předat trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ předat trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ předat trong Tiếng Séc.

Từ předat trong Tiếng Séc có nghĩa là đường ống. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ předat

đường ống

verb

Xem thêm ví dụ

Tito pisatelé evangelií věděli, že před příchodem na zemi žil Ježíš v nebi.
Những người viết Phúc Âm biết rằng Chúa Giê-su đã sống trên trời trước khi xuống đất.
Přehledy Zařízení, Asistující zařízení a Trasy zařízení ukazují nejen to, kdy u zákazníků před dokončením konverze došlo k interakci s více reklamami, ale také kdy se tak stalo na různých zařízeních.
Các báo cáo Thiết bị, Thiết bị hỗ trợ và Đường dẫn thiết bị không chỉ cho bạn thấy thời điểm khách hàng tương tác với nhiều quảng cáo trước khi hoàn thành chuyển đổi mà còn thời điểm họ làm như vậy trên nhiều thiết bị.
Z proroctví, jež se týká zničení Jeruzaléma, je jasně patrné, že Jehova je Bůh, který ‚svému lidu sděluje nové věci ještě před tím, než začnou vznikat‘. (Izajáš 42:9)
Lời tiên tri về việc thành Giê-ru-sa-lem bị hủy diệt miêu tả rõ ràng Đức Giê-hô-va là Đức Chúa Trời ‘làm cho dân Ngài biết các sự mới trước khi chúng nổ ra’.—Ê-sai 42:9.
Technicky jsem na vás před pár dny taky střílel.
Về mặt kỹ thuật tôi cũng bắn vào ông một vài ngày trước đây.
Před začátkem hodiny napište na tabuli tyto otázky:
Viết các câu hỏi sau đây lên bảng trước khi lớp bắt đầu học:
A Zaslíbená země leží přímo před nimi, takže stačí jen k ní zamířit, jako když loď zamíří ke světlu, které označuje cíl její cesty.
Giờ đây, Đất Hứa ở ngay trước mắt. Họ chỉ việc tiến vào, như con tàu tiến tới ánh sáng báo hiệu nơi cập bến.
U jejich oltářů poklekáme před Bohem, svým Tvůrcem, a získáváme zaslíbení Jeho věčných požehnání.
Chúng ta quỳ xuống tại bàn thờ trong các ngôi nhà đó trước Thượng Đế, Đấng Sáng Tạo của chúng ta và được ban cho lời hứa về các phước lành trường cửu của Ngài.
Rád bych ještě poznamenal, co řekl Jack Lord před téměř 10 lety.
Với ý nghĩ đó, tôi muốn nói điểu Jack Lord đã nói cách đây gần 10 năm.
Před potopou se lidé dožívali několika set let.
Trước trận Nước Lụt, nhiều người đã sống hàng thế kỷ.
Potom Ježíš svým učedníkům vysvětlil, že ti, kdo budou žít před koncem současného světa, budou jednat stejně jako lidé před potopou. (Matouš 24:37–39)
Rồi Chúa Giê-su nói rằng người ta cũng hành động y như vậy trước khi thế gian ngày nay kết liễu.—Ma-thi-ơ 24:37-39
Chtěl jsem před odjezdem vědět, jestli máš vše, co potřebuješ.
Ta chỉ muốn chắc chắn rằng nàng có mọi thứ nàng cần trước khi ta đi.
Po dvou letech v žaláři stál nyní apoštol Pavel před vládcem Židů, Herodem Agrippou II.
Sau hai năm trong tù, sứ đồ Phao-lô bấy giờ đứng trước một người cai trị dân Do Thái, Hê-rốt Ạc-ríp-ba II.
Zhruba před 100 lety zde rodina mé matky objevila ropu.
100 năm trước, gia đình mẹ tôi phát hiện ra mỏ dầu này.
Narodil se před dvěma a půl lety a moje těhotenství bylo pořádně těžké, protože jsem musela ležet asi osm měsíců.
Bé mới được 2 tuổi rưỡi, tôi đã có khoảng thời gian mang bầu thật khó khăn vì phải nằm trên giường gần 8 tháng.
Před vším kromě toho kafe.
Tất cả trừ cà phê.
Závěrečná Pavlova vybídka určená Korinťanům je proto dnes stejně vhodná jako před dvěma tisíci lety: „Proto se, moji milovaní bratři, staňte stálými, nepohnutelnými, vždy mějte hojnost práce v Pánově díle, protože víte, že vaše namáhavá práce ve spojitosti s Pánem není marná.“ (1. Korinťanům 15:58)
Vì vậy, lời khuyên cuối cùng của Phao-lô cho người Cô-rinh-tô thích hợp cho ngày nay cũng như cho hai ngàn năm trước đây: “Vậy, hỡi anh em yêu-dấu của tôi, hãy vững-vàng chớ rúng-động, hãy làm công-việc Chúa cách dư-dật luôn, vì biết rằng công-khó của anh em trong Chúa chẳng phải là vô-ích đâu” (1 Cô-rinh-tô 15:58).
Před každým shromážděním jsme museli přestavovat stoly a židle.
Mỗi lần có nhóm họp, chúng tôi phải sắp xếp lại bàn ghế.
Takovou statistickou analýzu byste mohli rozšířit na všechnu Haringovu práci a zjistili byste, v jakém období preferoval zelené čtverečky před růžovými.
Nếu người ta có thể mở rộng sự phân tích thống kê này để xem xét toàn bộ tác phẩm của ngài Haring nhằm xác định trong thời kỳ nào người họa sĩ ưu tiên vẽ vòng tròn xanh nhạt hay ô vuông hồng.
Před zrušením účtu proveďte následující:
Trước khi đóng tài khoản của bạn, bạn cần:
Když před 3 500 lety Izraelité procházeli pustinou Sinaj, říkali: „Jak vzpomínáme na ryby, které jsme zadarmo jídávali v Egyptě, na okurky a vodní melouny a pór a cibuli a česnek!“ (4.
Hơn 3.500 năm trước, khi dân Y-sơ-ra-ên vất vả lội bộ qua đồng vắng Si-na-i, họ than phiền: “Chúng tôi nhớ những cá chúng tôi ăn nhưng-không tại xứ Ê-díp-tô, những dưa chuột, dưa gang, củ kiệu, hành, và tỏi”.
Na chvíli jsem před sebou nedokázal téměř nikoho rozpoznat, ale viděl jsem a pociťoval zářivé a nádherné úsměvy našich Svatých.
Trong một lúc, hầu như tôi không thể thấy bất cứ ai trong giáo đoàn, nhưng tôi có thể thấy và cảm nhận được những nụ cười rực rỡ và xinh đẹp của Các Thánh Hữu.
27 Před námi je konec celého Satanova světa.
27 Ngày nay, chúng ta đang đứng trước sự cuối cùng của thế gian Sa-tan.
Tatínek zemřel před 34 lety, takže, podobně jako president Faust, i já budu muset počkat, až mu budu moci v plné míře poděkovat na druhé straně.
Cha tôi đã qua đời 34 năm rồi, cũng giống như Chủ Tịch Faust, tôi sẽ chờ để cám ơn ông bên kia thế giới linh hồn.
Před lety bychom slezinu sešili nebo odstranili.
Nếu là nhiều năm về trước, chúng tôi sẽ phẫu thuật để sửa chữa hoặc cắt bỏ lá lách.
Celá situace se stala tak nehoráznou, že byla ve skutečnosti jmenována vyšetřovací komise, a v její zprávě z roku 1982, před 30 lety, je to Ballahova zpráva, 30 let stará, v jejímž důsledku byly všechny ty mezivládní projekty zastaveny.
Toàn bộ vấn đề trở nên nghiêm trọng hơn khi thực tế một Ủy ban điều tra được lập ra, và báo cáo rằng trong năm 1982, 30 năm về trước -- bài báo cáo Ballah -- 30 năm trước, và ngay lập tức, sự dàn xếp giữa các chính phủ ngừng hoạt động,

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ předat trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved