine esta charla TED, voy a llamar inmediatamente a mi hermosa familia en Seattle.
Tôi sẽ làm điều này với show TED Talk này, Tôi sẽ ngay lập tức gọi cho gia đình yêu dấu của tôi ở Seattle.
Cuando veo a alguien de Alemania, Rusia o Serbia tanta gente bailando juntos el mismo movimiento crea una atmósfera muy hermosa.
Khi tôi thấy ai đó tới từ Đức hay Nga hay Xéc bia nhiều người thế nhảy múa cùng nhau trong cùng chuyển động nó tạo ra bầu không khí rất hay.

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ hermosa trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.