scattering trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ scattering trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ scattering trong Tiếng Anh.

Từ scattering trong Tiếng Anh có các nghĩa là tán xạ, Tán xạ, phân tán. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ scattering

tán xạ

noun

And that red light is just scattered light in the camera optics.
Và ánh sáng đỏ kia chỉ là ánh sáng tán xạ trong ống kính camera.

Tán xạ

noun (general physical process where some forms of radiation, such as light, sound, or moving particles, are forced to deviate from a straight trajectory by one or more paths due to localized non-uniformities in the medium through which they pass)

And that red light is just scattered light in the camera optics.
Và ánh sáng đỏ kia chỉ là ánh sáng tán xạ trong ống kính camera.

phân tán

noun

And he would scatter them throughout the lands.
phân tán họ ra khắp các xứ.

Xem thêm ví dụ

Gay agreed that they may have traveled in small groups, but noted that there was no direct evidence for this, and that flash floods could have picked up scattered bones from different individuals and deposited them together.
Gay đồng ý rằng chúng có thể đã đi theo nhóm nhỏ, nhưng lưu ý rằng không có bằng chứng trực tiếp nào cho tập tính này và lũ quét có thể rải rác xương từ các cá thể khác nhau và đưa chúng đến gần nhau.
The Sun is behind Saturn, so we see what we call "forward scattering," so it highlights all the rings.
Mặt trời đang ở đằng sau sao Thổ, nên ta thấy hiện tượng "tán xạ xuôi" (forward scattering), nó làm nổi bật tất cả các vành đai.
The advent of the Internet provided the means for people to create many new micronations, whose members are scattered all over the world and interact mostly by electronic means, often calling their nations "nomadic countries".
Sự xuất hiện của Internet đã cung cấp phương tiện cho việc tạo ra các micronation mới nhiều, mà các thành viên nằm rải rác khắp nơi trên thế giới và tương tác chủ yếu bằng phương tiện điện tử.
35 And after this time, your baptisms for the dead, by those who are scattered abroad, are not acceptable unto me, saith the Lord.
35 Và sau thời gian này, việc làm phép báp têm của các ngươi cho người chết, do những người sống rải rác ở các nơi khác, không được ta chấp nhận, lời Chúa phán.
Like those dry bones, God’s people had been scattered during World War I, their headquarters in Brooklyn closed down, the officers of their publishing society put in prison for terms of 20 years and their field activity brought to a standstill.
Cũng như các hài-cốt khô ấy, dân-sự của Đức Giê-hô-va bị phân tán trong Thế-chiến Thứ Nhứt, trụ-sở chính ở Brooklyn bị đóng cửa, các cấp điều-khiển của cơ-quan truyền-giáo bị bỏ tù với những bản án 20 năm tù và công việc rao giảng bị ngưng trệ.
Marine reptiles were also found in the waters around Europe... which was a scattering of islands... and throughout the world's oceans.
Hoá thạch cũng được tìm thấy ở các đại dương Châu Âu... nơi các hòn đảo bị chia cắt và trong lòng đại dương
In the darkness, Fortune and Ardent were sunk and the remaining four ships were scattered.
Trong bóng đêm, Fortune cùng Ardent bị đánh chìm và bốn chiếc còn lại bị phân tán.
(Luke 22:33, 34, 54-62) In fact, with the foretold striking down of the Shepherd in death, the sheep were scattered.
Dù Phi-e-rơ quá tự tin mà quả quyết là sẽ không bao giờ chối Giê-su, ít lâu sau ông đã chối ngài ba lần (Lu-ca 22:33, 34, 54-62).
After release, the sulfur dioxide is oxidized to gaseous H2SO2 which scatters solar radiation, hence its increase in the atmosphere exerts a cooling effect on climate.
Sau khi phát hành, sulfur dioxide bị oxy hóa thành H2SO2 khí phân tán bức xạ mặt trời, do đó sự gia tăng của nó trong khí quyển tạo ra một hiệu ứng làm mát về khí hậu.
The X Reserve Corps had continued its advance towards Wassigny and Étreux on 27 August, where the 19th Reserve Division reported that it had "scattered a British battalion".
Quân đoàn Dự bị X đã tiếp tục tiến về Wassigny và Étreux vào ngày 27 tháng 8, nơi Sư đoàn Dự bị 19 báo cáo rằng họ đã "phân tán một tiểu đoàn Anh".
Polarization occurs when light is scattered in the atmosphere.
Sự phân cực xuất hiện khi ánh sáng tán xạ trong khí quyển.
Has salt and spelt been scattered?
Muối và bùa đã được rải chưa?
The blue colour of the sky is a direct result of Rayleigh scattering which redirects higher frequency (blue) sunlight back into the field of view of the observer.
Màu xanh của nền trời là kết quả trực tiếp của hiện tượng tán xạ Rayleigh làm lệch hướng mạnh các tia sáng có tần số cao (lam) trở lại trường nhìn của người quan sát.
For example: “Annie tripped and fell on the way home from school, and her books and papers were scattered on the ground.
Ví dụ: “An trượt chân ngã trên đường đi học về, và sách vở cả giấy tờ của nó rơi đầy trên đất.
Scattered on holy waters.
Đã được rắc lên dòng nước thiêng.
On 21 April, Eaton and Murray, joined on 22 April by destroyers USS Conway and USS Cony, plus submarine USS Threadfin and a CIA PBY-5A Catalina flying boat, continued to search the coastline, reefs, and islands for scattered Brigade survivors, about 24–30 being rescued.
Ngày 21 tháng 4, Eaton và Murray, được tăng cường thêm những chiếc khu trục USS Conway và USS Cony, cộng với USS Threadfin (tàu ngầm) và một thuỷ phi cơ PBY-5A Catalina của CIA vào ngày 22 tháng 4, tiếp tục tìm kiếm dọc bờ biển, rặng đá ngần và các hòn đảo để cứu những người còn sống sót thuộc Lữ đoàn, khoảng 24-30 người đã được cứu.
44 Then the Amʹor·ites who were dwelling in that mountain came out to meet you and chased you away like bees do, and they scattered you in Seʹir as far as Horʹmah.
44 Rồi dân A-mô-rít đang sống trên núi đi ra đánh anh em, và như bầy ong, họ đuổi anh em chạy. Họ đánh anh em tan tác từ Sê-i-rơ cho đến tận Họt-ma.
Other major towns scattered across the island include Holetown, in the parish of Saint James; Oistins, in the parish of Christ Church; and Speightstown, in the parish of Saint Peter.
Các thị trấn nằm rải rác trên đảo còn có Holetown trong giáo xứ Saint James; Oistins trong giáo xứ Christ Church và Speightstown nằm trong giáo xứ Saint Peter.
I mean, you see, everything seems to have been scattered aimlessly around the space.
Ý của tôi là, như quý vị có thể thấy, mọi thứ dường như vung vãi một cách vô ý khắp nơi.
In Ukraine too, Count Nicholas Potocki kept on foot to support Stanisław a motley host of 50,000 men, which was ultimately scattered by the Russians.
Cũng ở xứ Ukraina, Bá tước Nicholas Potocki cũng gửi 50.000 quân Ukraina tới hỗ trợ cho vua Stanisław, nhưng cuối cùng thì quân Nga đã đánh bại quân cứu vịên Ukraina.
Two tiny scattered seeds —two small Bible tracts— took root in the vast Amazon forest and sprouted into a flourishing congregation.
Hai hạt giống bé nhỏ được gieo—hai tờ chuyên đề về Kinh Thánh—đã đâm rễ sâu xuống rừng Amazon rộng lớn và mọc lên thành một hội thánh lớn mạnh.
In addition, there are isolated peoples scattered throughout the state, such as the Sulung.
Ngoài ra, có các dân tộc cô lập rải rác tại bang, như người Sulung.
In 1970 Vera's ashes were scattered on his grave.
Năm 1930, mộ của Sở U vương bị khai quật ở tỉnh An Huy.
In the winter of 130/129 BC, his army was scattered in winter quarters throughout Media and Persis when the Parthian king, Phraates II, counter-attacked.
Trong mùa đông năm 130/129 TCN, quân đội của ông đã đóng rải rác trong các khu trú đông của Media và Persis khi vua Parthia, Phraates II, phản công.
How many scattered corpses will you leave in your bloody wake before your life has run its course?
Cô sẽ phải khiến bao nhiêu kẻ phải chết... khi thức tỉnh... trước khi cô thực hiện theo đúng sứ mệnh của mình hả?

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ scattering trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.