situar trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ situar trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ situar trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ situar trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là để, đặt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ situar

để

conjunction verb

La predicación y las asambleas nos sitúan ante la mirada del público.
Công việc rao giảng và các đại hội của chúng ta khiến cho quần chúng để ý đến chúng ta.

đặt

verb

Es una compañía petrolera situada en Starling City.
Là công ty dầu khí đặt trên Starling city.

Xem thêm ví dụ

Esto nos ayuda a situar a los dollys en la larga historia de los reptiles marinos.
No giúp xác định địa điểm những con Dolly trong quá khứ dài của loài bò sát biển.
Se ha sugerido incluso una disminución de su altitud. El punto más bajo del océano es más profundo que la altitud del Everest: el Abismo Challenger, que se encuentra en la fosa de las Marianas, es tan profundo que si se situara el Everest en su fondo le faltarían más de 2 km para llegar a la superficie.
Điểm sâu nhất ở đại dương là hơn cả chiều cao của Everest: Challenger Deep, tọa lạc ở Vũng Mariana, sâu đến mức nếu Everest được đặt vào đó thì cần thêm trên 2 km (1,25 dặm) nước bao phủ ở phía trên.
Así juntas, es como si la rata situara una cuadrícula virtual de disparos en todo su entorno, algo así como las líneas de longitud y latitud de los mapas, pero utilizando triángulos.
Vậy là cùng với nhau, giống như nếu con chuột có thể đặt vào một mạng lưới ảo các vị trí phóng điện dọc theo môi trường của nó -- hơi giống với các đường kinh tuyến và vĩ tuyến mà bạn thấy trên bản đồ nhưng dùng các tam giác.
Lo anterior nos lleva a situar el ministerio profético de Sofonías en Judá en los comienzos del reinado de Josías, que abarcó de 659 a 629 a.E.C.
Tất cả những điều này cho thấy rằng có lẽ Sô-phô-ni đã nói tiên tri tại xứ Giu-đa trong những năm sau khi Giô-sia mới lên trị vì, ông cai trị từ năm 659 cho đến 629 trước công nguyên.
Según indicaron sus organizadores, uno de los objetivos de la exposición de Roma sobre la familia de los Borja era “situar a estos grandes personajes en su contexto histórico [...] para comprenderlos, y ciertamente no para absolverlos o condenarlos”.
Một trong những mục tiêu rõ ràng của cuộc trưng bày gần đây ở Rome về dòng họ Borgia là “xem xét những nhân vật quan trọng này theo quan điểm lịch sử..., để hiểu nhưng chắc chắn không xá tội cũng không lên án”.
Así que nos embarcamos en un proyecto que exploraría la célula, que exploraría la verdad y la belleza inherentes en la biología molecular y celular de tal forma que los estudiantes pudiesen entender la imagen global sobre la que podrían situar todos los hechos.
Thế là chúng tôi bắt đầu một dự án khám phá tế bào -- khám phá sự thật và cái đẹp sẵn có trong sinh học phân tử và tế bào để học sinh có thể hiểu bức tranh toàn cảnh trên đó các em có thể ráp những thông tin đã được học.
El libro A Lawyer Examines the Bible señala: “A diferencia de las novelas, las leyendas y los testimonios falsos, que procuran situar lo que se relata en algún lugar distante y en una época imprecisa, [...] la Biblia da la fecha y el lugar de los sucesos con la máxima precisión”.
Sách Một luật sư xem xét Kinh Thánh (A Lawyer Examines the Bible) cho biết: “Trong khi các tiểu thuyết lãng mạn, truyện thần thoại và lời chứng dối cẩn thận đặt các sự kiện liên quan vào một nơi xa xôi nào đó hoặc một thời gian không xác định rõ ràng,... những lời tường thuật Kinh Thánh cho chúng ta biết thời gian và địa điểm của các sự việc một cách vô cùng chính xác”.
El futuro telescopio espacial James Webb, también se situará en el punto L2 del sistema Sol-Tierra.
Đài thiên văn Herschel Space Observatory trong tương lai cũng như kính viễn vọng James Webb Space Telescope sẽ đều được đặt trên điểm L2 Mặt trời – Trái Đất.
En este ejemplo, podría situar a images.google.com antes de google.com para que las búsquedas se atribuyan correctamente.
Trong ví dụ này, bạn có thể liệt kê images.google.com trước google.com để tìm kiếm được phân bổ đúng cách.
No era nuevo que se situara el lugar más sagrado en el centro.
Đặt nơi thánh thiêng nhất vào chỗ trung tâm không phải là chuyện mới.
Situar nuevas descargas en la carpeta predeterminada
Để bản tải về mới vào thư mục mặc định
¿Quién decide dónde situar el arte?
Người viết không rõ địa danh Mê Hồn Trại ở đâu!?
En la parábola del buen samaritano, ¿por qué es significativo que Jesús situara la acción en el camino que iba “de Jerusalén a Jericó”?
Trong dụ ngôn về người Sa-ma-ri thương người, tại sao việc Chúa Giê-su dùng con đường “từ thành Giê-ru-sa-lem xuống thành Giê-ri-cô” để minh họa ý ngài là điều đáng lưu ý?
La postura más segura y cómoda para montar en bicicleta se consigue ajustando la altura del asiento de modo que al situar el pedal en la posición más próxima al suelo y apoyar en él el talón, la pierna quede completamente estirada (véase la fotografía de la izquierda).
Bạn sẽ có vị trí ngồi lái an toàn và thoải mái nhất nếu bạn điều chỉnh độ cao của yên xe sao cho khi duỗi thẳng chân, gót chân bạn vẫn còn chạm bàn đạp ở vị trí gần mặt đất nhất (xem hình bên trái).
1949: la Knéset vota por situar la capital de Israel en Jerusalén.
1949 – Knesset bỏ phiếu chuyển thủ đô của Israel đến Jerusalem.
Imagínese que un libro de historia moderna situara la segunda guerra mundial en el siglo XIX o que llamara rey al presidente de Estados Unidos.
Hãy tưởng tượng một quyển sách lịch sử hiện đại ghi Thế Chiến II đã xảy ra trong những năm 1800, hoặc gọi tổng thống Hoa Kỳ là vua.
Su objetivo es situar las cámaras lo más cerca de las ballenas como sea posible sin molestarlas.
Mục tiêu của ông là để những chiếc máy quay phim gần nhất với lũ cá voi sát thủ hết mức có thể mà không làm phiền chúng.
¿Qué sucedería si cada objeto aparentemente aislado se situara justo en la onda continua abriéndose paso hacia nuestro mundo?
Nếu những vật có vẻ biệt lập lại chính là nơi để các bước sóng liên tục của những vật đó vào thế giới của chúng ta thì sao?
El final de la guerra se suele situar a las 9:40, cuando se realizaron los últimos disparos y la bandera del palacio cayó, aunque ciertas fuentes indican que fue a las 9:45.
Kết thúc chiến tranh thường được cho là 09:40 khi có loạt pháo kích cuối cùng và cờ trên cung điện hạ, song một số nguồn cho là 09:45.
Cuando esta opción está activada, KDM situará el cursor en el campo de la contraseña en lugar del campo del usuario después de preselecionar un usuario. Esto ahorrará una pulsación por inicio de sesión, si el nombre del usuario preseleccionado se cambia rara vez
Nếu tùy chọn này được bật, KDM sẽ để con chạy trong trường mật khẩu thay vào trường người dùng, sau khi chọn sẵn người dùng. Hãy dùng tùy chọn này để tiết kiếm một cú bấm phím trong mỗi việc đăng nhập, nếu người dùng đã chọn không thay đổi
¿Por qué es significativo que Jesús situara la parábola del buen samaritano en el camino que iba “de Jerusalén a Jericó”?
Vì sao việc Chúa Giê-su dùng con đường “từ Giê-ru-sa-lem xuống Giê-ri-cô” trong dụ ngôn về người Sa-ma-ri thương người là điều đáng chú ý?
Según un estudio realizado por Google, situar un bloque de anuncios de 300 x 250 justo en la mitad inferior de la página puede generar un porcentaje de visibilidad en torno al 50% y de este modo contribuir a maximizar el efecto del espacio publicitario.
Nghiên cứu của Google đã cho thấy rằng đơn vị quảng cáo 300x250 được đặt ngay dưới màn hình đầu tiên có thể tạo tỷ lệ khả năng xem xấp xỉ 50%, giúp bạn tối đa hóa tác động của không gian quảng cáo.
El liderazgo inclusivo es crítico para situar a las personas en primer lugar.
Lãnh đạo hòa đồng rất quan trọng trong việc đặt con người lên trước.
Linton observó: “Mientras que en los romances, las leyendas y el testimonio falso se ejerce cuidado para situar en algún lugar distante y en algún tiempo indefinido lo que se relata, violando así las primeras reglas que aprendemos los abogados para una buena defensa, que ‘la declaración debe indicar el tiempo y el lugar’, las narraciones de la Biblia nos dan la fecha y el lugar de todo lo relatado con la máxima precisión”.
Linton có nhận xét trong sách “Một Luật sư xem xét Kinh-thánh” (A Lawyer Examines the Bible): “Trong khi các tiểu thuyết, truyện hoang đường và lời chứng dối tỏ ra thận trọng khi đặt các biến cố tường thuật ở một nơi xa xôi nào đó và trong một thời gian không chỉ định rõ rệt, do đó đi nghịch lại các luật đầu tiên mà chúng tôi là luật sư đã học về cách biện hộ tốt, đó là “lời tuyên bố phải cho biết thời gian và địa điểm”, các chuyện tường thuật trong Kinh-thánh thì lại cho chúng ta biết thời gian và địa điểm của các việc xảy ra một cách rất là chính xác”.

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ situar trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.