suicidal trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ suicidal trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ suicidal trong Tiếng Anh.

Từ suicidal trong Tiếng Anh có các nghĩa là tự tử, tự vẫn, muốn tự tử, người chán sống. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ suicidal

tự tử

verb noun

Pricilla’s doubts and thoughts of suicide turned to hope and happiness.
Những nỗi nghi ngờ và ý nghĩ tự tử của Pricilla biến thành hy vọng và hạnh phúc.

tự vẫn

adjective

And they said what happened to you and your brother was a suicide pact.
Và họ nói chuyện xảy ra là anh và em trai đã thề cùng tự vẫn.

muốn tự tử

adjective

Are you really gonna commit suicide for her?
Mày thực sự muốn tự tử vì cô ta?

người chán sống

adjective

Xem thêm ví dụ

I just want to say that we are applying this to many world problems: changing the drop-out rates of school kids, combating addictions, enhancing teen health, curing vets' PTSD with time metaphors -- getting miracle cures -- promoting sustainability and conservation, reducing physical rehabilitation where there is a 50-percent drop out rate, altering appeals to suicidal terrorists, and modifying family conflicts as time-zone clashes.
Tôi chỉ muốn nói rằng chúng ta đang áp dụng điều này cho rất nhiều vấn đề của thế giới: thay đổi tỉ lệ bỏ học ở lứa tuổi học đường, chống chọi các thói nghiện, tăng sức khỏe thanh thiếu niên, chữa trị rối loạn stress hậu sang chấn bằng các hoán dụ thời gian -- tìm ra thuốc chữa kì diệu -- quảng bá phát triển bền vững và bảo tồn, rút ngắn quá trình khôi phục chức năng cho bệnh nhân bị hư hỏng hệ vận động, quá trình mà tỉ lệ bỏ cuộc hiện nay là 50%, thay đổi kháng cáo từ những kẻ khủng bố liều mạng, và thay đổi xung đột gia đình khi các vùng thời gian xung khắc.
You first came in contact with Miss Taylor after a suicide attempt.
Lần đầu anh liên lạc với cô Taylor sau vụ tự sát?
One study found that 73% of patients with borderline personality disorder have attempted suicide, with the average patient having 3.4 attempts.
Một nghiên cứu cho thấy 73% bệnh nhân bị rối loạn nhân cách ranh giới đã cố gắng tự sát, trung bình 3,4 lần.
I was sitting in the back of my used minivan in a campus parking lot, when I decided I was going to commit suicide.
Tôi đang ngồi phía sau con xe minivan cũ của mình trong khuôn viên bãi đỗ xe, và quyết định sẽ tự tử.
He was the victim of the first- ever suicide bomb in Iraq.
Anh là nạn nhân của vụ đánh bom tự sát đầu tiên ở Iraq.
The would-be suicide is crying for help, as it were.
Đó như thể là một sự kêu cứu.
Joel later recorded "You're Only Human (Second Wind)" as a message to help prevent teen suicide.
Ca khúc "You’re Only Human (Second Wind)" như một thông điệp nhằm ngăn cản các vụ tự tử của thanh niên.
After Cleopatra’s suicide the following year, Egypt too becomes a Roman province and no longer plays the role of the king of the south.
Sau khi Cleopatra tự tử vào năm sau, Ê-díp-tô cũng trở thành một tỉnh của La Mã và không còn đóng vai trò vua phương nam nữa.
A 2010 Australian hospital study found that 17% of suicidal patients admitted to the Alfred Hospital's emergency department were problem gamblers.
Một nghiên cứu bệnh viện ở Úc phát hiện ra rằng 17% các trường hợp tự sát được đưa vào khoa cấp cứu của bệnh viện Alfred là những người nghiện cờ bạc.
The vast majority of foreign fighters were seeking to become suicide bombers for martyrdom -- hugely important, since between 2003 and 2007, Iraq had 1, 382 suicide bombings, a major source of instability.
Đại đa số các chiến binh ngoại quốc đã tìm kiếm vị trí trở thành kẻ ném bom liều chết với mục đích tử vì đạo -- cực kỳ quan trọng hơn là kể từ năm 2003 và 2007, Iraq đã có 1. 382 vụ đánh bom tự sát, nguyên nhân chính của sự bất ổn định.
Since a series of suicides in the early 2000s, more attention has been focused on the issues and underlying causes in an effort to reduce suicides among LGBT youth.
Kể từ sau một loạt các vụ tự tử vào đầu những năm 2000, người ta đã chú ý nhiều hơn vào các vấn đề và nguyên nhân cơ bản trong nỗ lực giảm thiểu tự tử trong giới trẻ LGBT.
One of the planes, a twin-engined "Betty," was attempting a suicide run on Waller before heavy antiaircraft fire splashed her.
Một máy bay ném bom hai động cơ Mitsubishi G4M "Betty" đã dự định tấn công tự sát vào Waller, trước khi bị hỏa lực phòng không dày đặc bắn hạ.
It's fucking suicide.
Đây là tự sát.
On 13 December, a Japanese suicide plane crashed into Haraden (DD-585).
Tuy nhiên, một chiếc Kamikaze thứ hai vẫn đâm trúng tàu khu trục Haraden (DD-585).
" There was a significant increase in national monthly suicide rates , " he said .
Ông cho biết , " Tỷ lệ tự tử hàng tháng trong nước đã tăng đáng kể .
24 August 2017 - A man commits suicide in Noor Bank Metro Station.
Ngày 24 tháng 8 năm 2017: Một người đàn ông tự sát tại ga Noor Bank.
Well, don't commit suicide.
Vậy thì đừng tự tử.
Susanne, the family's nursemaid, was wrongly suspected of complicity, arrested, and subsequently committed suicide in police custody, only later to be found innocent.
Susanne, người giúp việc của gia đình, bị nghi ngờ là đồng lõa, bị bắt và sau đó đã tự tử trong khi cảnh sát giam giữ, chỉ để sau đó được chứng minh vô tội.
In a study of 300,000 male U.S. Army soldiers, a definitive link between suicide and smoking was observed with those smoking over a pack a day having twice the suicide rate of non-smokers.
Trong một nghiên cứu thực hiện với 300.000 nam quân nhân thuộc quân đội Hoa Kỳ cho thấy có một mối liên hệ rõ ràng giữa tự sát và hút thuốc, những người hút thuốc lá trên một gói một ngày có tỷ lệ tự sát cao gấp 2 lần so với những người không hút thuốc.
In 30 AD, his brother, Drusus Caesar, was imprisoned on charges of treason and his brother Nero died in exile from either starvation or suicide.
Trong năm 30 SCN, em trai của ông, Drusus Caesar, bị giam về tội phản quốc và em trai khác của ông Nero mất trong khi lưu đày vì chết đói hoặc tự tử.
To attack now would be suicide.
Tấn công bây giờ là tự sát.
The cops were so rough, one committed suicide later.
Cảnh sát làm rất gắt, 1 người đã tự tử sau đó.
But love is not enough, and suicide is prevalent.
Nhưng tình yêu không đủ, và tự sát sẽ xảy ra.
Following their work on the vocal guide, Jackson and Jones began thinking of alternatives for the line "There's a chance we're taking, we're taking our own lives": the pair was concerned that the latter part of the line would be considered a reference to suicide.
Sau khi thực hiện bản thu mẫu xong, Jackson và Jones bắt đầu nghĩ tới các phương án thay thế khác cho câu hát "There's a chance we're taking, we're taking our own lives" (Có một cơ hội chúng ta đang huỷ hoại, chúng ta đang huỷ hoại chính sinh mạng của chính mình): cả hai đều cho rằng vế sau của câu hát trên có thể bị coi là một sự ám chỉ tới hành động tự sát.
Making suicides look like accidents or murders.
Khiến cho các vụ tự tử giống như tai nạn hoặc thảm sát.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ suicidal trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.