stavební povolení trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ stavební povolení trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ stavební povolení trong Tiếng Séc.

Từ stavební povolení trong Tiếng Séc có nghĩa là giấy phép xây dựng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ stavební povolení

giấy phép xây dựng

Xem thêm ví dụ

Zažádali jsme o stavební povolení...
Chúng tôi đã đề nghị được cấp giấy phép và...
Slyšel jsem, že mají stavební povolení.
Tôi nghe nói họ đã cấp giấy phép rồi đấy.
Připravil se projekt, získalo se stavební povolení, udělal se seznam potřebného materiálu a zazněla výzva, zda se najdou dobrovolníci na stavbu.
Các anh đã vẽ bản thiết kế, lo giấy phép xây cất, lên danh sách những vật liệu cần thiết, và kêu gọi anh em tình nguyện.
* Ta byla zbourána a 30. srpna 1990 bylo rodině betel oznámeno, že Společnost získala stavební povolení na stavbu třicetipodlažní obytné budovy.
* Nhà máy này được phá đổ, và vào ngày 30-8-1990, gia đình Bê-tên nhận được tin là Hội đã được cấp giấy phép để xây một cư xá 30 tầng tại địa điểm đó.
Bylo to od nás požadováno, abychom mohli získat stavební povolení ke stavbě této velkolepé budovy, která stojí v historickém městě Jeruzalémě.
Chúng tôi được đòi hỏi phải làm như vậy để xin giấy phép xây cất tòa nhà lộng lẫy đó mà tọa lạc trong thành phố lịch sử của Do Thái.
Člen vedoucího sboru Theodore Jaracz vedl interview s dozorcem brooklynské tiskárny Společnosti, Maxem Larsonem. Bratr Larson popsal, jakým způsobem bylo stavební povolení na stavbu domu na Sands Street číslo 90 získáno.
Trong một cuộc phỏng vấn do thành viên Hội đồng Lãnh đạo Trung ương là anh Theodore Jaracz điều khiển, anh Max Larson, giám thị nhà máy của Hội ở Brooklyn, đã kể lại cách mà Hội được cấp giấy phép để xây cư xá tại số 90 Sands Street.
Podrobné informace o těchto chrámech budou poskytnuty později, jakmile bude získán stavební pozemek a další nezbytná povolení.
Chi tiết về các đền thờ này sẽ được cho biết trong tương lai trong khi Giáo Hội đang tìm kiếm khu đất cũng như những điều kiện cần thiết khác được chấp thuận.
Rychle bylo poskytnuto svolení k použití státního pozemku a bylo vydáno stavební povolení.
Chính phủ lập tức cho phép dùng đất của nhà nước, và các anh cũng nhận được giấy phép xây cất.
Městská rada Manchestru 27. října 2011 schválila stavební povolení pro tento projekt.
Tại cuộc họp lập kế hoạch vào ngày 27 tháng 10, Hội đồng Thành phố Manchester đã thông qua sự cho phép lập kế hoạch cho sân vận động mới.
„Doufáme, že až dostaneme stavební povolení, dokončíme celý projekt do čtyř let.
Anh Pierce nói: “Một khi được phép thi công, chúng tôi hy vọng là toàn bộ dự án sẽ hoàn tất trong vòng bốn năm.
To samé při otevření stavby. A dvojnásobek, až bude stavební povolení.
Như cam kết gấp đôi, nếu đảm bảo với chúng tôi là sẽ họ sẽ xây.
17 Pobočka koordinuje práci dobrovolníků, kteří pomáhají s pořizováním pozemků, projektováním sálů Království, získáváním stavebních povolení, s vlastní výstavbou a s údržbou budov.
17 Chi nhánh dùng các anh chị tình nguyện để giúp mua đất hoặc nhà, thiết kế Phòng Nước Trời, xin giấy phép, xây dựng và bảo trì.
Tito dobrovolníci — a jsou mezi nimi mnozí specialisté a řemeslníci — poskytují zdarma svůj čas a úsilí, například při kupování pozemků, vyřizování úředních povolení, rozpracovávání projektu a při soupisu stavebního materiálu, který je zapotřebí koupit.
Những người tình nguyện này, kể cả nhiều nhà chuyên nghiệp và thợ đủ loại, sẵn lòng dành thì giờ và cố gắng của họ trong những vấn đề như mua đất, tiến hành thủ tục hành chánh, vẽ đồ án và lập bảng liệt kê những vật liệu cần mua.
Musel by však přitom obejít stavební předpisy a směrnice, aby vybudoval určitou stavbu bez povolení.
Tuy nhiên, điều này liên quan đến việc xây cất bất hợp pháp vì không theo đúng luật địa ốc.
Svědkové dostali povolení, aby do vězení přivezli stavební materiál, přestavěli nepoužívanou budovu s železným skeletem a udělali z ní důstojné místo k uctívání Boha.
Ban quản lý trại đã cho phép đem vật liệu xây dựng vào để biến đổi một sườn nhà bằng kim loại bị bỏ trống thành nơi thờ phượng.

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ stavební povolení trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved