pelotas trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ pelotas trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ pelotas trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ pelotas trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là tinh hoàn, hòn dái, trứng, Trung, bóng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ pelotas

tinh hoàn

(ball)

hòn dái

trứng

(egg)

Trung

(egg)

bóng

(football)

Xem thêm ví dụ

Así que dejé la pelota donde estaba, a cinco centímetros de la línea de gol.
Và vì thế tôi đã để quả bóng nằm yên một chỗ—Cách năm phân từ đường biên ngang.
Es del tamaño de una pelota de rugby.
Nó to ngang một quả bóng bầu dục.
Pero sabemos que los sentidos no son perfectos, y por lo tanto, habrá cierto grado de variabilidad en donde caerá la pelota, graficado por la nube roja y representado por números entre 0,5 y tal vez 0,1.
Nhưng bạn biết rằng các cảm giác của bạn không phải là hoàn hảo, và do đó có một vài biến đổi về nơi quả bóng sẽ rơi được miêu tả bằng một quầng màu đỏ, biểu diễn các con số ở giữa 0.5 và có thể là 0.1
¿Por qué la pelota me pegaba siempre en la cara?
Tại sao bóng tôi nhấn tiếp tục nhấn khuôn mặt của tôi?
Ahora sospecho que usted no tiene pelotas.
Bây giờ em nghi ngờ thầy không có " thằng nhỏ ".
Será mejor que juegues a la pelota.
Tốt hơn là cô nên nghe lời.
¡ Cuando lleguen los muchachos en unos días te van a cortar las pelotas!
Khi người của tao tới đây chúng nó sẽ gọt bi mày!
Sabían pasar la pelota.
Họ biết cách chuyền bóng.
Y los adelanté más rápido, de modo que si pasaban la pelota, podría reposicionarme y estar preparada para ese tiro.
Và tôi bắt kịp họ ngay lập tức vì thế nếu bóng sượt qua, tôi có thể xoay trở lại vị trí và sẵn sàng cho cú ghi điểm.
Ser atrapados llevando a otro chico a un juego de pelota.
Bị bắt gặp khi đang đưa đứa trẻ khác đi xem bóng.
Ellos ven un par de patos de goma y aprenden que flotan, o un par de pelotas y aprenden que rebotan.
Chúng thấy vài con vịt cao su và học được rằng vịt cao su nổi, hoặc thấy vài trái bóng và học được rằng bóng nảy lên được.
Los participantes pagaban para lanzar pelotas de béisbol a un brazo mecánico.
Những người tham dự sẽ trả tiền để ném banh vào một mục tiêu rõ ràng.
¡ Justo en las pelotas!
Đúng mẹ chỗ hiểm rồi!
Creo que soy el único con pelotas aquí.
Tôi là người duy nhất không ngạc nhiên sao?
Oh, las pelotas!
Ôi, chết dẫm!
¡ Deja de proteger tus pelotas!
Mày là một con rùa rụt cổ!
La pelota no estaba muy lejos de donde me encontraba y estaba seguro de que podría alcanzarla.
Quả bóng không xa lắm trước mắt tôi, và tôi chắc chắn là sẽ bắt được nó.
Pasar la pelota: Si su familia es grande o tienen problemas para tomar turnos, pasen una pelota para mostrar a quién le toca hablar.
Ném Bịch Đậu: Nếu gia đình của các em đông người hoặc khó thay phiên nhau, thì hãy dùng một bịch đậu để cho thấy tới phiên ai để nói.
Tienes que tener el codo izquierdo alzado... para acompañar la pelota.
Giơ khuỷu tay trái cao lên, thì cháu có thể đánh trúng bóng.
Pelotas de machote y pelotas de maricón.
Có hòn thì thì có tí gan, còn có hòn thì rỗng không
Tuvo ese cáncer de pelotas.
Anh ta bị ung thư tinh hoàn.
Estamos en pelotas ahora mismo.
Chúng tôi kiểm tra ngay.
Los jugadores de softbol ven la pelota como más pequeña si pasan por una mala racha en comparación con los que han tenido éxito.
Các cầu thủ bóng mềm thấy quả bóng nhỏ hơn nếu họ vừa trải qua thời kỳ sa sút phong độ, so với những người vừa có một trận đấu thành công.
¿Una pelota?
Quả bóng?
" ¡ Hay un perro en mis pelotas! ".
" Con chó gặm bi tao ".

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ pelotas trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.