stagnate trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ stagnate trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ stagnate trong Tiếng Anh.

Từ stagnate trong Tiếng Anh có các nghĩa là đọng, đình trệ, đình đốn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ stagnate

đọng

adjective verb

Those evil thoughts must be here, stagnating in this room.
Những suy nghĩ độc ác ấy ở đây, vẫn còn đọng lại trong phòng.

đình trệ

verb

We are stagnating, we are stagnating in so many ways.
Chúng ta đang đình trệ, chúng ta trì trệ theo nhiều cách.

đình đốn

verb

Stagflation is the combination of high unemployment and economic stagnation with inflation .
Lạm phát trì trệ là sự kết hợp của tình trạng thất nghiệp cao và sự đình đốn của nền kinh tế .

Xem thêm ví dụ

The Plague of Justinian and the Arab conquests would represent a substantial reversal of fortunes contributing to a period of stagnation and decline.
Tuy nhiên, Đại dịch Justinianus và những cuộc chinh phục của người Ả Rập gây ra thay đổi tiêu cực đáng kể sự thịnh vượng của nó và góp phần dẫn đến thời kì trì trệ và suy thoái.
Moi's regime now faced the end of the Cold War, and an economy stagnating under rising oil prices and falling prices for agricultural commodities.
Chế độ Moi bây giờ phải đối mặt với sự kết thúc Chiến tranh Lạnh, và một nền kinh tế trì trệ do giá dầu tăng và giá sản phẩm nông nghiệp giảm.
As we'll see in a moment, productivity is actually doing all right, but it has become decoupled from jobs, and the income of the typical worker is stagnating.
Như chúng ta thấy trong phút chốc, hiệu suất đang thực sự chính xác nhưng nó đã trở nên bị tách rời với các công việc, và thu nhập của các công nhân điển hình lại gặp phải tình trạng trì trệ.
In the period leading up to the war—and, in particular, following the transfer of power between the military dictators General Jorge Rafael Videla and General Roberto Eduardo Viola late in March 1981—Argentina had been in the midst of a devastating economic stagnation and large-scale civil unrest against the military junta that had been governing the country since 1976.
Trong thời kỳ trước chiến tranh, và đặc biệt là sau khi chuyển giao quyền lực giữa hai nhà độc tài quân sự là Tướng Jorge Rafael Videla và Tướng Roberto Eduardo Viola vào tháng 3 năm 1981, Argentina ở giữa một đình trệ kinh tế nghiêm trọng và nội loạn trên quy mô lớn chống chính phủ quân sự vốn cai trị quốc gia từ năm 1976.
The approach to the building of socialism, however, varied over different periods in Soviet history, from the mixed economy and diverse society and culture of the 1920s to the command economy and repressions of the Joseph Stalin era to the "era of stagnation" in the 1980s.
Tuy nhiên, việc tiếp cận cách thức xây dựng chủ nghĩa xã hội khác nhau trong từng thời điểm trong lịch sử Liên Xô, từ nền kinh tế pha trộn và xã hội và văn hoá đa dạng hồi thập niên 1920 tới nền kinh tế chỉ huy và trấn áp thời Stalin tới "thời kỳ trì trệ" thập niên 1980.
Japan remains one of the wealthiest and most prosperous countries in the world , but the trajectory of its economy has been clear for years : Japan has been stagnating .
Nhật Bản vẫn là một trong những nước giàu có nhất và thịnh vượng nhất trên thế giới , nhưng hướng phát triển kinh tế của nó đã tỏ ra cong lại trong hàng nhiều năm trời : cho thấy nền kinh tế Nhật Bản đã có sự trì trệ .
The situation stagnated for a long while, due to the remoteness of the islands and because no overseas ship visited the islands for 17 months after January 1941.
Tình hình đình trệ trong một thời gian dài, vì vị trí xa xôi của hòn đảo và thực tế rằng không hề có một tàu viễn dương nào tới đây trong 17 tháng sau tháng 1 năm 1941.
Although trade stagnated in the 1980s and 1990s, it is again growing around oil exports.
Mặc dù thương mại trì trệ trong thập niên 1980 và 1990, nó là một lần nữa phát triển nhờ hoạt động xuất khẩu dầu.
After the Civil War and the restoration of its representation in the federal government, Texas entered a long period of economic stagnation.
Sau khi kết thúc chiến tranh và tái gia nhập Liên bang, Texas bước vào một giai đoạn đình trệ kéo dài về mặt kinh tế.
He found the web browser and app store changes to be significant improvements, and the email client revamp "a much-needed breath of fresh air" in a stagnating field.
Ông nhận thấy các thay đổi của trình duyệt web và cửa hàng ứng dụng là những cải tiến đáng kể và ứng dụng email cải tổ "một luồng không khí trong lành rất cần thiết" trong một lĩnh vực đình trệ.
In addition, English-, French-, and Dutch-sponsored privateering and piracy, overextension of Spanish military commitments in its territories, increasing government corruption, and economic stagnation caused by military expenditures ultimately contributed to the empire's weakening.
Thêm vào đó, các lực lượng phá rối dưới sự đỡ đầu của Anh, Pháp và Hà Lan cùng với việc phạm tội quá mức của quân đội Tây Ban Nha, sự tham nhũng gia tăng của chính phủ và sự đình trệ về kinh tế gây ra bởi các chi tiêu quân đội đã phần nào đóng góp cho sự đi xuống của đế chế này.
Fourth is the risk of a prolonged period of stagnation or deflation in the Euro Area or Japan.
Yếu tố thứ tư là nguy cơ suy thoái hoặc giảm phát kéo dài ở Khu vực châu Âu hay Nhật Bản.
But the economy stagnated due to the sharp reduction in foreign aid in 1999 (which gradually resumed in 2000) and poor rains in 2000.
Nhưng sau đó nền kinh tế bị trì trệ do sự cắt giảm đột ngột các khoảng viện trợ từ nước ngoài vào năm 1999 (dần dần được nối lại vào năm 2000) và lượng mưa ít ỏi trong năm 2000.
You are getting old and our kingdom is stagnating
Cha đã già Nước Vệ đang suy yếu
Without it, the work would stagnate.
Nếu không có đức tin, công việc này sẽ đình trệ.
Renaissance humanists saw the preceding 900 years as a time of stagnation, with history unfolding not along the religious outline of Saint Augustine's Six Ages of the World, but in cultural (or secular) terms through progressive development of classical ideals, literature, and art.
Những người theo chủ nghĩa nhân văn thời kỳ Phục Hưng nhìn nhận 900 năm của thời kỳ trước đó là thời gian của sự trì trệ với lịch sử ghi chép lại không khớp với phác thảo "Sáu thời kỳ của thế giới" của Thánh Augustinô, nhưng lại theo khía cạnh văn hóa (ngoài tôn giáo) thông qua các sự trải qua sự phát triển tiến bộ về tư tưởng cổ điển, văn học và nghệ thuật.
This understanding would help solve global problems such as unemployment, hunger, economic stagnation, pollution, resources depletion, and conservation issues.
Sự hiểu biết này sẽ giúp giải quyết các vấn đề toàn cầu như thất nghiệp, nạn đói, trì trệ kinh tế, ô nhiễm, cạn kiệt tài nguyên và các vấn đề bảo tồn.
The tragedy of that protracted stagnation isn't sufficiently recognized, I think.
Và bi kịch của sự trì trệ kéo dài này, tôi nghĩ rằng, không được công nhận đầy đủ.
Japan remains one of the wealthiest and most prosperous countries in the world , but the trajectory of its economy has been clear for years : Japan has been stagnating .
Nhật Bản vẫn là một trong những nước giàu có nhất và thịnh vượng nhất trên thế giới , nhưng hướng phát triển kinh tế của nó đã tỏ ra cong lại trong hàng nhiều năm trời : cho thấy Nhật Bản đã có sự trì trệ .
If the reality is stagnation, I can only go up if you go down.
Nếu thực tế đang đình trệ, tôi chỉ có thể đi lên nếu bạn đi xuống.
It was also among the most stable of the southern kingdoms, but it also stagnated militarily and politically.
Hậu Thục cũng nằm trong số các vương quốc phương nam ổn định nhất, song lại đình đốn về quân sự và chính trị.
Aircraft flight instruments need to operate this way because the stagnation pressure sensed by a Pitot tube is dependent on altitude as well as speed.
Dụng cụ bay của máy bay cần vận hành theo cách này vì áp lực trì trệ được cảm nhận bởi ống Pitot phụ thuộc vào độ cao và tốc độ.
More likely is the presence of stagnation.
Có nhiều khả năng bị trầm cảm hơn.
When effort ceases, when neglect makes its haunting appearance, growth gives way to stagnation and decay.
Khi nỗ lực cạn dần, khi sự sao lãng giăng đầy trong tâm trí, sự phát triển dần nhường chỗ cho trì trệ và bại hoại.
Effectively, after a strong GDP growth of 5–6% per year from the 1950s to the early 1970s, and a progressive slowdown in the 1980-90s, the country virtually stagnated in the 2000s.
Thực tế, sau khi tăng trưởng GDP mạnh mẽ 5–6% mỗi năm từ thập niên 1950 đến đầu thập niên 1970, và một cuộc giảm tốc không ngừng trong thập niên 1980-90, quốc gia này gần như đình đốn trong thập niên 2000.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ stagnate trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.