občerstvení trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ občerstvení trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ občerstvení trong Tiếng Séc.

Từ občerstvení trong Tiếng Séc có các nghĩa là bữa ăn nhẹ, Thức ăn nhẹ, cái tát, điều bất hạnh, sự tĩnh dưỡng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ občerstvení

bữa ăn nhẹ

(refection)

Thức ăn nhẹ

cái tát

(buffet)

điều bất hạnh

(buffet)

sự tĩnh dưỡng

(refreshment)

Xem thêm ví dụ

Společně docházejí k rozhodnutí uspořádat v neděli po shromáždění posezení s občerstvením, dále si stanovují, že začnou hrát každý čtvrtek večer volejbal, vytvoří si kalendář s návštěvami chrámu a naplánují si, jak pomohou mladým dostat se na jejich akce.
Họ quyết định chung với cả nhóm là có một bữa ăn vào ngày Chủ Nhật đó sau nhà thờ, bắt đầu chơi bóng chuyền vào tối thứ Năm, lập lịch trình đi tham dự đền thờ, và hoạch định cách giúp giới trẻ đi tham dự các buổi sinh hoạt.
Ujišťuje nás: „Jsem mírné povahy a ponížený v srdci, a naleznete občerstvení pro své duše.
Ngài cam kết với chúng ta: “Ta có lòng nhu-mì, khiêm-nhường;... linh-hồn các ngươi sẽ được yên-nghỉ.
Toto malé občerstvení jim dodalo energii, aby mohli v prohlídce pokračovat.
Món ăn vặt hấp dẫn này đã cho họ thêm sức để tiếp tục chuyến đi.
A teď někdo musel všechno tohle sníst; proto tu máme rychlé občerstvení.
Nào, ai đó phải ăn hết lượng thịt này, do đó chúng ta có thức ăn nhanh.
Občerstvení.
Món ăn tới rồi đây!
Odkud však toto občerstvení mělo pocházet?
Nhưng sự yên nghỉ (thoải mái) sẽ đến từ đâu?
Vezměte na sebe mé jho a učte se ode mne, neboť jsem mírné povahy a ponížený v srdci, a naleznete občerstvení pro své duše.
Ta có lòng nhu-mì, khiêm-nhường; nên hãy gánh lấy ách của ta, và học theo ta; thì linh-hồn các ngươi sẽ được yên-nghỉ.
Podniky, které přímo slouží veřejnosti, se snaží nabízet rychlé služby — rychlé občerstvení, bankovní služby, při nichž není nutno vystoupit z auta, a podobné věci —, uvědomují si totiž, že si přízeň zákazníků získají mimo jiné tím, že co nejvíce zkrátí dobu čekání.
Những doanh nghiệp trực tiếp phục vụ công chúng cố gắng phục vụ nhanh hơn, như những tiệm bán đồ ăn liền, ngân hàng phục vụ khách ngay trong xe, và những thứ tương tự khác, bởi vì họ biết rằng làm vừa lòng khách hàng bao hàm việc cắt giảm thời gian chờ đợi.
Co mohlo přinést občerstvení, jak to zdůraznil Ježíš, a jak na to někteří lidé reagovali?
Chúa Giê-su nêu bật điều gì đem lại sự khoan khoái và một số người hưởng ứng ra sao?
Vezměte na sebe mé jho a učte se ode mne, neboť jsem mírné povahy a pokorný v srdci, a naleznete občerstvení pro své duše.
Ta có lòng nhu-mì, khiêm-nhường; nên hãy gánh lấy ách của ta, và học theo ta; thì linh-hồn các ngươi sẽ được yên-nghỉ.
Vezměte na sebe mé jho a učte se ode mne, neboť jsem mírné povahy a ponížený v srdci, a naleznete občerstvení pro své duše.
Chúa Giê-su nói: “Hỡi những kẻ mệt mỏi và gánh nặng, hãy đến cùng ta, ta sẽ cho các ngươi được yên-nghỉ.
Korinťanům 15:58; Hebrejcům 10:24, 25; Jakub 4:8) Když se dlouho očekávané přání konečně splní, je stromem života, totiž opravdovou posilou a občerstvením.
(1 Cô-rinh-tô 15:58; Hê-bơ-rơ 10:24, 25; Gia-cơ 4:8) Khi ước muốn hằng mong đợi được hoàn thành, nó là một cây sự sống—thật sự làm sảng khoái tinh thần và tiếp thêm sinh lực.
Mt 11:29, 30 – Když se podřídíme Ježíšovu vedení, zažijeme „občerstvení pro své duše“ (studijní poznámka „Vezměte na sebe mé jho“ k Mt 11:29, nwtsty)
Mat 11:29, 30—Phục tùng uy quyền và sự hướng dẫn của Đấng Ki-tô giúp chúng ta được lại sức (thông tin học hỏi “Hãy mang ách của tôi” nơi Mat 11:29, nwtsty)
17 A co pozvat různé křesťany k sobě domů na oběd anebo třeba po shromáždění na malé občerstvení, pokud není příliš pozdě?
17 Còn về việc mời những người khác nhau đến nhà dùng bữa, hoặc ăn qua loa sau khi họp xong nếu không quá trễ thì sao?
V jedné studii bylo uvedeno, že ve Spojených státech téměř třetina všech dětí ve věku od 4 do 19 let jí pokrmy rychlého občerstvení každý den.
Một cuộc nghiên cứu cho biết gần 1/3 trẻ em ở Hoa Kỳ từ 4 đến 19 tuổi ăn thức ăn nhanh mỗi ngày.
Činnost dobrovolníků přináší po celém světě duchovní občerstvení také desetitisícům vězňů.
Công việc tình nguyện cũng đem lại sự khoan khoái về thiêng liêng cho hàng chục ngàn tù nhân trên khắp thế giới.
Kdy zejména pomáhá duchovní občerstvení od Jehovy a za jakých okolností mohou být velmi prospěšné zapamatované biblické texty?
Khi nào thì sự bồi bổ thiêng liêng từ Đức Giê-hô-va đặc biệt có lợi, và những đoạn Kinh-thánh đã thuộc có lợi nhiều trong những hoàn cảnh nào?
Opravdu přináší občerstvení říkat lidem, jak mohou získat věčný život v ráji.
Nói với người khác về cách thức họ có thể sống đời đời trong Địa-đàng thật là một công việc thoải mái biết bao!
Byla přesvědčena o tom, že poznání Písma poskytne národu útěchu a občerstvení, a proto se snažila dosáhnout toho, aby Bible byla přeložena do jednoduššího jazyka, než v jakém byl překlad Vamvasův.
Tin tưởng rằng sự hiểu biết Kinh Thánh sẽ đem lại niềm khuây khỏa và sự thanh thản cho dân chúng, nữ hoàng này nỗ lực để có một bản dịch Kinh Thánh giản dị hơn bản dịch của Vamvas.
Jiní podávají před studiem nebo po studiu nějaké občerstvení.
Cha mẹ khác sửa soạn vài món giải khát để dùng trước hoặc sau buổi học.
Dokonce mladí se připojili, zatímco jiní byli po ruce a nabízeli občerstvení.
Ngay cả những người trẻ cũng tham gia, trong khi đó một số người khác phục vụ ăn uống.
To je normální pozice v rychlém občerstvení?
Đó là một việc toàn thời gian ở một nhà hàng ăn nhanh?
Potom ji jedna manželská dvojice svědků pozvala k sobě domů na malé občerstvení.
Sau đó, một cặp vợ chồng Nhân Chứng mời cô về nhà ăn bánh uống trà.

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ občerstvení trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.