maatschappelijke positie trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ maatschappelijke positie trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ maatschappelijke positie trong Tiếng Hà Lan.

Từ maatschappelijke positie trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là địa vị xã hội, Nhà nước phúc lợi, chức vị. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ maatschappelijke positie

địa vị xã hội

(social status)

Nhà nước phúc lợi

chức vị

(social status)

Xem thêm ví dụ

Afkomst en maatschappelijke positie
Gốc gác và địa vị
(b) Wat moet iedereen weten, ongeacht zijn taal, nationaliteit of maatschappelijke positie?
(b) Mọi người, bất kể ngôn ngữ, quốc tịch, hay địa vị xã hội đều cần biết điều gì?
Ik hechtte meer waarde aan mijn maatschappelijke positie en mijn werk als ingenieur.
Tôi xem địa vị xã hội và nghề kỹ sư của tôi quan trọng hơn.
2 Wij dienen er niet van uit te gaan dat iemands belangstelling voor de waarheid wordt bepaald door factoren zoals nationale of culturele achtergrond of door maatschappelijke positie.
2 Chúng ta không nên cho là những yếu tố như chủng tộc hay văn hóa hay địa vị xã hội quyết định việc một người có chú ý đến lẽ thật hay không.
De verklaring van die paradox is dat we binnen onze samenlevingen kijken naar relatief inkomen of maatschappelijke positie, sociale status - waar we staan in relatie tot elkaar en de grootte van de verschillen tussen ons.
Giải thích cho nghịch lý này là, trong chính xã hội của chúng ta, chúng ta đang nhìn vào thu nhập tương đối hoặc vị trí, địa vị xã hội -- nơi mà chúng ta có mối quan hệ với nhau và khoảng cách của sự khác biệt giữa chúng ta.
Misschien maken ze minachtend grappen over mensen van een ander ras of volk, praten ze kleinerend over leden van het andere geslacht of zien ze neer op mensen met een andere financiële of maatschappelijke positie.
Có lẽ họ chế giễu người thuộc chủng tộc hay quốc gia khác, chê bai người khác phái, hoặc xem thường người có khả năng tài chính hay địa vị xã hội khác với mình.
Familiebanden, maatschappelijke positie, intelligentie, een goede gezondheid, enzovoorts, kunnen natuurlijk een mate van zekerheid geven. Maar volgens de bijbel mogen we er niet van uitgaan dat die dingen er altijd zullen zijn of dat we een beschermd leventje kunnen leiden.
Mặc dù mối quan hệ gia đình, địa vị xã hội, trí thông minh, sức khỏe tốt, v.v... có thể mang lại phần nào yên ổn, nhưng Kinh Thánh cho thấy chúng ta không thể cho rằng những điều ấy cứ mãi như thế hoặc muốn đời sống luôn dễ dàng.
Financiële zekerheid en maatschappelijke positie stellen zonder rechtschapenheid niets voor.
Sự đảm bảo tài chính và vị thế trong xã hội đều trống rỗng nếu không có sự ngay chính.
De gemeenteleden hadden qua genoten onderwijs en maatschappelijke positie zeer verschillende achtergronden.
Họ nói những thứ tiếng khác nhau, và họ có những cá tính rõ ràng khác nhau.
Wat onze leeftijd, ervaring of maatschappelijke positie ook is, we zijn allemaal zendeling.
Bất luận tuổi tác, kinh nghiệm hoặc hoàn cảnh nào trong cuộc sống, chúng ta đều là những người truyền giáo.
Iedereen, ongeacht zijn taal, nationaliteit of maatschappelijke positie, moet op de hoogte worden gebracht van Jehovah en zijn voornemens.
Tất cả mọi người, bất kể ngôn ngữ, quốc tịch, hay địa vị xã hội đều cần được biết về Đức Giê-hô-va và ý định của Ngài.
Indien iemand in zijn huiselijk leven geen vrede kent, is hij gewoonlijk te beklagen, ongeacht zijn rijkdom of zijn maatschappelijke positie.
Nếu đời sống gia-đình của một người không được bình-an, thì người ấy thường là người khổ-sở mặc dù là giàu có hay có địa-vị cao đi nữa.
En hoe dankbaar zijn wij dat er onder ons geen plaats is voor aan maatschappelijke positie ontleende trots! — Spreuken 10:22; Handelingen 10:34, 35.
Và chúng ta thật biết ơn làm sao là ở giữa chúng ta không có chỗ để khoe khoang về địa vị xã hội! (Châm-ngôn 10:22; Công-vụ các Sứ-đồ 10:34, 35).
6 Het zou onjuist zijn als verkondigers van het goede nieuws een vooroordeel tegen mensen zouden hebben op basis van hun ras, maatschappelijke positie, uiterlijk, godsdienstige achtergrond of enig ander kenmerk.
6 Thật sai lầm khi những người công bố tin mừng có định kiến đối với người khác dựa trên chủng tộc, địa vị xã hội, vẻ bề ngoài, tôn giáo hoặc những điều khác.
Dit betekent dat wij niet mogen toelaten dat wereldse houdingen die voortspruiten uit een gevoel van trots op financiële en maatschappelijke positie, de deur van onze gevoelens van mededogen jegens zulke „wezen en weduwen” sluiten.
Điều này có nghĩa là chúng ta không được để tinh thần thế gian như sự kiêu hãnh vì giàu có hay giai cấp cao làm chúng ta không có lòng trắc ẩn đối với “kẻ mồ-côi, người góa-bụa”.
Salomo lijkt te zeggen dat het beter is nederig te zijn en onbemiddeld, met slechts één knecht, dan wat men nodig heeft voor zijn levensbehoeften te spenderen in een poging een hoge maatschappelijke positie te behouden.
(Châm-ngôn 12:9, NTT) Sa-lô-môn dường như muốn nói rằng thà sống khiêm tốn không giàu có với chỉ một người tôi tớ, hơn là hy sinh những tiện nghi cần thiết của đời sống nhằm duy trì địa vị cao trong xã hội.
Hun keuze om Jehovah te dienen had tot gevolg dat ze hun maatschappelijke positie en materiële goederen kwijtraakten, maar net als de apostel Paulus beschouwen ze dat als niets vergeleken met wat ze hebben gewonnen. — Filippenzen 3:8.
Việc chọn phụng sự Đức Giê-hô-va khiến họ mất tiền tài địa vị, nhưng như sứ đồ Phao-lô, họ xem những điều đó là hư không so với những gì họ nhận được.—Phi-líp 3:8.
In veel gezinnen moet de echtgenoot er voortdurend naar streven zijn salaris en zijn positie op het werk te verbeteren om het gezin op een maatschappelijk hoger niveau te brengen.
Trong nhiều gia đình người chồng phải luôn luôn cố gắng để lãnh lương cao hơn và thăng tiến trong nghề nghiệp hầu nâng cao địa vị gia đình trong xã hội.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ maatschappelijke positie trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved