venire incontro trong Tiếng Ý nghĩa là gì?

Nghĩa của từ venire incontro trong Tiếng Ý là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ venire incontro trong Tiếng Ý.

Từ venire incontro trong Tiếng Ý có các nghĩa là gặp, đáp ứng, phục vụ cho, phục vụ, mua vui cho. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ venire incontro

gặp

đáp ứng

phục vụ cho

(cater)

phục vụ

(cater)

mua vui cho

(cater)

Xem thêm ví dụ

Il re rispose che avrebbe fatto quello che sarebbe stato in suo potere per venire incontro alle richieste.
Nhà vua trả lời rằng ông sẽ làm những gì có thể để xem xét những yêu cầu này.
Poi Giovanni vide un’altra sorella di Lazzaro, Maria, venire incontro a Gesù.
Rồi Giăng thấy Ma-ri, một người em gái khác của La-xa-rơ, đến gặp Chúa Giê-su.
Fai gli adattamenti necessari per venire incontro alle esigenze e alle circostanze della tua classe.
Hãy sửa đổi nếu cần để đáp ứng các nhu cầu và hoàn cảnh của lớp học của các anh chị em.
Solo che tu ci devi venire incontro.
Giữa lúc đó thì ông nên gặp chúng tôi. Sao?
Cerco sempre di venire incontro agli amici della Corea del Nord.
Tôi luôn vui vẻ giúp đỡ các bạn bè Triều Tiên.
Furono create per venire incontro ai fabbisogni industriali.
Chúng ra đời, để đáp ứng nhu cầu của công nghiệp hóa.
Ha insistito per venire all'incontro.
Anh ấy khăng khăng đòi là 1 phần của buổi gặp mặt này.
L’effetto dei comandamenti e delle leggi di Dio non muta per venire incontro al comportamento e ai desideri degli uomini.
Hiệu quả của các giáo lệnh và luật pháp của Thượng Đế không thay đổi để thích nghi với hành vi hoặc ước muốn được nhiều người ưa chuộng.
Per venire incontro ai genitori, su jw.org saranno disponibili ausili per lo studio basati sul libro Cosa insegna la Bibbia.
Một công cụ mới sẽ hỗ trợ cho các bậc cha mẹ, đó là các phiếu thực tập dựa vào sách Kinh Thánh dạy sẽ xuất hiện trên jw.org/vi.
“Devi adattare al meglio il programma della giornata per venire incontro alle esigenze di chi arriva a casa per ultimo”.
Bạn phải cố gắng hết sức điều chỉnh thời gian biểu để thích ứng với người về nhà trễ nhất”.
Le terapie volte al risparmio del sangue sperimentate per venire incontro a pazienti Testimoni vengono ora usate a beneficio di tutti.
Thật ra, phương pháp bảo tồn máu ban đầu được triển khai để giúp bệnh nhân là Nhân Chứng, nhưng hiện nay đã được đưa vào sử dụng để mang lại lợi ích cho mọi người trong cộng đồng.
Le adunanze per il servizio di campo venivano tenute in diverse ore della giornata per venire incontro a tutti i componenti della congregazione.
Các buổi họp để đi rao giảng được tổ chức vào nhiều giờ khác nhau trong ngày để tạo điều kiện thuận lợi cho mọi người trong hội thánh.
Anche se YouTube aveva fatto la sua parte per venire incontro alle richieste di NBC, l'incidente diventò una notizia pubblica, rendendo YouTube più popolare che mai.
Mặc dù YouTube đã thỏa mãn yêu cầu của NBC, tình tiết này đã tạo nên một tin tức nóng hổi, khiến cho trang web càng trở nên phổ biến.
Dopo aver discusso queste domande, presenta la seguente situazione e chiedi agli insegnanti di parlare di come potrebbero adattare la lezione al fine di venire incontro alle esigenze e alle circostanze dei propri studenti:
Sau khi thảo luận những câu hỏi này, hãy trình bày tình huống sau đây và yêu cầu giảng viên thảo luận cách họ sẽ thích nghi bài học để giải quyết các nhu cầu và hoàn cảnh của học viên của họ:
Ha smesso di venire agli incontri.
Cô ấy không đến Hội nữa.
E'una frase che il mio sponsor mi ripeteva sempre quando ho incominciato a venire a questi incontri.
Đó là câu mà người bảo trợ thường nói với tôi... khi tôi mới bắt đầu đến các buổi gặp mặt.
Quasi non riuscivo a venire al nostro incontro mensile.
Suýt nữa thì tôi không đến được cuộc hẹn hàng tháng này.
+ 9 E devi far venire i leviti davanti alla tenda dell’incontro e radunare tutta l’assemblea degli israeliti.
+ 9 Hãy dẫn người Lê-vi đến trình diện trước lều hội họp và tập hợp hết thảy dân Y-sơ-ra-ên lại.
Invita tre studenti a venire di fronte alla classe per rappresentare l’incontro fra Alma e Amulec in Alma 8:19–26.
Mời ba học sinh ra đứng trước lớp để đóng diễn cuộc gặp gỡ giữa An Ma và A Mu Léc trong An Ma 8:19–26.
Cerchero'di venire a casa questo fine settimana, ma con gli incontri strategici...
Anh sẽ cố về nhà cuối tuần này, nhưng còn những cuộc họp chiến thuật...
Vuoi venire incontro nostra figlia?
Muốn gặp con gái chị không?
E ́ fatta per venire incontro alle necessità dei bambini; non è fatta per la comodità degli insegnanti.
Vì đó là quyền lợi của trẻ em, không phải vì quyền lợi của giáo viên.
E' fatta per venire incontro alle necessità dei bambini; non è fatta per la comodità degli insegnanti.
Vì đó là quyền lợi của trẻ em, không phải vì quyền lợi của giáo viên.
Lui rispose: “Geova tuo Dio me l’ha fatta venire incontro”.
Ông trả lời: “Ấy là nhờ Đức Giê-hô-va, Đức Chúa Trời của cha, đã ban nó cho con”.
Lì ti farò venire incontro Sisera.
Tại đó ta sẽ nộp Si-sê-ra vào tay ngươi.

Cùng học Tiếng Ý

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ venire incontro trong Tiếng Ý, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ý.

Bạn có biết về Tiếng Ý

Tiếng Ý (italiano) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Rôman và được dùng bởi khoảng 70 triệu người, đa số sinh sống tại Ý. Tiếng Ý sử dụng bảng chữ cái Latinh. Trong bảng chữ cái tiếng Ý tiêu chuẩn không có các ký tự J, K, W, X và Y, tuy nhiên chúng vẫn xuất hiện trong các từ tiếng Ý vay mượn. Tiếng Ý được sử dụng rộng rãi thứ hai ở Liên minh châu Âu với 67 triệu người nói (15% dân số EU) và nó được sử dụng như ngôn ngữ thứ hai bởi 13,4 triệu công dân EU (3%). Tiếng Ý là ngôn ngữ làm việc chính của Tòa thánh , đóng vai trò là ngôn ngữ chung trong hệ thống phân cấp của Công giáo La Mã. Một sự kiện quan trọng đã giúp cho sự lan tỏa của tiếng Ý là cuộc chinh phục và chiếm đóng Ý của Napoléon vào đầu thế kỷ 19. Cuộc chinh phục này đã thúc đẩy sự thống nhất của Ý vài thập kỷ sau đó và đẩy tiếng Ý trở thành một ngôn ngữ được sử dụng không chỉ trong giới thư ký, quý tộc và chức năng trong các tòa án Ý mà còn bởi cả giai cấp tư sản.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved