meteorologické družice trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ meteorologické družice trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ meteorologické družice trong Tiếng Séc.

Từ meteorologické družice trong Tiếng Séc có nghĩa là Vệ tinh khí tượng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ meteorologické družice

Vệ tinh khí tượng

Xem thêm ví dụ

Bude přelétávat tak blízko, že se vlastně dostane pod naše meteorologické družice.
Và nó sẽ bay gần chúng ta đến nỗi, nó thật ra sẽ bay bên dưới những vệ tinh thời tiết của chúng ta.
Meteorologické družice nyní krouží kolem země od jednoho pólu k druhému, kdežto geostacionární družice svou polohu vzhledem k povrchu země nemění a nepřetržitě monitorují tu část zeměkoule, kterou mají v zorném poli.
Ngày nay các vệ tinh khí tượng bay theo quỹ đạo trái đất từ cực này đến cực kia, trong khi các vệ tinh địa tĩnh thì giữ một vị trí cố định trên mặt của trái đất và liên tục giám sát phần trái đất nằm trong phạm vi nhìn thấy của chúng.
Za první meteorologickou družici je pokládán Vanguard 2, který byl vypuštěn 17. února 1959.
Vệ tinh khí tượng đầu tiên, Vanguard 2, được phóng vào ngày 17 tháng 2 năm 1959.
K velkému skoku vpřed v přesném pozorování povětrnostních podmínek došlo v roce 1960, kdy byla vypuštěna první meteorologická družice TIROS I. s televizní kamerou na palubě.
Một bước tiến vượt bực trong việc quan sát thời tiết một cách chính xác đã đạt được vào năm 1960 khi người ta phóng lên trời TIROS I, vệ tinh khí tượng đầu tiên của thế giới trang bị với máy ảnh truyền hình.
Družice, meteorologické balony a počítače patří k nástrojům meteorologů
Vệ tinh, khí cầu khí tượng, và máy điện toán là vài dụng cụ của người dự báo thời tiết
Oba typy družic vysílají k zemi meteorologické záběry, jak se jeví shora.
Cả hai loại vệ tinh này phát xuống trái đất những hình ảnh về thời tiết, thấy được từ trên cao.

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ meteorologické družice trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved