jen tak dál trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ jen tak dál trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ jen tak dál trong Tiếng Séc.

Từ jen tak dál trong Tiếng Séc có nghĩa là duy trì. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ jen tak dál

duy trì

(keep it up)

Xem thêm ví dụ

Jen tak dál, Flinte!
Giỏi lắm, Flint!
Jen tak dál, Legsi.
Cứ tiếp tục đi.
Jen tak dál.
Tiếp tục cố gắng.
Jen tak dál, Jacku.
Được đó, Jack.
A jen tak dál s těma geometrickýma výrokama, dobře?
Và tiếp tục học các định lý hình học đi, nhé?
Jo, jen tak dál.
Vào trong đi!
Jen tak dál a budeme si rozumět.
Cô chỉ ở đây như cô đang ở thôi chúng ta sẽ không sao.
Jen tak dál.
Cứ vui vẻ, Bạn Hiền.
Jen tak dál.“
Hãy tiếp tục làm tốt nhé”.
Jen tak dál, tati!
Bố ngầu quá đi!
Jen tak dál.
Chúng ta đi thôi.
Jen tak dál, agent Rhodes.
Cố lên đặc vụ Rhodes
Jen tak dál, ochmelko.
Máu lắm, cậu đúng là trùm rượu.
Jen tak dál.
Tiếp tục đi.
Jen tak dál, ty rváči.
A, có thế chứ, chàng võ sĩ.
Jen tak dál.“
Hãy tiếp tục làm tốt nhé”
Tak jen prostě jeď dál.
Bố cứ lái đi được không!
Tak bude jen dál přirozeně chodit do práce.
Vậy là mọi chuyện tự động được giải quyết.
Ale budu bojovat dál. Jen tak se dá přežít.
Nhưng tớ sẽ tiếp tục chiến đấu bởi vì đó là lý do chúng ta tiếp tục sống.
Pokud chceš své štěstí zkoušet dál, tak jen do toho.
Nếu ngươi vẫn muốn lạm dụng sự may mắn của mình, cứ làm thử đi.
David dokonce s Joabem dál spolupracoval, ale jen tak tomuto nekajícnému vrahovi neodpustil.
Đa-vít còn tiếp tục làm việc cùng với Giô-áp, nhưng ông không giản dị tha thứ kẻ giết người không biết ăn năn này.
Budu to zkoušet dál tak dlouho, jak jen budeš potřebovat, ale zatím tu nic jasného není.
Tôi sẽ tiếp tục cố gắng miễn là anh cần, nhưng vẫn không có gì được xác định một chiều hay chiều khác.
A tak jdou dál, žijí jen ve stínu života, který by jinak mohli vést, a nedosahují potenciálu, na nějž mají přirozené právo.
Và do đó, họ tiếp tục, chỉ hoàn thành một phần nhỏ của những điều mà họ có khả năng để hoàn thành, không bao giờ vươn tới tiềm năng chính là quyền thừa kế của họ.
Dnes již umíme stavět budovy, které si vyprodukují vlastní elektřinu, recyklují většinu své vody a navíc jsou mnohem pohodlnější než tradiční budovy. Používají jen přírodní světlo a tak dále, a dlouhodobě vzato jsou méně nákladné.
Ngày nay chúng ta có thể xây dựng các công trình tự sản xuất nặng lượng, và tái chế phần lớn nước đã sử dụng, đó là những công trình tiện nghi hơn rất nhiều so với các công trình thông thường. sử dụng ánh sáng tự nhiên, vân vân, và tổng chi phí sẽ giảm rất nhiều.
Použitím funkce Volání na telefony (dále jen „služba“) souhlasíte se smluvními podmínkami společnosti Google, zásadami přijatelného užívání služeb Hangouts a Hangouts Chat, zásadami ochrany soukromí společnosti Google a také s těmito dodatečnými smluvními podmínkami (dále jen „smlouva“).
Bằng cách sử dụng tính năng “Gọi điện” trong Hangouts (“Dịch vụ”), bạn chấp nhận và đồng ý chịu sự ràng buộc của Điều khoản dịch vụ của Google, Chính sách về mục đích sử dụng được phép của Hangouts và Hangouts Chat, Chính sách quyền riêng tư của Google cũng như các điều khoản và điều kiện bổ sung này (gọi chung là “Điều khoản dịch vụ”).

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ jen tak dál trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved