měrná jednotka trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ měrná jednotka trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ měrná jednotka trong Tiếng Séc.

Từ měrná jednotka trong Tiếng Séc có các nghĩa là đơn vị đo, đo, đơn vị. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ měrná jednotka

đơn vị đo

đo

đơn vị

Xem thêm ví dụ

Když nová vláda převzala moc, sešla se Akademie věd, aby reformovala systém měrných jednotek.
Khi chính phủ mới nắm quyền lực, Viện Khoa học đã họp lại và sửa đổi hệ thống đo lường.
Šlechta nemohla získávat větší rentu manipulací s měrnými jednotkami, přičemž vláda mohla vybírat daně jednodušeji.
Địa chủ không còn có thể gian dối bằng đơn vị cũ để thu tô từ dân thường, trong khi chính phủ thu thuế hiệu quả hơn.
Pixely nezávislé na hustotě (dp) jsou měrnou jednotkou, která se používá namísto pixelů (px), protože různá zařízení mají různou hustotu pixelů.
Pixel không phụ thuộc vào mật độ (dp) là đơn vị đo lường dùng thay cho pixel (px) vì các thiết bị khác nhau có mật độ pixel không giống nhau.

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ měrná jednotka trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved