libertarian trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ libertarian trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ libertarian trong Tiếng Anh.

Từ libertarian trong Tiếng Anh có nghĩa là tự do chủ nghĩa. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ libertarian

tự do chủ nghĩa

adjective

Xem thêm ví dụ

Apparently libertarians do not like paying taxes.
Rõ ràng, người tự do chủ nghĩa không thích đóng thuế.
Leonard Edward Read (September 26, 1898 – May 14, 1983) was the founder of the Foundation for Economic Education (FEE), which was one of the first modern libertarian institutions of its kind in the United States.
Leonard E. Read (sinh ngày 26-09-1898, mất ngày 14-05-1983) Leonard E. Read là người sáng lập FEE - Foundation for Economic Education (Quỹ về giáo dục kinh tế), là một trong những tổ chức hiện đại đầu tiên về chủ nghĩa tự do cá nhân tại Hoa Kỳ.
Liberty ranch was founded in 1980 by libertarian leo kane.
Trang trại Tự do được thành lập năm 1980 bởi người tự do chủ nghĩa Leo Kane.
A tiny little sliver call themselves libertarians, or socialists, or some other small third party, and the largest block, 40 percent, say they're independents.
Một phần rất nhỏ còn lại tự gọi họ là những người tự do, hay những người theo chủ nghĩa xã hội, hoặc là một vài đảng phái thứ ba khác, và phần lớn nhất, 40% nói họ độc lập.
Some critics of libertarian transhumanism have focused on the likely socioeconomic consequences in societies in which divisions between rich and poor are on the rise.
Một số nhà phê bình của thuyết siêu nhân học tự do chủ nghĩa đã tập trung vào kết quả kinh tế - xã hội trong xã hội, trong đó phân chia giữa người giàu và người nghèo đang gia tăng.
Libertarian socialists and anarchists believe there is no need for a state in a socialist system because there would be no class to suppress and no need for an institution based on coercion and thus regard the state being a remnant of capitalism.
Những nhà xã hội chủ nghĩa tự do cá nhân và vô chính phủ tin rằng nhà nước là không cần thiết trong một hệ thống xã hội chủ nghĩa, vì sẽ không có giai cấp để đàn áp và không cần cho một tổ chức dựa trên sự ép buộc, và do đó coi nhà nước là một tàn dư của chủ nghĩa tư bản.
The basis of conservatism is a desire for less government interference or less centralized authority or more individual freedom and this is a pretty general description also of what libertarianism is."
Các cơ sở của chủ nghĩa bảo thủ là một mong muốn chính quyền can thiệp ít hoặc chính quyền ít tập trung hoặc có nhiều tự do cá nhân hơn và đây là một mô tả khá chung cho những gì gọi là chủ nghĩa tự do cá nhân."
While leaning towards libertarianism, Cuban posted an entry on his blog claiming paying more taxes to be the most patriotic thing someone can do.
Trong khi nghiêng về chủ nghĩa tự do, Cuban đã đăng một mục trên blog của mình tuyên bố trả thêm thuế để trở thành điều yêu nước nhất mà ai đó có thể làm.
Preceding the Bolshevik-led revolution in Russia, many socialist groups including reformists, orthodox Marxist currents such as council communism and the Mensheviks, anarchists and libertarian socialists criticised the idea of using the state to conduct central planning and nationalization of the means of production as a way to establish socialism.
Trước cuộc cách mạng được phe Bolshevik lãnh đạo ở Nga, nhiều nhóm xã hội chủ nghĩa bao gồm cả các nhà cải cách, các dòng chủ nghĩa Mác chính thống theo chủ nghĩa Cộng sản cộng đồng và phe Menshevik, những người vô chính phủ và người xã hội chủ nghĩa Tự Do cá nhân chỉ trích ý tưởng sử dụng nhà nước để thực hiện các kế hoạch trung ương và quốc hữu hóa các phương tiện sản xuất như là một cách để thiết lập chủ nghĩa xã hội.
On December 24, 2015, he re-announced his candidacy bid, saying that he would instead seek the presidential nomination of the Libertarian Party.
Ngày 24 tháng 12 năm 2015 ông tái công bố giá ứng cử của ông, nói rằng ông sẽ thay tìm kiếm sự đề cử cử đảng Tự do trong cuộc tranh cử Tổng thống.
Possibly the greatest allies of the civil libertarian cause are the big corporations.
Có lẽ những Đồng minh vĩ đại nhất trong cuộc chiến của những người tự do chính là những tập đoàn lớn.
And I found that his understanding of issues like welfare and affirmative action was tied and deeply rooted in his understanding of various libertarian and conservative beliefs, what diminishes and increases their presence in our society.
Tôi nhận ra hiểu biết của ông về vấn đề như phúc lợi hay bình đẳng bắt nguồn từ hiểu biết về những quan điểm bảo thủ cũng như tiến bộ, đang thu hẹp hay gia tăng sự hiện diện trong xã hội.
(Music) And so they're beautiful, but this libertarian has some important lessons he wants us to learn from this.
(Tiếng nhạc) Rất tuyệt vời, nhưng, anh chàng theo chủ nghĩa tự do này muốn từ đây rút ra vài bài học quan trọng.
Economic conservatives and libertarians favor small government, low taxes, limited regulation and free enterprise.
Chủ nghĩa bảo thủ tài chính và chủ nghĩa tự do cá nhân ủng hộ chính phủ nhỏ, thuế thấp, hạn chế quy định, và tự do doanh nghiệp.
On the other hand, there are also many incompatibilists who reject the argument because they believe that the will is free in a stronger sense called libertarianism.
Theo một cách khác, có những người theo thuyết bất tương thích bác bỏ lập luận của tất định luận bởi họ tin rằng ý chí là tự do theo một nghĩa mạnh hơn gọi là chủ nghĩa tự do.
While most opponents of the wage system blame the capitalist owners of the means of production for its existence, most anarchists and other libertarian socialists also hold the state as equally responsible as it exists as a tool utilised by capitalists to subsidise themselves and protect the institution of private ownership of the means of production.
Trong khi hầu hết các đối thủ của hệ thống tiền lương đổ lỗi cho chủ sở hữu tư bản của các phương tiện sản xuất cho sự tồn tại của nó, hầu hết các chủ nghĩa vô chính phủ và các nhà xã hội chủ nghĩa tự do khác cũng giữ nguyên nhà nước như một công cụ được các nhà tư bản sử dụng để trợ cấp và bảo vệ tổ chức quyền sở hữu tư nhân của phương tiện sản xuất.
Libertarians believe that everyone has the right to do what they want As long as they aren't infringing on the rights of others.
Người tự do chủ nghĩa tin rằng mọi người có quyền làm gì họ muốn miễn là họ không vi phạm quyền của người khác.
I'm going to ask you to raise your hand, whether you are liberal, left of center -- on social issues, we're talking about, primarily -- or conservative, and I'll give a third option, because I know there are a number of libertarians in the audience.
Tôi sẽ yêu cầu các bạn giơ tay xem bạn theo phái tự do (liberal), cánh tả -- cơ bản là đối với những vấn đề xã hội ta đang bàn luận -- hay bạn theo phái bảo thủ, và tôi sẽ để một lựa chọn thứ ba, bởi tôi biết có một lượng lớn những người phái tự do cá nhân (libertarian) trong này.
"Libertarian extension" is the idea that the intrinsic value of nature can be extended beyond sentient beings.
Tính trung tâm của ý thức: "Mở rộng Libertarian" là ý tưởng rằng giá trị nội tại của tự nhiên có thể được mở rộng ra ngoài chúng sinh.
The Tea Party is a conglomerate of conservatives with diverse viewpoints including libertarians and social conservatives.
Tiệc Trà chính nó là một tập đoàn của phe bảo thủ với những quan điểm khác nhau bao gồm cả chủ nghĩa tự do cá nhân và bảo thủ xã hội.
LL: And so then, what this libertarian draws from these two points ...
LL: Điều anh chàng theo chủ nghĩa tự do này, rút ra 2 điều...
Roosevelt was not personally interested in civil rights, but did appoint many civil libertarians to key positions, including Interior Secretary Harold Ickes, a member of the ACLU.
Roosevelt bản thân không quan tâm về các quyền dân sự, nhưng đã bổ nhiệm nhiều người ủng hộ tự do dân sự vào các vị trí chủ chốt, trong đó có Bộ trưởng Nội vụ Harold Ickes, một thành viên của ACLU.
Fifield ran a "resistance movement" against the "social gospel" of the New Deal, trying to convince ministers across the country to adopt libertarian "spiritual ideals".
Fifield phát động "cuộc vận động ngăn chặn" nhằm chống lại "nguyên tắc chỉ đạo xã hội" của Chính sách kinh tế mới, cố gắng để thuyết phục các mục sư khắp đất nước chấp nhận và thực hiện chủ nghĩa tự do cá nhân "lý tưởng cao cả".
Please raise your hand if you'd say you're libertarian.
Hãy giơ tay nếu bạn sẽ nói mình theo phái tự do cá nhân.
In September 2016, Luckey stated he is a libertarian who supported Libertarian Party politicians like Ron Paul and Gary Johnson in the past.
Tháng 9 năm 2016, Luckey tuyên bố là một người tự do ủng hộ các chính trị gia Đảng Tự do như Ron Paul và Gary Johnson trong quá khứ. ^ a ă Martens, Todd (ngày 8 tháng 6 năm 2013).

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ libertarian trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.