inactivity trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ inactivity trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ inactivity trong Tiếng Anh.

Từ inactivity trong Tiếng Anh có các nghĩa là tính ì, tình trạng ì, tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ inactivity

tính ì

noun

tình trạng ì

noun

tính kém hoạt động

noun

tính thiếu hoạt động

noun

Xem thêm ví dụ

1 Are you acquainted with anyone who has become inactive?
1 Anh chị có quen người nào đã ngưng rao giảng không?
5 If you are assigned by a member of the Congregation Service Committee to conduct a Bible study with someone who has become inactive in the preaching work, you may be asked to consider specific chapters in the “God’s Love” book.
5 Ngoài ra, các anh trong Ủy ban công tác của hội thánh có thể giao cho anh chị việc dạy Kinh Thánh cho một người đã ngưng rao giảng, và cùng người ấy xem vài chương chọn lọc trong sách Hãy giữ mình.
Inactive, in storage.
Thiết lập đập, ao hồ giữ nước.
However, many inactive quarries are converted into safe swimming sites.
Tuy nhiên, rất nhiều mỏ đá ngừng hoạt động được chuyển đổi thành các địa điểm bơi an toàn.
If your site hasn't shown any ads for at least four months, then it's considered inactive.
Nếu trang web của bạn không hiển thị bất kỳ quảng cáo nào trong ít nhất 4 tháng, thì chúng tôi sẽ coi trang web đó là không hoạt động.
Prolonged periods of inactivity can cause them to become restless and unhappy.
Thời gian không hoạt động kéo dài có thể khiến chúng trở nên bồn chồn và không hạnh phúc.
Invite congregation to relate positive experiences they had in the following areas: (1) helping an interested one to attend the Memorial, (2) serving as an auxiliary pioneer, (3) encouraging an inactive publisher to resume his activity with the congregation, (4) helping a new one to begin publishing, and (5) cultivating the interest of those who attended the Memorial.
Mời hội thánh kể lại những kinh nghiệm tích cực họ có được trong những lĩnh vực sau đây: (1) giúp một người chú ý đến dự Lễ Tưởng Niệm, (2) làm tiên phong phụ trợ, (3) khuyến khích một người công bố đã ngưng hoạt động rao giảng trở lại sinh hoạt với hội thánh, (4) giúp đỡ một người mới làm công bố, và (5) vun trồng sự chú ý nơi những người dự Lễ Tưởng Niệm.
As prophesied in the book of Revelation, after a short period of inactivity, the anointed Christians became alive and active again.
Như đã được tiên tri trong sách Khải-huyền, sau một thời gian ngắn ngưng hoạt động, các tín đồ Đấng Christ được xức dầu tích cực rao giảng trở lại.
There is a father listening tonight who has come back from inactivity because he wants the assurance of that gift with all his heart.
Có một người cha đang lắng nghe buổi tối hôm nay vì anh ta hết lòng muốn có được sự bảo đảm của ân tứ gắn bó ấy, anh là người đã từng không tích cực.
(Ezekiel 37:1-14) This modern ‘resurrection’ turned out to be a restoration of God’s people from their discouraged, almost inactive state, to a living, vibrant condition in which they could play a full part in Jehovah’s service.
“Sự sống lại” thời nay tương ứng với việc phục hưng dân Đức Chúa Trời ra khỏi trạng thái chán nản, gần như ngừng hoạt động, bước sang một trạng thái sống động, hào hứng trong đó họ có thể đóng trọn vai trò trong việc phụng sự Đức Giê-hô-va.
He reports that he and his wife thus far are conducting 15 Bible studies and that a good number of inactive ones are now attending meetings.
Anh cho biết hai vợ chồng anh hiện đang điều khiển 15 cuộc học hỏi, và một số người ngưng hoạt động hiện đang tham dự nhóm họp.
How can we help other inactive ones to serve Jehovah once again?
Làm sao chúng ta có thể giúp người khác đã ngưng hoạt động ngõ hầu họ trở lại phụng sự Đức Giê-hô-va?
Why may some become inactive, and what can be done to help them?
Tại sao một số người không còn hoạt động, và có thể làm gì để giúp họ?
If we slide into sleeplike inactivity, we may be stripped of our Christian identity.
Nếu rơi vào tình trạng không hoạt động, như ngủ, chúng ta có thể bị tước mất dấu hiệu nhận diện mình là tín đồ Đấng Christ.
Choose the period of inactivity after which the display should enter " standby " mode. This is the first level of power saving
Chọn khoảng thời gian không hoạt động mà sau đó đưa màn hình vào chế độ " nghỉ tạm ". Đây là mức thứ nhất của tiết kiệm năng lượng
After almost eight years of inactivity, Tillman was placed back in commission at Philadelphia on 1 May 1930, Lieutenant Commander Alfred Y. Lanphier in command.
Sau gần tám năm bỏ không, Tillman được nhập biên chế trở lại tại Philadelphia vào ngày 1 tháng 5 năm 1930 dưới quyền chỉ huy của Hạm trưởng, Thiếu tá Hải quân Alfred Y. Lanphier.
The inactive one should have an earnest desire to share the good news with others.
Người đã ngưng hoạt động phải thật sự thiết tha ao ước được chia sẻ tin mừng với người khác.
Though she still loved Jehovah, she became inactive.
Dù vẫn yêu mến Đức Giê-hô-va, nhưng chị đã ngưng hoạt động.
However, as time passed and they left the ward to pursue education and employment, each of them drifted back into inactivity.
Tuy nhiên, với thời gian, họ rời tiểu giáo khu để theo đuổi việc học hành và việc làm, mỗi người trong hai người đó đã trở nên kém tích cực.
One son became inactive.
Một người con trai của vị ấy trở nên kém tích cực.
In the grave the dead are completely inactive, without movement, sensation, or thought of any kind.
Trong mồ mả, người chết bất động hoàn toàn: không cử động, không cảm giác, không suy nghĩ về bất cứ điều gì.
What can the elders do to assist those who are inactive?
Các trưởng lão có thể làm gì để giúp những người đã ngưng rao giảng?
Weapons are inactive until mile marker 25.
Chỉ khi đạt 25 dặm thì vũ khí mới hoạt động.
Reminisce about past joys, encouraging the inactive one to speak about delightful experiences he has had at the meetings, in the preaching work, and at conventions.
Hãy nhắc lại những kỷ niệm vui, khuyến khích người đã ngưng hoạt động kể về những kinh nghiệm thích thú họ từng có tại các buổi nhóm, trong công việc rao giảng và tại các hội nghị.
It may be helpful to remind inactive ones of what blessings they once enjoyed?
Người đã ngưng hoạt động có thể được lợi ích khi nhớ lại những ân phước nào?

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ inactivity trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.