ozvat se trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ozvat se trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ozvat se trong Tiếng Séc.

Từ ozvat se trong Tiếng Séc có các nghĩa là trả lời, đáp lại, phản ứng, vang dội, vang lên. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ozvat se

trả lời

(respond)

đáp lại

(respond)

phản ứng

(respond)

vang dội

(resound)

vang lên

(resound)

Xem thêm ví dụ

Ozvěte se, prosím!
Chúng tôi đón ông Beecher!
Jestli budou problémy, ozvi se.
Chúng mà có gây khó dễ gì thì cứ cho tôi biết.
Ozvěte se.
Các người có đó không?
Šéf, ozvi se!
Sef, trả lời đi!
Kapitáne, ozvěte se.
Cơ trưởng, trả lời đi.
Ozvěte se, když se trápíte.
Hãy nói nếu bạn đang gặp khó khăn.
Ozvu se vám později.
Tôi sẽ gọi lại sau.
McMurrane, ozvi se!
McMurran, trả lời đi!
Ozve se vám muž jménem Dan Morris
Một người tên là Dan Morris sẽ liên lạc
Ozvěte se, kdybyste změnil názor.
Nếu anh đổi ý thì báo cho tôi biết.
Ozvěte se.
Nhanh lên nào!
Ozvi se mi zpátky, až si to poslechneš.
Gọi cho anh khi em nhân được tin nhắn.
Kdyby tě něco lechtalo nebo ti to bylo protivné, ozvi se.
Nếu có gì nhột hay làm anh khó chịu, tôi muốn anh cho tôi biết.
Prosím, ozvěte se.
Hãy giữ liên lạc, nhé.
Domluvím se s Laurel a ozvu se ti.
Để con xem lại với Laurel rồi sẽ nói với bố.
Jak jsem řekl, když tě budou potřebovat, ozvou se ti.
Như tôi đã nói, họ sẽ gọi nếu họ cần cô.
Ozvu se.
Tôi sẽ liên lạc sau.
Ozvěte se.
Hãy đến đây
Ozvi se.
Quay về nhé.
Ozvu se když vás budu potřebovat.
Tôi sẽ gọi lại cho cô.
Ozvi se, až tady skončíš.
Gọi khi nào cậu xong nhé.
Ozvu se vám.
Tôi sẽ liên lạc sau.
Dobře doktore, ozvu se, až najdu toho čínského hulibrka Johnnyho, co mi šlohl mou pumpu
Tôi sẽ gọi lại khi tìm ra bọn người Hoa
Kdybyste byl v New Yorku a chtěl třeba lístky na zápas, ozvěte se.
Nếu anh đến New York và anh cần bất cứ gì thì cứ cho tôi biết
Ozvu se ti později.
Nói chuyện sau nhé.

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ozvat se trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved