respektive trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ respektive trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ respektive trong Tiếng Séc.

Từ respektive trong Tiếng Séc có các nghĩa là hay, hoặc, tương ứng, hay là, tức là. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ respektive

hay

(or)

hoặc

(or)

tương ứng

(respectively)

hay là

(or)

tức là

(or)

Xem thêm ví dụ

Nuže, když jsem byl požádán, abych promluvil na TEDu, musel jsem se pousmát, protože můj táta se jmenoval Ted a velká část mého života, především toho hudebního, je vlastně promluva, kterou s ním stále vedu, respektive s tím, co z něj přetrvalo ve mně.
Khi được đề nghị thực hiện bài nói TEDTalk này, thực sự tôi đã cười thầm vì các bạn biết đấy cha tôi cũng tên Ted, và phần lớn cuộc đời tôi, đặc biệt là đời sống âm nhạc thực sự là một cuộc trò chuyện ( talk ) mà tôi vẫn đang tiếp tục với ông ấy, hay nói cách khác một phần trong tôi vẫn là ông ấy.
Helgo, moc rád vidím, že stále pracuješ, respektive žiješ.
Helga, rất vui khi thấy chị vẫn làm việc, thậm chí là vẫn sống.
Nuže, když jsem byl požádán, abych promluvil na TEDu, musel jsem se pousmát, protože můj táta se jmenoval Ted a velká část mého života, především toho hudebního, je vlastně promluva, kterou s ním stále vedu, respektive s tím, co z něj přetrvalo ve mně.
Khi được đề nghị thực hiện bài nói TEDTalk này, thực sự tôi đã cười thầm vì các bạn biết đấy cha tôi cũng tên Ted, và phần lớn cuộc đời tôi, đặc biệt là đời sống âm nhạc thực sự là một cuộc trò chuyện (talk) mà tôi vẫn đang tiếp tục với ông ấy, hay nói cách khác một phần trong tôi vẫn là ông ấy.
Bratr — starší nebo služební pomocník —, který bude skupině poskytovat vedení, bude zastávat úlohu dozorce skupiny, respektive služebníka skupiny a bude zodpovědný za péči o skupinu.
Anh trưởng lão hoặc tôi tớ chăm sóc nhóm đó sẽ được xem như là “giám thị nhóm” hoặc “tôi tớ phụ trách nhóm”.
Geologové pokřtili – respektive o tom zatím debatují – dobu, ve které žijeme, debatují o tom, zda ji prohlásit za novou geologickou epochu zvanou antropocén, doba člověka.
Các nhà địa chất thực chất đã đặt tên -- à, thực ra họ đang tranh cãi liệu có nên đặt tên -- cho thời đại mà chúng ta đang sống -- họ đang tranh cãi liệu có nên gọi nó là một kỷ nguyên địa chất mới gọi là Anthropocene, thời đại của Con Người.
Respektive měl jsem.
Hoặc là, đã có.
Tedy pokud se souřadnice x rovná 3, jste přesně 1 bod vzdálení od místa kde se souřadnice x rovná hodnotě 2 respektive v bodě, kde je kolmice vytvářející zrcadlový obraz?
Khi x bằng 3, chúng ta có khoảng cách 1 từ đường x bằng 2, đường phản chiếu của đồ hình này, phải không?
Respektive hlavně do chrámu uvnitř.
Hay quan trọng hơn thế, ngôi đền bên trong.
Připomínáme, že ve dnech s větším nebo menším provozem mohou být kvůli překročení rozpočtu vaše denní náklady vyšší, respektive nižší, než průměrný denní rozpočet 200 Kč (nikdy však nepřekročí dvojnásobek denního rozpočtu, v tomto případě 400 Kč).
Xin nhắc lại rằng vì hoạt động phân phối quá, chi phí hàng ngày của bạn có thể nhiều hơn hoặc ít hơn ngân sách hàng ngày trung bình 10 đô la (nhưng không bao giờ nhiều hơn hai lần ngân sách hàng ngày của bạn, trong ví dụ này là 20 đô la) vào những ngày lưu lượng truy cập cao hơn hoặc chậm.
Levý a pravý hráč z této trojice se nazýval pojmem „left-half“, respektive „right-half“.
Cầu thủ bên phải và bên trái được gọi là nửa phải và nửa trái.
Takže nakreslím, jak to vypadá, respektive jak znázorňujeme, vzhled orbitalů kolem vodíků.
Vì vậy, cho tôi rút ra những gì nó sẽ giống như thế, hoặc hình ảnh tốt nhất của chúng tôi, hoặc chúng tôi khả năng tốt nhất để loại khái niệm những gì các quỹ đạo xung quanh thành phố các- bon có thể hình như.
Iniciativa "Schutz der Ehe" V roce 2012 požádal parlament federální radu, aby přezkoumala zákon o rodině, respektive to, zda reflektuje změny ve společnosti.
Năm 2012, Nghị viện yêu cầu giám đốc điều hành Hội đồng liên bang Thụy Sĩ kiểm tra cách cập nhật luật gia đình để phản ánh những thay đổi trong xã hội.
Dříve než provede jakékoli prověření serióznosti, umožní náš partner každému jednotlivci seznámit se s informacemi zpřístupněnými podle federálních, státních nebo okresních právních předpisů, respektive podle právních předpisů daného státu či území.
Trước khi thực hiện bất kỳ quy trình kiểm tra lai lịch nào, đối tác kiểm tra lai lịch sẽ cho phép mỗi cá nhân có cơ hội xem xét các thông tin tiết lộ cần thiết theo (các) luật lệ tiểu bang, liên bang, hạt, quốc gia hoặc tỉnh.
Respektive, věříte, že lze zkombinovat vaši vlídnější, laskavější filozofii práce s úspěšným hospodářstvím?
Tôi muốn nói, ông có tin rằng mình có thể kết hợp loại triết lý về công viêc với một nền kinh tế thành công?
Pokud koncový bod ConsentHref majitele stránek v odpovědi předá klíče „tfua“ nebo „tfcd“, budou následné žádosti služby Ad Manager označeny jako obsah pro uživatele, kteří nedosáhli věku požadovaného pro poskytnutí souhlasu, respektive jako obsah určený dětem.
Nếu điểm cuối ConsentHref của nhà xuất bản trả về các khóa "tfua" hoặc "tfcd", các yêu cầu tiếp theo của Ad Manager sẽ được đánh dấu lần lượt là dành cho người dùng chưa đủ tuổi thành niên hoặc dành cho trẻ em.
Respektive pod ním.
Hoặc, chính xác hơn là dưới nó.
Chris Anderson: Respektive, věříte, že lze zkombinovat vaši vlídnější, laskavější filozofii práce s úspěšným hospodářstvím?
Chris Anderson: Tôi muốn nói, ông có tin rằng mình có thể kết hợp loại triết lý về công viêc với một nền kinh tế thành công?
Léky jsou příliš drahé - kdybychom měli vakcínu, respektive až ji budeme mít, ta bude daleko efektivnější, ale léky jsou pro chudé velmi drahé.
Thuốc chữa thì quá đắt rồi- và chúng ta sẽ cần phải có vắc xin, hay khi chúng ta có được vắc xin thì đã có 1 thứ khác hiệu quả hơn -- nhưng thuốc thì quá đắt với người nghèo.
Nyní slučme členy podobného, respektive stejného řádu.
Bây giờ, chúng ta có thể kết hợp về mặt tương tự mức độ, mức độ tương tự.
(Smích) Quest Diagnostics a LabCorp, dvě největší komerční laboratoře: Minulý rok měly zisky přes 700 milionů, respektive přes 500 milionů dolarů.
( tràng cười) Quest Diagnostics và LabCorp, hai công ty xét nghiệm lớn nhất, năm ngoái, họ đạt lợi nhuận tương ứng khoảng 700 triệu $ và 500 triệu $.
Většina lidských znalostí o Europě pochází ze série přeletů sond v 70. letech 20. století, kdy kolem měsíce prolétly americké sondy Pioneer 10 a Pioneer 11, které jako první navštívily planetu Jupiter v roce 1973 respektive druhá sonda o rok později v roce 1974.
Những hiểu biết ngày nay về Europa chủ yếu được thu thập trong những năm 70 của thế kỉ trước, khi 2 tàu thám hiểm Pioneer 10 và Pioneer 11 là những tàu thám hiểm đầu tiên viếng thăm Sao Mộc và các vệ tinh của nó vào 2 năm 1973 và 1974.
Na základě vaší volby pak Analytics graf rozšíří o nejbližších pět obrazovek, respektive událostí, které následovaly po té první.
Dựa trên lựa chọn ban đầu của bạn, Analytics sẽ mở rộng biểu đồ sang 5 màn hình hoặc sự kiện hàng đầu tiếp theo tiếp tục từ màn hình/sự kiện ban đầu.
Je-li q = 2, respektive q = 3, daný kód se označuje jako binární kód, respektive ternární kód.
Nếu q = 2 hay q = 3, thì mã đó được gọi tương ứng là mã nhị phân, và mã tam phân.
Pokud koncový bod ConsentHref majitele stránek v odpovědi předá klíče „tfua“ nebo „tfcd“, budou následné žádosti AdSense označeny jako obsah pro osoby, které nedosáhly věku požadovaného pro poskytnutí souhlasu, respektive jako obsah určený dětem.
Nếu điểm cuối ConsentHref của nhà xuất bản trả về các khóa "tfua" hoặc "tfcd", các yêu cầu tiếp theo của AdSense sẽ được đánh dấu để áp dụng biện pháp xử lý dành cho người dùng chưa đủ tuổi thành niên hoặc dành cho trẻ em.
Je to proto, že chci zkusit představit tento výraz, respektive znovu představit a navodit diskuzi.
Bởi vì tôi muốn thử giới thiệu từ này, hoặc giới thiệu lại từ này trong các diễn đàn.

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ respektive trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved