tropics trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ tropics trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ tropics trong Tiếng Anh.

Từ tropics trong Tiếng Anh có các nghĩa là vùng nhiệt đới, Nhiệt đới, nhiệt đới. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ tropics

vùng nhiệt đới

noun

Most tropical diseases are neglected by medical research.
Nghiên cứu y khoa thường không chú trọng đến những bệnh vùng nhiệt đới.

Nhiệt đới

noun (region of the Earth surrounding the Equator)

The Equator, the tropical countries, which way are they?
Nhưng nước Equator, những nước nhiệt đới, chúng ở hướng nào vậy?

nhiệt đới

noun

The Equator, the tropical countries, which way are they?
Nhưng nước Equator, những nước nhiệt đới, chúng ở hướng nào vậy?

Xem thêm ví dụ

North America is a very large continent which surpasses the Arctic Circle, and the Tropic of Cancer.
Bắc Mỹ là một lục địa rộng lớn vượt qua Vòng Bắc Cực, và Chí tuyến Bắc.
Heavy precipitation and convection within a developing Mediterranean tropical cyclone are usually incited by the approach of an upper-level trough—an elongated area of low air pressures—bringing downstream cold air, encircling an existing low-pressure system.
Lượng mưa và sự đối lưu trong một cơn bão nhiệt đớivùng Địa Trung Hải đang phát triển thường bị kích động bởi sự tiếp cận của một vùng khí quyển áp suất thấp - một khu vực dài áp suất không khí thấp - đưa không khí lạnh xuống phía dưới, bao quanh một hệ thống áp suất thấp hiện có.
The effects of cold water upwelling prompted a rapid weakening trend shortly after peak, with Bud falling to a tropical storm by 12:00 UTC on June 13.
Những ảnh hưởng của nước lạnh dâng lên khiến một xu hướng suy yếu nhanh chóng ngay sau khi cao điểm, với Bud rơi xuống một cơn bão nhiệt đới trước 12:00 UTC vào ngày 13 tháng 6.
In 1818 a man in England named William Cattley received a shipment of tropical plants from Brazil.
Vào năm 1818 một người Anh, William Cattley, nhận được từ Brazil một chuyến hàng chở bằng tàu gồm các loài thảo mộc nhiệt đới.
During that day as the systems low level circulation centre became better defined, the Joint Typhoon Warning Center (JTWC) issued a Tropical Cyclone Formation Alert on the system while the Philippine Atmospheric, Geophysical and Astronomical Services Administration (PAGASA) named the system Odette.
Cũng trong ngày hôm đó, khi mà hoàn lưu mực thấp của hệ thống trở nên rõ ràng hơn, Trung tâm Cảnh báo Bão Liên hợp (JTWC) đã ban hành "Cảnh báo về sự hình thành của xoáy thuận nhiệt đới", trong khi đó Cục quản lý Thiên văn, Địa vật lý và Khí quyển Philippines (PAGASA) đặt tên cho nó là Odette.
In the Atlantic Basin, the United States NOAA classifies subtropical cyclones similarly to their tropical cousins, based on maximum sustained surface winds.
Ở lưu vực Đại Tây Dương, NOAA cura Hoa Kỳ phân loại các cơn lốc xoáy cận nhiệt đới tương tự như các cơn bão nhiệt đới, dựa trên gió bề mặt bền vững tối đa.
It likely attained tropical storm status at around 1200 UTC on July 28 while its center was situated west of Tampa.
Nó có khả năng đạt được trạng thái bão nhiệt đới vào khoảng 1200 UTC ngày 28 tháng 7 trong khi trung tâm của nó nằm ở phía tây Tampa.
The most recent example prior to this system that had two names was Tropical Storm Ken-Lola in the 1989 Pacific typhoon season.
Một ví dụ tiêu biểu tương tự với trường hợp này đã xảy ra trước đây khi một cơn bão có hai tên gọi đó là bão nhiệt đới Ken-Lola của Mùa bão Tây Bắc Thái Bình Dương 1989.
Since I'm already in the tropics, I chose " Tropical rainforest. "
Khi tôi đã ở vùng nhiệt đới, tôi đã chọn " Rừng mưa nhiệt đới. "
Siphunculina is a genus of small flies known as tropical eye flies.
Siphunculina là một chi ruồi nhỏ được gọi là ruồi mắt nhiệt đới.
Although it initially only produced transient bursts of convection, slow organization of the feature led to the formation of a tropical depression by 18:00 UTC on August 31 while located well south of Baja California.
Mặc dù ban đầu nó chỉ tạo ra được những đợt bùng phát đối lưu ngắn ngủi, nhưng quá trình tổ chức chậm chạp cuối cùng cũng dẫn tới sự hình thành của một áp thấp nhiệt đới vào lúc 18:00 UTC ngày 31 tháng 8 tại địa điểm nằm về phía Nam Baja California.
Recently, Sister Nelson and I enjoyed the beauty of tropical fish in a small private aquarium.
Mới đây, Chị Nelson và tôi vui thích trước vẻ đẹp của loài cá vùng nhiệt đới trong một bể nuôi cá nhỏ của tư nhân.
An Air Force reconnaissance aircraft investigated the system early the next morning, finding that Beryl had degenerated into an open trough; the NHC de-classified Beryl as a tropical cyclone at 21:00 UTC on July 8, accordingly.
Một chiếc máy bay trinh sát không quân đã điều tra hệ thống vào sáng sớm hôm sau, tìm một máng mở sắc nhọn; Beryl bị ngưng hoạt động như một cơn bão nhiệt đới lúc 21:00 UTC vào ngày 8 tháng 7 cho phù hợp.
The continent Euramerica (or Laurussia) was created in the early Devonian by the collision of Laurentia and Baltica, which rotated into the natural dry zone along the Tropic of Capricorn, which is formed as much in Paleozoic times as nowadays by the convergence of two great atmospheric circulations, the Hadley cell and the Ferrel cell.
Lục địa Euramerica (hay Laurussia) đã được tạo ra vào đầu kỷ Devon do va chạm của Laurentia và Baltica, đã xoay vào khu vực khô tự nhiên dọc theo Nam chí tuyến, được hình thành phần lớn trong thời gian của đại Cổ Sinh cũng giống như ngày nay do sự hội tụ của hai luồng không khí lớn là hoàn lưu Hadley và hoàn lưu Ferrel.
Airborne Gardeners of the Tropical Rain Forest
Thợ làm vườn trên không của rừng mưa nhiệt đới
On 16 July 1924, she married the Chilean sociologist, Agustín Venturino Poetry books followed, including Alma viril (Virile soul, 1925), Sangre del trópico (Blood of the Tropics, 1925) which were both published in Santiago.
Vào ngày 16 tháng 7 năm 1924, bà kết hôn với nhà xã hội học Chile, Agustín Venturino Sách thơ bao gồm Alma viril (Virile soul, 1925), Sangre del trópico (Máu của vùng nhiệt đới, 1925) được xuất bản ở Santiago.
These ancient humans lived between the Equator and the Tropic of Capricorn, a region saturated by the Sun's UV-carrying rays.
Những người cổ đại này sống giữa khu vực xích đạo và vùng nhiệt đới, khu vực thấm đẫm tia UV từ mặt trời.
The 1935 Labor Day hurricane, with a pressure of 892 mbar (hPa; 26.34 inHg), is the third strongest Atlantic hurricane and the strongest documented tropical cyclone prior to 1950.
Cơn bão Ngày Lao động năm 1935, với áp xuất là 892 mbar (hPa, 26.34 inHg), là cơn bão lớn nhất thứ ba của Đại Tây Dương và cơn lốc xoáy nhiệt đới mạnh nhất trước năm 1950 được ghi nhận.
Situated within an unfavorable environment, the system struggled to maintain deep convection; however, the following day, it was classified as Tropical Depression 27W by the JTWC.
Ở một vị trí có môi trường không thuận lợi, hệ thống này phải đấu tranh để duy trì mây đối lưu; tuy vậy, vào ngày hôm sau, nó đã được phân loại là áp thấp nhiệt đới 27W bởi JTWC.
There are four commercially grown species of cotton, all domesticated in antiquity: Gossypium hirsutum – upland cotton, native to Central America, Mexico, the Caribbean and southern Florida (90% of world production) Gossypium barbadense – known as extra-long staple cotton, native to tropical South America (8% of world production) Gossypium arboreum – tree cotton, native to India and Pakistan (less than 2%) Gossypium herbaceum – Levant cotton, native to southern Africa and the Arabian Peninsula (less than 2%) The two New World cotton species account for the vast majority of modern cotton production, but the two Old World species were widely used before the 1900s.
Có 4 loài được trồng mục đích thương mại, tất cả đều đã được thuần hóa từ xa xưa: Gossypium hirsutum – bông vùng cao, bản địa của Trung Mỹ, Mexico, vùng Caribe và nam Florida, (90% sản lượng thế giới) Gossypium barbadense – loài cho sợi bông dài, bản địa của vùng Nam Mỹ nhiệt đới (8% sản lượng thế giới) Gossypium arboreum – cây bông, bản địa của Ấn Độ và Pakistan (nhỏ hơn 2%) Gossypium herbaceum – bông Levant, bản địa của miền nam châu Phi Africa và bán đảo Ả Rập (nhỏ hơn 2%) Các loài bông Tân Thế giới chiếm phần lớn sản lượng bông hiện nay, nhưng các loài Cựu Thế giới được sử dụng rộng rãi trước thập niên 1900.
Diaethria anna, the Anna's eighty-eight, is a butterfly in wet tropical forests in Middle America.
Tám mươi tám của Anna (Diaethria anna) là một butterfly ở khu vực rừng nhiệt đới ẩm từ Costa Rica đến México.
The Encyclopædia Britannica explains: “In the Atlantic and Caribbean regions, tropical cyclones are commonly called hurricanes, while in the western Pacific and China Sea the term typhoon is applied.”
Nhân Chứng Giê-hô-va xem trọng những lời này và cố gắng tỏ tình yêu thương ấy bằng cách giúp đỡ và hỗ trợ những người đang gặp khó khăn.
Adults are on wing most of the year in southern Florida and throughout the year in the tropics.
Con trưởng thành bay hầu như quanh năm ở miền nam Florida và và suốt năm ở các vùng nhiệt đới.
Charpak and Broch, noting this, referred to astrology based on the tropical zodiac as being "...empty boxes that have nothing to do with anything and are devoid of any consistency or correspondence with the stars."
Charpak vào Broch cũng lưu ý rằng chiêm tinh học dựa trên các cung hoàng đạo nhiệt đới giống như là “một chiếc hộp rỗng không liên quan và không có bất kì sự nhất quán hay tương ứng nào với các ngôi sao”.
Climate: Mostly tropical, but cooler in the highlands
Khí hậu: Phần lớn là nhiệt đới, ở vùng cao nguyên lạnh hơn

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ tropics trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.