mlčení trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ mlčení trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ mlčení trong Tiếng Séc.

Từ mlčení trong Tiếng Séc có nghĩa là yên lặng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ mlčení

yên lặng

adjective noun

Když novorozeně bojuje o život, padne na celé oddělení tiché mlčení.
Một bầu không khí yên lặng bao trùm toàn khoa khi một bé sơ sinh đang chống chọi để sống.

Xem thêm ví dụ

Jak mohu Jeho mlčení vysvětlit těmto lidem, kteří toho tolik přetrpěli?
Sao tôi có thể giải thích sự im lặng của Người với những người này những người đã chịu đựng quá nhiều?
Potřebujeme více kurážných mužů s odvahou, silou a morálním charakterem, abychom prolomili spoluvinné mlčení, abychom se postavili jeden druhému a stáli při ženách a ne proti nim.
Chúng ta cần nhiều hơn đàn ông với can đảm, với lòng dũng cảm, với sức mạnh và lòng chính trực để phá vỡ sự im lặng đồng lõa và thách thức lẫn nhau và kề vai với phụ nữ chứ không phải chống lại họ.
Stejně tak jste- li heterosexuál a vy sám třeba nijak neobtěžujete lidi s jinou sexuální orientací, pokud však neřeknete něco zpříma těm heterosexuálům, kteří to dělají, není pak vaše mlčení svým způsobem souhlasnou spoluúčastí?
Như với người dị tính, nếu bạn là người dị tính và nếu chính bạn không có những hành động đả kích hay xâm hại với những người với nhiều kiểu xu hướng giới tính, nếu bạn không nói thẳng vào mặt những người dị tính khác mà làm chuyện đó, thì, chẳng phải sự im lặng của bạn là một dạng của chấp thuận và đồng lõa?
Martin Luther King, Jr. v projevu z roku 1986, ve kterém poukazuje na hnutí za lidská práva, konstatuje: "Nakonec si nebudeme pamatovat slova našich nepřátel, ale mlčení našich přátel."
Năm 1968 tiến sĩ Martin Luther King Jr. đã nói trong bài diễn văn về Phong trào Nhân quyền của mình "Sau mỗi cuộc chiến, điều ta nhớ đến không phải lời nói của kẻ thù mà chính là sự im lặng của bạn bè."
K některým z těchto událostí nebo snad ke všem mohlo dojít v „letech mlčení“.
Một số hoặc tất cả những biến cố này có thể đã xảy ra trong “những năm im hơi lặng tiếng”.
Jejich mlčení bezpochyby přispělo k tomu, že se za nacistického režimu zacházelo se svědky Jehovovými tak krutě.
Sự im lặng của họ chắc chắn đã làm tăng thêm sự đối xử hà khắc đối với Nhân Chứng dưới thời Quốc Xã.
To, co nakonec ubližuje nejvíc, nejsou slova našich nepřátel, ale mlčení našich přátel.
"Cuối cùng thì, cái làm ta đau nhất không phải là lời nói của kẻ thù của ta mà là sự im lặng của bạn bè ta.
Možná by ses měl postarat, aby složila slib mlčení.
Có lẽ ông sẽ cảm nhận được điều ấy khi cô ấy thề im lặng.
Váš Bůh volí mlčení.
Đấng Tối cao của ngươi đã chọn sự im lặng.
Prosíme tě, obdař nás moudrostí, jež přichází s mlčením.
Chúng con xin Người cho chúng con sự khôn ngoan đi cùng với sự im lặng.
„Ať z vaší strany není mlčení
“Các ngươi... chớ có im lặng chút nào”
Ale tak moc se bál konfliktu, až se nakonec víc bál mlčení.
Nhưng anh ấy đã từng sợ tranh cãi, cho đến khi cuối cùng anh ấy trở nên sợ hãi hơn về sự im lặng.
vaše mlčení za přitěžující okolnost.
Ngài nghị sĩ có câu hỏi gì không ạ?
Někteří lidé se mylně domnívají, že mlčením, mírností, odpuštěním nebo vydáním pokorného svědectví odpovídají pasivní nebo slabí.
Một số người lầm tưởng rằng những câu trả lời bằng cách giữ im lặng, hiền lành, tha thứ và chia sẻ chứng ngôn khiêm nhường là thụ động hoặc yếu đuối.
Samozřejmě že když se hádka začne vymykat kontrole, může mlčení oběma pomoci zklidnit emoce.
Dĩ nhiên, khi cuộc tranh cãi trở nên căng thẳng, việc hai vợ chồng tạm thời không nói chuyện với nhau giúp cả hai bình tĩnh lại.
K čemu takové mlčení vede?
Nhưng làm thế sẽ dẫn đến hậu quả nào?
• Proč Bible mluví příznivě o tichu a mlčení?
• Tại sao Kinh Thánh nói việc im lặng là tốt?
Poté, co jsem kvůli sebevraždě ztratil svého milovaného učitele v roce 2006 a dobrého přítele minulý rok, jsem při loňské účasti na TEDActive pochopil, že musím vystoupit ze svého mlčení, překonat vlastní tabu a promluvit o myšlence, kterou je potřeba rozšířit -- že lidé, kteří učinili ono těžké rozhodnutí vrátit se zpět do života, potřebují více podpory a pomoci.
Nhưng sau khi mất đi một người thấy đáng kính vào năm 2006 và một người bạn tốt năm ngoái vì tự sát và tham dự TEDActive năm ngoái, tôi biết rằng mình phải bước ra khỏi im lặng và vượt qua những điều mọi người thường tránh né để trình bày về một ý tưởng cần được lan rộng -- đó chính là những người đã phải lựa chọn một cách khó khăn để trở lại cuộc sống, họ cần nhiều giải pháp và sự trợ giúp hơn.
Význam ticha a mlčení
“Có kỳ nín-lặng”
Byly nahrazeny zasmušilým mlčením a tíživou temnotou.
Những điều này đã được thay thế bằng sự im lặng hoàn toàn, bóng tối dày đặc.
Prezident buduje atmosféru mlčení a strachu.
Tổng thống đang xây dựng văn hóa im lặng và sợ hãi.
Jsem vděčný za to, že po delším léčivém mlčení, jemuž jsme se notný čas oddávali, protože jsme si oba mysleli, že to byla chyba toho druhého, jsme nakonec vyjádřili pocity, které stály za naším rozčilením.
Với lòng biết ơn, sau khi chịu đựng cảnh tượng im lặng trong một khoảng thời gian hợp lý, mỗi người chúng tôi tin tưởng rằng người kia là có lỗi, cuối cùng chúng tôi bày tỏ cảm xúc mà đã khơi dậy cơn bộc phát của chúng tôi.
Pokud dáte stud na Petriho misku, potřebuje tři věci, aby mohl exponenciálně růst: utajení, mlčení a odsuzování.
Nếu bạn đặt sự xấu hổ trên một đĩa Petri ( đĩa nuôi cấy tế bào ) thì nó cần ba thứ để phát triển theo cấp số nhân: tính bí mật, sự im lặng và sự phán xét.
Ale nervózní mlčení není o nic lepší.
Và thế cũng chẳng khá hơn người câm lo lắng.

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ mlčení trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved