puercoespín trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ puercoespín trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ puercoespín trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ puercoespín trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là nhím, Nhím. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ puercoespín

nhím

noun

Tenemos un montón de puercoespines calvos aquí.
Cô muốn thấy một đám nhím trụi lông chạy long nhong ngoài đó phải không?

Nhím

noun

Tenemos un montón de puercoespines calvos aquí.
Cô muốn thấy một đám nhím trụi lông chạy long nhong ngoài đó phải không?

Xem thêm ví dụ

¿Pretender que eres un puercoespín?
Giả làm một quả nhím hả?
Una vez, cuando estaba jugando golf, apenas rocé un cacto cholla grande que parece lanzar púas como un puercoespín.
Có lần khi chơi đánh gôn, tôi đã chạm nhẹ vào cây xương rồng lớn mà dường như nó giương ra mấy cái lá kim như một con nhím.
Y de ese pequeño huevo. pasan por esta fase de pequeño y espinudo pez puercoespín, evocando a sus ancestros, y se desarrollan--esta es su etapa adolescente.
Và từ cái trứng nhỏ đó, chúng trải qua hình dạng nhím lông nhọn ở giai đoạn thành cá, giống tổ tiên chúng và phát triển, đây là giai đoạn thời niên thiếu.
Los majestuosos edificios de Nínive solo servirían de morada a puercoespines y pelícanos.
(Sô-phô-ni 2:14, 15) Những tòa nhà nguy nga của Ni-ni-ve chỉ còn thích hợp để làm chỗ ở cho nhím và chim bò nông.
Tenemos un montón de puercoespines calvos aquí.
Cô muốn thấy một đám nhím trụi lông chạy long nhong ngoài đó phải không?
También hay linces, pumas, coyotes, zorros, burros asilvestrados, tejones, zorrillos (mofetas), ratas canguro, puercoespines, liebres, murciélagos, lagartos, serpientes y tortugas del desierto.
Những động vật khác gồm có con lửng, dơi, linh miêu, chó sói, cáo, chuột kangaroo, beo núi, nhím, thỏ, chồn hôi, lừa thồ, thằn lằn, rắn và rùa sa mạc.

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ puercoespín trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.