salaude trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ salaude trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ salaude trong Tiếng pháp.

Từ salaude trong Tiếng pháp có các nghĩa là con rận, chấy, rận, trứng rận, trứng chấy. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ salaude

con rận

(louse)

chấy

(louse)

rận

(louse)

trứng rận

trứng chấy

Xem thêm ví dụ

Je vais tuer ce salaud.
Chắc tôi sẽ giết tên khốn này.
Et, surprise, je suis tombée amoureuse d'un autre gars bien plus âgé que moi, et comme je dis toujours, j'étais si heureuse qu'il ne boive pas, que j'ai épousé ce salaud.
Ngạc nhiên thật đấy, tôi lại say đắm một gã già hơn tôi rất nhiều, và luôn miệng nói rằng tôi vui vì gã không uống rượu, tôi đã cưới gã tồi đó.
Espèce de salaud!
Thằng khốn!
Ces salauds ont fait tuer un type par un gamin de 11 ans.
chó đẻ đó bắt thằng nhóc 11 tuổi giết người thay chúng.
Espèce de salaud! Fils de...
Sao, đồ đê tiện, thối tha, khốn...
Salaud!
Đồ khốn
Dessoulez, espèce de salaud, ou je vous tue!
Tỉnh dậy đi, đồ khốn kiếp bẩn thỉu, nếu không tôi sẽ giết anh!
Ce est un salaud par certains salope taverne.
Thằng con hoang của một ả hầu bàn dâm đãng.
Décrochez, salauds!
Nhấc máy đi, thằng khốn!
Salaud!
Tiên sư anh, Wyatt.
Pigé, salaud?
Đần vật.
Mec, il avait le choix d'aller se planquer n'importe où... et le salaud, il choisi Hollywood.
Thay vì chọn những nơi mà một tên trộm hay lẩn trốn, thằng hề này lại chọn Hollywood.
Ce maudit salaud.
Thằng chó chết.
Et on parle aux avions sans que ces salauds le sachent!
là có thể nói chuyện với máy bay.Bọn khốn kiếp ấy sẽ không thể biết được
Tu es l'opposant wadiyen à ce salaud d'Aladeen.
Anh là người Wadiya bất đồng đã đứng lên chống lại tên khốn Aladeen đó.
Mon frère, il est un salaud.
Anh trai tôi, ông là một scumbag.
Oui mais c'est quand même un salaud.
Hắn là bạn tôi, nhưng cái đó không làm cho hắn bớt ghê tởm chút nào.
Vous me vouliez, salauds de Klingons.
Ngươi muốn ta hả, tên Klingon khốn kiếp!
J'ai des droits, salaud!
Tao có nhân quyền, thằng khốn!
Vous n'hésiteriez pas à me faire passer pour un salaud.
Nếu ông muốn tìm một thằng điên để Trò chuyện thì cứ việc.
Salauds!
Lũ khốn!
Le salaud!
Tên chết tiệt này!
Quels salauds!
Bọn khốn.
C'était un salaud au grand cœur qui ne voulait que mon bonheur.
Cậu ta là thằng rộng lượng mà theo tôi nghĩ là nhất con mẹ nó luôn.
Le salaud, là-haut!
Hạ đó.

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ salaude trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved