miláčku trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ miláčku trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ miláčku trong Tiếng Séc.

Từ miláčku trong Tiếng Séc có các nghĩa là mật ong, người thân yêu, mật, người yêu quý, Mật ong. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ miláčku

mật ong

(honey)

người thân yêu

(deary)

mật

(honey)

người yêu quý

(deary)

Mật ong

(honey)

Xem thêm ví dụ

Budeme jenom dva, miláčku.
Chỉ có hai chúng ta thôi, con yêu.
Ahoj miláčku.
Chào cháu.
Ach, letos jsme dali všechny ven, miláčku.
Bọn ta đã chuẩn bị cả năm rồi.
Ahoj, miláčku.
Chào, em yêu.
Váš miláček je zvrácený a teď má vaší holčičku.
Thằng bạn trai của anh đang xoắn lên, và giờ hắn có con gái của anh.
Už to nebudeš muset dělat, miláčku.
Em sẽ không bao giờ phải làm thế nữa.
Pořídila by si krávu, kdyby jsme jejím miláčkům ublížili
Bà ta sẽ điên lên Nếu mính?? ng conn thú cưng của bà
Miláčku, ráno přes snídani budeme oslavovat narozeniny tvojeho táty.
Mai chúng ta nên đi ăn trưa và mua quà sinh nhật cho bố.
Ahoj, miláčku.
Chào cưng.
Pojď sem, miláčku.
Lại đây em
Miláčku, to jsou dobré ambice.
đó là những dự định tốt đẹp.
Kde jsi byl, miláčku?
Anh đã ở đâu vậy, baby?
Otevřeš miláčku?
Cưng ơi, anh trả lời cái đấy được mà.
Miláčku, zavolám ti po obědě.
Anh sẽ gọi lại cưng sau khi ăn trưa.
Ahoj, miláčku.
Chào cưng
Miláčku, to jsem já.
Em yêu, anh đây.
Miláčku, musím jít.
Anh ơi, em đi đây
Miláčku, nedělej si o nás starosti.
Anh yêu, đừng lo cho bọn em.
Miláčku?
À em yêu?
Promiň, miláčku.
Xin lỗi, em yêu.
Ležérní procházka je dar, miláčku!
Được đi bộ thong thả là một món quà, em à!
Ahoj, miláčku.
Chào, cưng.
Už je to dobré miláčku.
Không sao đâu cục cưng.
A miláčku, neboj se vyjádřit to, kým doopravdy jsi.
Và con yêu đừng ngại ngần thể hiện bản thân
Ahoj miláčku.
Này, cục cưng.

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ miláčku trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved