retardation trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ retardation trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ retardation trong Tiếng Anh.

Từ retardation trong Tiếng Anh có các nghĩa là sự chậm, sự trễ, sự chậm lại. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ retardation

sự chậm

noun

sự trễ

noun

sự chậm lại

noun

Xem thêm ví dụ

He's functionally retarded.
Hắn là kẻ đần độn.
Are you retarded?
chị bị ngu à?
Is he retarded, you figure?
Hắn có chậm phát triển không?
She has a problem with retardation, but she's full of love.
Đầu óc nó hơi bị lơ ngơ nhưng nó tràn đầy tình cảm.
It's your ride, retard.
Đấy là xe của mày, thằng đần.
The first use was by Myron Kinley's father in California in 1913 Generally explosives are placed within 55 gallon drums, the explosives are surrounded by fire retardant chemicals, and then the drums are wrapped with insulating material and a horizontal crane is used to bring the drum as close to the well head as possible.
Việc sử dụng đầu tiên là bởi cha của Myron Kinley ở California năm 1913 Nói chung chất nổ được đặt trong thùng 55 gallon, chất nổ được bao quanh bởi các hóa chất chống cháy, và sau đó trống được bọc bằng vật liệu cách điện và cần cẩu ngang được sử dụng để mang lại trống càng gần đầu giếng càng tốt.
I'm gonna cut his retard pecker off and use it as a goddamn hood ornament.
Tao sẽ cắt cái thằng nhỏ nó ra để làm đồ trang trí mui xe.
You tryin'out for the retard Olympics?
Các người đang cố gắng đi thi Olympic thiểu năng à?
Retarded Kwang-ho...
Kwang-ho thiểu năng...
You fucking retard.
Cậu đần thật.
Because he's a fucking retard.
Vì nó là con chó thiểu năng.
Maybe he's retarded.
có lẽ nó chậm phát triển đó.
We're just too retarded.
Chúng ta chỉ chậm phát triển thôi
That's retarded.
Họ sẽ làm việc khuya.
Go on, you retards!
Nhanh lên, bọn chậm chạp!
All you do is drawing these retarded figures every day.
Cả ngày vẽ toàn mấy cái hình thiểu năng này.
The woman was heartbroken when a doctor told her that the baby would be severely retarded and would never be able to walk.
Bà đau lòng khi bác sĩ nói với bà là trí óc đứa bé bị chậm phát triển trầm trọng và sẽ không bao giờ đi được.
I'll talk to that retard, Fogell.
Tao sẽ nói với thằng ngu Fogell.
You receive the same punishment if you're a horse thief or a retarded newborn.
Hình phạt cũng như nhau cho dù là kẻ trộm ngựa hay là một đứa bé sơ sinh bị thiểu năng.
A serious condition may require a stay of several weeks or months , with careful monitoring so as to recognize potential long-term side effects like mental retardation and seizures .
Một chứng bệnh nặng có thể cần phải ở lại điều trị một vài tuần hoặc một tháng , đồng thời được theo dõi cẩn thận để phát hiện ra những tác dụng phụ tiềm ẩn lâu dài chẳng hạn như thiểu năng tinh thần và tai biến mạch máu .
You have a son who's retarded, or in a wheelchair or something.
Ông có một thằng con chậm phát triển, phải đi xe lăn hay đại loại thế.
Dude, you are so historically retarded.
Mẹ, mày ngu lịch sử vãi cứt.
The result, fetal alcohol syndrome (FAS), is the foremost cause of mental retardation in newborns.
Hậu quả là bào thai mang hội chứng FAS (Fetal Alcohol Syndrome), tạm dịch là “hội chứng ngộ độc rượu ở thai nhi”, nguyên nhân hàng đầu gây tình trạng chậm phát triển trí tuệ ở trẻ sơ sinh.
" RETARDED MIGRANT BECOMES HUMAN MAGNET! "
[ NGƯỜI NHẬP CƯ THIỂU NĂNG TRỞ THÀNH NGƯỜI-NAM-CHÂM ]
A pathologist warns: “The tragedy has to be endured, suffered and eventually rationalised and to retard this unduly by knocking out the [person] with drugs may prolong or distort the process.”
Một nhà bệnh lý học cảnh báo: “Một người phải đương đầu, phải chịu đựng và cuối cùng phải chấp nhận thảm kịch thì mới vượt qua được, còn nếu dùng thuốc để nguôi ngoai thì quá trình vượt qua nỗi đau có thể kéo dài hoặc bị cản trở”.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ retardation trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.