lettre de démission trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ lettre de démission trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ lettre de démission trong Tiếng pháp.

Từ lettre de démission trong Tiếng pháp có các nghĩa là đơn xin từ chức, đơn xin thôi việc, đơn xin nghỉ việc, đơn từ chức. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ lettre de démission

đơn xin từ chức

đơn xin thôi việc

đơn xin nghỉ việc

đơn từ chức

Xem thêm ví dụ

J'écris ma lettre de démission à Cuddy là.
Tối đang viết đơn xin nghỉ gửi Cuddy.
Au cas où il arriverait quelque chose à cet édifice, la seule différence que cela fera, c'est que demain matin, au lieu d'un journal, je lirai la lettre de démission de M. Creedy!
Nếu hắn thành công và có chuyện gì với tòa nhà đó thì thay đổi duy nhất sẽ là sáng mai, thay vì đọc báo, tôi sẽ đọc đơn từ chức của ông Creedy!
C'est votre lettre de démission.
Đây là đơn xin từ chức của anh.
Le Président a exigé sa lettre de démission sur-le-champ.
Ngài Tổng thống yêu cầu đơn từ chức của ông ấy ngay lập tức.
Seton écrit sa lettre de démission le 29 janvier 1915, mais ne l'envoie qu'en mai au BSA.
Seton thảo thư từ chức vào ngày 29 tháng 1 năm 1915 nhưng đã không gởi nó đến Nam Hướng đạo Mỹ cho đến tháng 5.
Francis a gardé votre lettre de démission.
Francis vẫn đang giữ đơn từ chức của chị.
J’ai tapé ma lettre de démission, dans laquelle j’ai expliqué mes problèmes de conscience.
Tôi đánh đơn xin thôi việc vì lý do lương tâm.
Ma lettre de démission écrite avec du sang de bébé.
Đó là đơn xin nghỉ việc của anh, viết bằng máu thằng cu.
Je veux votre lettre de démission sur mon bureau avant demain matin, ou je dirais au procureur qu'il vous vire.
Hãy nộp đơn nghỉ việc... lên trên bàn làm việc của tôi ngay sáng ngày mai. Không thì tôi sẽ đưa bên truy tố đến kiện cô đấy.

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ lettre de démission trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved