rechtspersoonlijkheid trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ rechtspersoonlijkheid trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ rechtspersoonlijkheid trong Tiếng Hà Lan.

Từ rechtspersoonlijkheid trong Tiếng Hà Lan có nghĩa là Pháp nhân. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ rechtspersoonlijkheid

Pháp nhân

Xem thêm ví dụ

Iemand kan een bijdrage ook rechtstreeks aan een van de rechtspersonen van Jehovah’s Getuigen overmaken.
Mọi người có thể bỏ tiền đóng góp vào đó hoặc gửi trực tiếp cho một trong các thực thể pháp lý của Nhân Chứng Giê-hô-va.
Wanneer u zich aanmeldt voor Google Ads, moet u een belastingstatus kiezen: 'Particulier', 'Individuele ondernemer' of 'Rechtspersoon'.
Khi đăng ký Google Ads, bạn sẽ cần chọn trạng thái thuế Cá nhân, Doanh nghiệp cá nhân hoặc Pháp nhân hợp pháp.
Als beide accounts bij dezelfde rechtspersoon staan geregistreerd, moet u het afstemmingsrapport aanvragen voor het account waarnaar de overschrijving is gedaan.
Nếu cả hai tài khoản đều được đăng ký cho cùng một pháp nhân hợp pháp, bạn cần phải yêu cầu chứng thư giải trình cho tài khoản đã được chuyển khoản đến.
In 1896 voegden broeder Russell en zijn medewerkers het woord Bijbel toe aan de naam van de rechtspersoon die ze gebruikten om lectuur uit te geven. Het werd Watch Tower Bible and Tract Society.
Năm 1896, anh Russell và các cộng sự đã đổi tên hiệp hội họ dùng để sản xuất ấn phẩm hầu cho tên có kèm theo từ Kinh Thánh (Bible); và gọi là Watch Tower Bible and Tract Society.
8 Vanaf het moment dat de Watchtower Bible and Tract Society of Pennsylvania in 1884 rechtspersoonlijkheid kreeg tot het jaar 1972 heeft de president van het Genootschap een grote autoriteit in Jehovah’s organisatie gehad, terwijl het Besturende Lichaam nauw verbonden was met de bestuursraad van het Genootschap.
8 Từ khi Hội Tháp Canh được thành lập vào năm 1884 đến năm 1972, chủ tịch của Hội có nhiều uy thế trong tổ chức của Đức Giê-hô-va, trong khi Hội đồng Lãnh đạo Trung ương kết hợp chặt chẽ với ban giám đốc của Hội.
Rechtspersonen en btw-plichtige Individuele ondernemers: bezorging zoals links wordt beschreven.
Các pháp nhân hợp pháp và Nhà doanh nghiệp cá nhân đã đăng ký VAT: phân phối như được mô tả ở bên trái.
Gemeenten en personen dienen op hun Koninkrijkszaal, op het bord met vergadertijden, in briefhoofden, op persoonlijke artikelen, enzovoorts, geen gebruik te maken van logo’s of namen, of variaties daarop, van rechtspersonen van de organisatie.
Các hội thánh và cá nhân không nên dùng logo hay tên có thực thể pháp lý của Hội hoặc những dạng tương tự như thế tại Phòng Nước Trời, trên bảng, lá thư, những vật dụng cá nhân v.v.
Om te weten wat de naam is van de voornaamste rechtspersoon van Jehovah’s Getuigen in het land waar je woont, kun je contact opnemen met het bijkantoor.
Để biết tên của thực thể pháp lý chính mà Nhân Chứng Giê-hô-va sử dụng trong nước, xin liên hệ với văn phòng chi nhánh.
Ze worden echter alleen opgeslagen en kunnen alleen worden gedownload voor accounts met de belastingstatus 'Rechtspersoon' of 'Individuele ondernemer'.
Tuy nhiên, các hóa đơn này được lưu trữ và chỉ có sẵn để tải xuống cho các tài khoản có trạng thái thuế là "Pháp nhân hợp pháp" hoặc "Doanh nhân".
Door deze uitspraak werd de rechtspersoon ontbonden die de gemeenten in Moskou gebruikten.
Lệnh cấm này đã đóng cửa pháp nhân của các hội thánh ở Mát-xcơ-va.
In 1909 verhuisde het hoofdkantoor van de Watch Tower Bible and Tract Society — de rechtspersoon van de uitgeversorganisatie waarvan Jehovah’s Getuigen gebruikmaken — van Pittsburgh (Pennsylvania) naar Brooklyn (New York). Daar is het nog steeds actief. — 1/5, blz. 22-24.
Năm 1909, trụ sở của hội Watch Tower Bible and Tract Society (cơ quan pháp lý Nhân Chứng Giê-hô-va dùng trong việc in ấn) đã dời từ Pittsburgh, bang Pennsylvania, đến Brooklyn, bang New York. Nơi này vẫn còn hoạt động cho đến nay.—1/5, trang 22-24.
Om te weten wat de naam is van de voornaamste rechtspersoon van Jehovah’s Getuigen in jouw land, kun je contact opnemen met het bijkantoor.
Để biết tên của đơn vị pháp nhân chính do Nhân Chứng Giê-hô-va sử dụng trong nước, xin liên hệ với văn phòng chi nhánh.
Deze christenen hadden in 1884 rechtspersoonlijkheid verkregen voor Zion’s Watch Tower Tract Society en zij publiceerden de resultaten van hun bijbelonderzoek in een tijdschrift dat Zion’s Watch Tower and Herald of Christ’s Presence werd genoemd.
Những tín đồ đấng Christ này đã thành lập Hội Tháp Canh Si-ôn (Zion’s Watch Tower Tract Society) năm 1884, và họ đã xuất bản những kết quả sự khảo cứu Kinh-thánh của họ trong một tờ báo tên là «Tháp Canh Si-ôn và Rao báo về sự hiện diện của đấng Christ» (Zion’s Watch Tower and Herald of Christ’s Presence).
Je kunt ook rechtstreeks bijdragen overmaken naar een rechtspersoon waarvan Jehovah’s Getuigen in jouw land gebruikmaken.
Bạn cũng có thể chuyển thẳng sự đóng góp đến một đơn vị pháp nhân của Nhân Chứng Giê-hô-va trong nước.
12 Er zijn diverse rechtspersonen opgericht zodat er op de juiste tijd in geestelijk voedsel voorzien kan worden en het goede nieuws van het Koninkrijk gepredikt kan worden voordat het einde komt.
12 Để cung cấp thức ăn thiêng liêng đúng giờ và hỗ trợ công việc rao truyền tin mừng Nước Trời trước khi sự kết thúc đến, tổ chức Nhân Chứng Giê-hô-va đã thiết lập một số hiệp hội hợp pháp.
Schenking met lijfrente: Geld of waardepapieren die aan een rechtspersoon van Jehovah’s Getuigen geschonken worden met een regeling waarbij de schenker bij leven een vastgesteld jaarlijks bedrag ontvangt.
Niên kim tài trợ bằng quà tặng: Trong sắp đặt này, một người tặng tiền hoặc chứng khoán cho một đơn vị pháp nhân của Nhân Chứng Giê-hô-va, rồi hằng năm người tặng nhận được một khoản tiền nhất định cho đến khi qua đời.
Andere rechtspersonen die door Jehovah’s Getuigen worden gebruikt, hebben nog andere logo’s.
Những hiệp hội khác của Nhân Chứng Giê-hô-va cũng dùng những logo khác.
Zo begon de belastingdienst in Frankrijk in het midden van de jaren negentig met een controle van de Association Les Témoins de Jéhovah (ATJ), een van de rechtspersonen van Jehovah’s Getuigen in Frankrijk.
Chẳng hạn, giữa thập niên 1990, các viên chức ngành thuế tại nước này bắt đầu kiểm toán ngân sách của hiệp hội Nhân Chứng Giê-hô-va (Association Les Témoins de Jéhovah), là một trong những thực thể pháp lý mà chúng ta dùng để hoạt động ở Pháp.
Btw-facturen en documenten voor acceptatiehandelingen worden maandelijks automatisch verzonden naar rechtspersonen.
Hóa đơn VAT và tài liệu Hoạt động nghiệm thu sẽ tự động được gửi cho các pháp nhân hợp pháp mỗi tháng.
▪ Is het juist als gemeenten of personen de logo’s gebruiken van rechtspersonen die door Jehovah’s Getuigen gebruikt worden?
▪ Hội thánh và cá nhân có nên dùng logo có thực thể pháp lý của Nhân Chứng Giê-hô-va không?
Het genootschap dat nu bekendstaat als de Watch Tower Bible and Tract Society of Pennsylvania werd in 1884 rechtspersoonlijkheid verleend onder de naam Zion’s Watch Tower Tract Society.
Nhà xuất bản tạp chí này, nay có tên là hội Watch Tower Bible and Tract Society of Pennsylvania, được thành lập từ năm 1884 với tên gọi là hội Zion’s Watch Tower Tract Society.
Ze hebben het opzicht over drukkerijen en eigendommen van de verschillende rechtspersonen die door Jehovah’s Getuigen gebruikt worden, en ook over alle bouwprojecten wereldwijd, waaronder de bouw van Koninkrijkszalen.
Họ coi sóc các xưởng in và cơ sở mà Nhân Chứng Giê-hô-va sở hữu và vận hành, cũng như công việc xây cất toàn cầu, kể cả việc xây Phòng Nước Trời.
Het publiek en de pers waren onmiddellijk achterdochtig over deze nieuwe rechtspersoon, en andere bedrijven grepen dit idee aan en streefden het na, wat het publieke sentiment verder deed oplaaien.
Công chúng và báo chí đã ngay lập tức nghi ngờ thực thể pháp lý mới này, và các doanh nghiệp khác đã nắm lấy ý tưởng và giả lập nó, làm tăng thêm tình cảm của công chúng.
Heeft u bijvoorbeeld gekozen voor 'Particulier', dan kunt u uw status later niet meer veranderen in 'Rechtspersoon'.
Ví dụ: Nếu đã chọn Cá nhân thì bạn không thể thay đổi trạng thái thành Pháp nhân hợp pháp.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ rechtspersoonlijkheid trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved