referent trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ referent trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ referent trong Tiếng Séc.

Từ referent trong Tiếng Séc có các nghĩa là người báo cáo, ký giả, báo cáo viên, nhà báo, chỉ huy quân sự. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ referent

người báo cáo

(reporter)

ký giả

(reporter)

báo cáo viên

(reporter)

nhà báo

(reporter)

chỉ huy quân sự

(officer)

Xem thêm ví dụ

1 Povinností Pánova referenta, kterého on určil, je vésti dějiny a všeobecný církevní azáznam o všech věcech, jež se dějí v Sionu, a o všech těch, kteří bzasvěcují majetek a dostávají dědictví zákonně od biskupa;
1 Bổn phận của thư ký của Chúa, người mà Ngài đã chỉ định, là phải ghi chép lịch sử và giữ ahồ sơ tổng quát của giáo hội về tất cả mọi việc xảy ra tại Si Ôn, và về tất cả những người bhiến dâng tài sản, và những người nhận được phần thừa hưởng một cách hợp pháp từ vị giám trợ;
Pokud si přejete vyžádat svou kněžskou linii pravomoci, uveďte své celé úředně platné jméno, datum narození, číslo záznamu o členství (jež je uvedeno na chrámovém doporučení nebo ho lze získat od vašeho referenta sboru), jméno bratra, který vás vysvětil do úřadu staršího nebo vysokého kněze (pokud ho znáte), a svou zpáteční adresu a telefonní číslo nebo e-mailovou adresu.
Nếu anh em muốn yêu cầu hệ thống thẩm quyền chức tư tế của mình, hãy kèm theo họ và tên đầy đủ theo luật định, ngày sinh, số hồ sơ tín hữu (có sẵn trên giấy giới thiệu đi đền thờ hoặc từ thư ký tiểu giáo khu của anh em), tên của người sắc phong cho anh em chức phẩm anh cả hoặc thầy tư tế thượng phẩm (nếu biết), cùng địa chỉ hồi âm của anh em và số điện thoại hoặc địa chỉ email.
Je tam váš zásobovací referent?
Tôi có thể nói chuyện với quản lý cung ứng không?
Jsem vděčný za armádu učitelů, úředníků, poradců a referentů Církve, neřku-li za ty, kteří stále a věčně rozkládají stoly a uklízejí židle.
Tôi biết ơn rất nhiều giảng viên, chức sắc, cố vấn và thư ký của Giáo Hội, chưa kể đến những người thường xuyên sắp xếp và dọn dẹp bàn ghế.
Sloužil rovněž v mnoha dalších povoláních, například jako územní sedmdesátník, president Oregonské misie Portland, president kůlu, rádce v předsednictvu kůlu, vysoký rádce, chrámový pracovník, president Nedělní školy a referent sboru.
Ông đã phục vụ trong nhiều sự kêu gọi khác nhau, kể cả Thầy Bảy Mươi Có Thẩm Quyền Giáo Vùng, chủ tịch Phái Bộ Truyền Giáo Oregon, chủ tịch giáo khu, cố vấn trong chủ tịch đoàn giáo khu, ủy viên hội đồng thượng phẩm, người làm việc trong đền thờ, chủ tịch Trường Chủ Nhật, và thư ký tiểu giáo khu.
Randrianandry je pomocným referentem sboru.
Randrianandry là phụ tá thư ký tiểu giáo khu.
Před lety jsme jako předsednictvo kůlu pocítili inspiraci povolat referentem kůlu jednoho dobrého muže.
Cách đây nhiều năm, với tư cách là chủ tịch đoàn giáo khu, chúng tôi cảm thấy có ấn tượng để kêu gọi một người hiền lành để làm thư ký giáo khu.
Sedinirina je pomocným referentem kůlu.
Sedinirina là phụ tá thư ký giáo khu.
Jednoho dne pak referent sboru, který zrovna čekal u pokladny v obchodě, vystoupil z fronty, aby pozdravil posledního člena skupiny, která měla jít do chrámu.
Một ngày nọ, người thư ký của tiểu giáo khu bước ra khỏi quầy tính tiền của một cửa hàng thực phẩm để chào mừng một người cuối cùng trong các nhóm anh em đi đền thờ.
Pak referent oznámil: „Nyní bude Nancy Ann McArthurová pokřtěna knězem Robertem Williamsem.“
Rồi người thư ký nói: “Bây giờ Nancy Ann McArthur sẽ được làm phép báp têm bởi Robert William, một thầy tư tế.”
Já jsem řekl: „Chcete, abychom referentem kůlu povolali někoho jiného, když nás Pán inspiroval povolat vás?“
Tôi đáp: “Bây giờ, anh có muốn chúng tôi kêu gọi một người nào khác để phục vụ với tư cách là thư ký giáo khu khi Chúa thúc giục chúng tôi kêu gọi anh không?”
Sloužil také v řadě církevních povolání, například jako pomocný referent sboru, president Mladých mužů sboru, rádce v biskupstvu, president odbočky, president kůlu a územní sedmdesátník.
Anh Cả Kearon đã phục vụ trong nhiều chức vụ kêu gọi của Giáo Hội, kể cả phụ tá thư ký tiểu giáo khu, chủ tịch Hội Thiếu Niên tiểu giáo khu, cố vấn trong giám trợ đoàn, chủ tịch chi nhánh, chủ tịch giáo khu, và Thầy Bảy Mươi Có Thẩm Quyền Giáo Vùng.
Později biskup Caussé sloužil jako referent sboru, president kvora starších, vedoucí skupiny vysokých kněží, rádce biskupa, rádce presidenta kůlu, president kůlu, územní sedmdesátník a naposledy jako člen Prvního kvora Sedmdesáti.
Về sau, Giám Trợ Caussé đã phục vụ với tư cách là thư ký của tiểu giáo khu, chủ tịch nhóm túc số các anh cả, vị lãnh đạo nhóm thầy tư tế thượng phẩm, cố vấn của giám trợ, cố vấn của chủ tịch giáo khu, chủ tịch giáo khu, Thầy Bảy Mươi Có Thẩm Quyền Giáo Vùng, và mới gần đây nhất với tư cách là thành viên thuộc Đệ Nhất Nhóm Túc Số Thầy Bảy Mươi.
Členové-pastýři slouží v biskupstvech a v předsednictvech odboček, jako vedoucí kněžství a pomocných organizací, jako referenti a tajemníci, jako učitelé v různých oblastech – včetně domácího a navštěvujícího učení – a v bezpočtu dalších funkcí.
Những người tín hữu lãnh đạo này phục vụ trong giám trợ đoàn và chủ tịch đoàn chi nhánh, với tư cách là các vị lãnh đạo chức tư tế và tổ chức bổ trợ, người phụ trách hồ sơ và thư ký, các giảng viên đủ loại—kể cả các thầy giảng tại gia và giảng viên thăm viếng—và trong vô số các khả năng khác.
Chtěl bych říci všem těm, se kterými mám obchodní vztahy, že jsem předal své záležitosti zmocněncům a referentům, již budou vyřizovati veškeré obchodní záležitosti pohotovým a správným způsobem a budou hleděti, aby veškeré mé dluhy byly smazávány v patřičném čase použitím majetku nebo jinak, jak případ může vyžadovati nebo jak okolnosti mohou dovoliti.
Tôi muốn nói với tất cả những người mà tôi giao dịch, rằng tôi đã trao lại những công việc cho những người đại diện và thư ký, là những người sẽ giải quyết tất cả công việc một cách mau lẹ và đúng đắn, và sẽ lo liệu rằng mọi nợ nần của tôi đều được thanh toán đúng thời hạn, bằng cách chuyển nhượng tài sản, hay bằng một cách nào khác, tùy theo trường hợp đòi hỏi, hay tùy theo hoàn cảnh cho phép.
Když jsem před lety sloužil jako referent sboru, přišla mi domů zásilka potřeb pro sbor na nový rok.
Cách đây mấy năm trong khi phục vụ với tư cách là người thư ký tiểu giáo khu, thì tôi nhận được tại nhà những đồ tiếp liệu cho năm mới của tiểu giáo khu.
K účasti na tomto školení zveme tyto členy: Generální autority; územní sedmdesátníky; předsednictva kůlů, misií, chrámů a okrsků; referenty kůlů a okrsků; výkonné tajemníky kůlů a okrsků; vysoké rádce; předsednictva Pomocného sdružení, Mladých mužů, Mladých žen, Primárek a Nedělní školy kůlů a okrsků; biskupstva; předsednictva odboček; referenty sborů a odboček; výkonné tajemníky sborů a odboček; vedoucí a asistenty skupin vysokých kněží; předsednictva kvor starších; předsednictva Pomocného sdružení, Mladých mužů, Mladých žen, Primárek a Nedělní školy sborů a odboček; vedoucí misie sborů.
Các tín hữu sau đây được mời tham dự buổi phát thanh và truyền hình: Các Vị Thẩm Quyền Trung Ương; Các Thầy Bảy Mươi Có Thẩm Quyền Giáo Vùng; các chủ tịch đoàn giáo khu, phái bộ truyền giáo, đền thờ và giáo hạt; các thư ký giáo khu và giáo hạt; các thư ký chấp hành giáo khu và giáo hạt; các ủy viên hội đồng thượng phẩm; các chủ tịch đoàn Hội Phụ Nữ, Hội Thiếu Niên, Hội Thiếu Nữ, Hội Thiếu Nhi, và Trường Chúa Nhật giáo khu và giáo hạt; các giám trợ đoàn; các chủ tịch đoàn chi nhánh; các thư ký tiểu giáo khu và chi nhánh; các thư ký chấp hành tiểu giáo khu và chi nhánh; các vị lãnh đạo và phụ tá nhóm thầy tư tế thượng phẩm; các chủ tịch đoàn nhóm túc số các anh cả; các chủ tịch đoàn Hội Phụ Nữ, Hội Thiếu Niên, Hội Thiếu Nữ, Hội Thiếu Nhi, và Trường Chúa Nhật; những người lãnh đạo truyền giáo trong tiểu giáo khu.
Je to kvůli tomu, aby referent sboru nebo odbočky nemusel zjišťovat, zda J.
Như vậy thì người thư ký tiểu giáo khu hoặc chi nhánh của các em sẽ không phải đoán là K.
Řekl jsem: „Pak asi kůl Glendale nebude mít žádného referenta.“
Tôi nói: “Vậy thì, tôi nghĩ rằng giáo khu Glendale sẽ không có thư ký giáo khu.”

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ referent trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved