imitate trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ imitate trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ imitate trong Tiếng Anh.

Từ imitate trong Tiếng Anh có các nghĩa là nhái, bắt chước, mô phỏng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ imitate

nhái

verb (to follow as a model)

You should see his imitations.
Anh nên thấy hắn nhái giọng.

bắt chước

verb

Certainly, we do not want to imitate his lack of appreciation.
Chắc hẳn chúng ta không muốn bắt chước hắn mà thiếu sự quí trọng.

mô phỏng

verb

Engineers are trying to imitate the design of the horse’s legs for use in four-legged robots.
Các kỹ sư đang thử mô phỏng theo thiết kế của chân ngựa cho loại rô-bốt bốn chân.

Xem thêm ví dụ

Of course, they want to be accepted by their new associates, so they begin to imitate their speech and their conduct. —3 John 11.
Dĩ nhiên, họ muốn được bạn bè mới chấp nhận, do đó họ bắt đầu bắt chước lối ăn nói và hạnh kiểm của các người đó (III Giăng 11).
The time had not yet come for the weedlike imitation Christians to be separated from the true Christian wheat.
Chưa đến lúc tách những tín đồ giả hiệu được ví như cỏ dại ra khỏi những tín đồ chân chính được ví như lúa mì.
Traditional doom metal vocalists favour clean vocals, which are often performed with a sense of despair, desperation or pain; imitating the high-tone wails of Ozzy Osbourne (Black Sabbath), Bobby Liebling (Pentagram), and Zeeb Parkes (Witchfinder General).
Doom metal truyền thống thường dùng clean vocal (hát rõ tiếng), để thể hiện cảm giác tuyệt vọng, thất vọng hay đau đớn; phỏng theo tông cao của Ozzy Osbourne (Black Sabbath), Bobby Liebling (Pentagram), và Zeeb Parkes (Witchfinder General).
12 Perfectly imitating Jehovah in meeting the challenge of loyalty was and is Jesus Christ.
12 Giê-su Christ đã và đang trọn vẹn noi theo Đức Giê-hô-va trong việc vượt qua thử thách về lòng trung tín.
By way of contrast, Jehovah’s Witnesses endeavor to imitate Jesus and his early disciples.
Ngược lại, Nhân Chứng Giê-hô-va nỗ lực noi gương Chúa Giê-su và các môn đồ thời ban đầu.
(Acts 20:35) As they imitate Jehovah God, the generous “happy God,” who provides the truth to others, the new missionaries will be able to maintain their own joy. —1 Timothy 1:11.
(Công-vụ 20:35) Khi cố noi gương Đức Giê-hô-va là “Đức Chúa Trời hạnh phúc” hay ban phước và luôn cung cấp lẽ thật cho người khác, các giáo sĩ mới này sẽ giữ được niềm vui của chính họ.—1 Ti-mô-thê 1:11.
5 Manifestations of God’s love toward us should motivate us to imitate Christ in loving righteousness and hating lawlessness.
5 Sự bày tỏ tình yêu thương của Đức Chúa Trời đối với chúng ta nên khiến chúng ta bắt chước đấng Christ trong việc yêu sự công bình và ghét sự gian ác (Hê-bơ-rơ 1:9).
Certainly, we do not want to imitate his lack of appreciation.
Chắc hẳn chúng ta không muốn bắt chước hắn mà thiếu sự quí trọng.
Jesus set what fine example for us, and how do we benefit by imitating him?
Chúa Giê-su nêu gương mẫu nào cho chúng ta, và chúng ta được lợi ích thế nào khi noi gương ngài?
To assist us in doing this, we need to imitate others.
Để làm được điều này, chúng ta cần bắt chước những người có thể giúp mình.
4 Paul urged: “Remember those who are taking the lead among you, who have spoken the word of God to you, and as you contemplate how their conduct turns out imitate their faith.”
4 Phao-lô khuyên: “Hãy nhớ những người dắt-dẫn mình đã truyền đạo Đức Chúa Trời cho mình; hãy nghĩ xem sự cuối-cùng đời họ là thể nào, và học-đòi đức-tin họ” (Hê-bơ-rơ 13:7).
(Luke 7:37-50; 19:2-10) Rather than judging others on the basis of outward appearances, Jesus imitated his Father’s kindness, forbearance, and long-suffering with a view to leading them to repentance.
(Lu-ca 7:37-50; 19:2-10) Thay vì dựa vào bề ngoài mà xét đoán người khác, Chúa Giê-su noi gương nhân từ, nhịn nhục và khoan dung của Cha ngài với ý định giúp họ ăn năn.
Repeat words and encourage baby when she tries to imitate you .
Hãy lặp đi lặp lại nhiều từ và khuyến khích con khi thấy bé cố nói theo bạn .
This does not require devising a catchy theme to make it unique or memorable but which would imitate worldly parties, such as costume balls or masquerade parties.
Điều này không đòi hỏi phải bày vẽ ra một chủ đề hấp dẫn để làm cho cuộc họp mặt chung vui được độc đáo hay đáng ghi nhớ mà lại bắt chước tục lệ của thế gian, chẳng hạn dạ vũ hóa trang hay dạ hội đeo mặt nạ.
Why is it reasonable to expect that we can imitate Jehovah’s qualities?
Tại sao việc chúng ta có thể bắt chước những đức tính của Đức Giê-hô-va là điều hợp lý?
In what way do we imitate first-century Christians?
Chúng ta theo gương nào của các tín đồ Đấng Christ vào thế kỷ thứ nhất?
3 Imitating Jesus Today: We can imitate Jesus’ example by striving to live a simple life that centers on the Christian ministry.
3 Noi gương Chúa Giê-su ngày nay: Chúng ta có thể noi gương Chúa Giê-su bằng cách cố gắng sống một đời sống giản dị đặt thánh chức tín đồ Đấng Christ làm trọng tâm.
Imitate Jehovah by showing love (See paragraph 7)
Bắt chước Đức Giê-hô-va qua việc thể hiện tình yêu thương (Xem đoạn 7)
(1 Peter 3:16) Knowing this, they try to imitate Daniel, of whom his enemies said: “We shall find in this Daniel no pretext at all, except we have to find it against him in the law of his God.”
Vì hiểu điều này, họ cố gắng noi theo gương Đa-ni-ên, là người mà kẻ thù nói: “Chúng ta không tìm được một cớ nào mà cáo Đa-ni-ên nầy, nếu chúng ta chẳng tìm trong sự thuộc về luật-pháp Đức Chúa Trời nó” (Đa-ni-ên 6:5).
He is the finest Shepherd that could be imitated by men who serve as figurative shepherds in a congregation of Jehovah’s dedicated people.
Ngài chính là Đấng Chăn chiên hiền-hậu nhất mà những ai đang làm người chăn chiên tượng-trưng trong các hội-thánh của dân-sự đã dâng mình cho Đức Giê-hô-va nên bắt chước.
Who set the best examples of gracious giving, and how can we imitate their example?
Ai nêu gương tốt nhất về việc ban cho cách nhân từ? Chúng ta có thể noi gương hai Đấng ấy như thế nào?
The word capsule alludes to how Capcom likened its game software to "a capsule packed to the brim with gaming fun", as well as to the company's desire to protect its intellectual property with a hard outer shell, preventing illegal copies and inferior imitations.
Từ capsule từ ám chỉ cách Capcom so sánh phần mềm trò chơi của mình với "một viên nang gói trọn niềm vui chơi game", cũng như mong muốn bảo vệ tài sản trí tuệ của mình với vỏ ngoài cứng, ngăn chặn các bản sao bất hợp pháp và bắt chước kém.
People tend to imitate such individuals.
Người ta có khuynh hướng bắt chước những người như thế.
He is capable to imitate any human form and to appear in dreams.
Morpheus có khả năng bắt chước bất kỳ dạng người nào và xuất hiện trong giấc mơ.
6 When on earth, Jesus Christ imitated his Father perfectly in displaying mercy.
6 Trong thời gian ở trên đất, Chúa Giê-su cũng noi gương Cha ngài cách hoàn hảo trong việc thể hiện lòng thương xót.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ imitate trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.