one day trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ one day trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ one day trong Tiếng Anh.

Từ one day trong Tiếng Anh có các nghĩa là một mai, một ngày trong quá khứ, ngày nào đó. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ one day

một mai

adverb

một ngày trong quá khứ

adverb

One day into the past and I got a do-over and I stopped Mardon before he could hurt anyone.
Một ngày trong quá khứ và tôi phải làm lại và chặn Mardon trước khi hắn lại hại người khác.

ngày nào đó

adverb

I want to go abroad one day.
Tôi muốn một ngày nào đó ra nước ngoài.

Xem thêm ví dụ

I've had enough of him for one day.
Hôm nay chơi thế đủ rồi.
My first connection with the news media was in 1984, the BBC had a one- day strike.
Lần liên lạc đầu tiên của tôi tới bộ phận truyền thông là vào năm 1984, khi đài BBC có cuộc đình công kéo dài một ngày
So I was thinking about this, and then, one day, I got a call from Peter.
Vậy tôi nghĩ về điều này, một ngày kia tôi nhận một cuộc gọi từ Peter. P.
Maybe one day you will watch this on the Internet.
Có lẽ một ngày nào đó bạn sẽ xem đoạn phim này trên Internet.
No harm in closing down Tom for one day, Roger.
Cho Tom nghỉ một ngày cũng không sao, Roger.
One day, old man!
Ông già nhớ nhé.
And I know that peace will return one day.
" Và tôi biết, một ngày nào đó, hòa bình sẽ trở lại. "
One day.
Một ngày thôi.
I hope one day I can make things right.
Anh hy vọng ngày này đó anh có thể làm gì đó đúng đắn.
One day when he had a rendezvous with a duchess, he even tried to borrow it from Athos.
Một hôm Porthos có một cuộc hẹn hò với một nữ Quận chúa, chàng cố thử mượn thanh gươm ấy của Athos.
So one day she said, openly, I'm not going to support this research.
Và rồi một ngày cô ấy nói, một cách thẳng thắn, em sẽ không hỗ trợ cho nghiên cứu này.
One day, a letter came.
một hôm có một bức thư gửi đến.
One day in a supermarket, Ella overheard a Russian-speaking family of new immigrants conversing.
Một hôm ở siêu thị, cô Ella nghe lỏm được cuộc đối thoại của một gia đình nói tiếng Nga mới nhập cư.
(b) One day soon, what blessings will theocracy bring to all mankind?
b) Một ngày gần đây, chế độ thần quyền sẽ đem lại cho mọi người những ân phước nào?
Haven't you made enough mistakes for one day, Eric?
Trong một ngày anh gây ra từng ấy lỗi lầm chưa đủ sao, Eric?
As you will one day.
ngày nào đó cô cũng sẽ như thế.
But at that point, I remember thinking that anything could happen from one day to the next.
Nhưng lúc đó tôi luôn nhớ mình từng nghĩ bất cứ điều gì cũng có thể xảy ra từ ngày này qua ngày khác.
One day, Hideo visits the store; she serves him, embarrassed, but he does not recognise her.
Một ngày nọ, Hideo tới cửa hàng; cô phục vụ anh ta và cảm thấy xấu hổ, nhưng anh ta không nhận ra cô.
Our advice: Spend at least one day out of every week in the corporate office.
Lời khuyên của chúng tôi là: Hãy dành ít nhất một ngày một tuần để làm việc ở văn phòng công ty.
One day I fainted when my mother was beating eggs.
Một ngày nọ tôi đã ngất xỉu khi mẹ tôi đánh trứng.
I sat down on the same rowboat you chose one day when we stopped to rest.
Cha ngồi xuống chiếc thuyền mà con từng chọn khi chúng ta dừng lại để nghỉ.
Until one day she came back to my office and she was bawling, she was just crying.
Cho đến một ngày cô ấy trở về văn phòng làm việc và cô ấy nói, như chực khóc.
"""One day,"" you said to me, ""I saw the sunset forty-four times!"""
"""Một ngày nọ, tôi đã nhìn mặt trời lặn liên tiếp bốn mươi ba lần!"""
One day the Syrians fought against Israel and took that young girl captive.
Một ngày kia, quân Sy-ri đánh nước Y-sơ-ra-ên và bắt em gái đó đi làm phu tù.
One day it will push forward and kill me.
Một ngày nào đó nó sẽ di chuyển và giết tôi.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ one day trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.