vyjít vstříc trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ vyjít vstříc trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ vyjít vstříc trong Tiếng Séc.

Từ vyjít vstříc trong Tiếng Séc có các nghĩa là làm thoả mãn, thoả mãn, trả, đáp ứng, làm hài lòng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ vyjít vstříc

làm thoả mãn

(satisfy)

thoả mãn

(satisfy)

trả

(satisfy)

đáp ứng

(satisfy)

làm hài lòng

(satisfy)

Xem thêm ví dụ

Nebylo by nejlepší mu vyjít vstříc?
Không phải chiều ý cậu ta sẽ tốt hơn sao?
Možná vám bude ochotný vyjít vstříc.
Có thể ông ấy giảm bớt công việc cho bạn.
Rozumnost tedy znamená, že rodiče jednají čestně a ohleduplně a jsou ochotni vyjít vstříc, aniž sleví z biblických zásad.
Đó chính là tinh thần của tính phải lẽ—công bằng, quan tâm, chiều theo ý muốn con cái nhưng vẫn giữ vững các nguyên tắc Kinh Thánh.
Doufáme, že brzy bude přicházet více prostředků, díky kterým bude možné vyjít vstříc většímu počtu těch, již si pomoc zaslouží.
Chúng tôi hy vọng sẽ có thêm trong những ngày sắp đến để có thể trợ giúp một số đông hơn những người xứng đáng được giúp đỡ.
Aby bylo možné vyjít vstříc očekávanému nárůstu misionářů v misiích po celém světě, čas strávený v MTC bude u všech misionářů zkrácen zhruba o třetinu.
Để giúp đáp ứng với số những người truyền giáo dự định sẽ gia tăng trong các phái bộ truyền giáo trên khắp thế giới, thời gian lưu lại ở các MTC sẽ được giảm bớt một phần ba đối với tất cả những người truyền giáo.
Snad nejúžasnější ukázka toho, jak mi byli lidé ochotni vyjít vstříc a umožnit přečíst svět, přišel na závěr mé cesty, když jsem hledala knihu z malého, portugalsky hovořícího afrického ostrova Svatý Tomáš a Princův ostrov.
Nhưng có lẽ ví dụ tuyệt vời nhất về việc mọi người có thể đi xa tới mức nào để giúp tôi đọc sách trên toàn thế giới, lúc gần cuối cuộc hành trình, khi tôi cố tìm một cuốn sách từ São Tomé and Príncipe, một quốc đảo nhỏ ở châu Phi nói tiếng Bồ Đào Nha.
Socialismus znamená vyjít druhému vstříc a žít s ním.
Nó nghĩa là với tới những dân tộc khác, và chung sống với họ.
Pokud se rozhodnete vyjít mu vstříc, neznamená to, že podléháte nátlaku, ale prostě uplatňujete biblickou radu „Ať se vaše rozumnost stane známou“. (Filipanům 4:5)
Trong trường hợp ấy, không phải bạn nhượng bộ trước sức ép, nhưng chỉ làm theo lời khuyên sau đây của Kinh Thánh: “Hãy cho mọi người thấy tính phải lẽ của anh em”.—Phi-líp 4:5.
Ale musíš mi vyjít na půl cesty vstříc.
Nhưng anh phải thông cảm với em.
Ale musíte mi vyjít vstříc.
Tôi sẽ cần cô đáp lại.
Když Jefta dával svůj slib, mohl vědět, že mu může vyjít vstříc jeho dcera.
Khi nói lời hứa nguyện này, hẳn Giép-thê đã biết người ra đón có thể là con gái mình.
Znamená to vyjít vstříc pro spokojenost vlastní nebo někoho jiného.
Thích nghi cũng có nghĩa là điều chỉnh một điều gì để thỏa mãn chính mình hay một người khác.
Musíme vyjít vstříc těm, kdo společně s námi slouží Jehovovi.
Và chúng ta phải cố gắng nâng đỡ những người cùng phụng sự Đức Giê-hô-va với chúng ta.
Můžeš například průkopníkovi vyjít vstříc a jít s ním do služby, a to zvláště tehdy, kdyby šel jinak sám?
Ví dụ, bạn có thể nào gắng công để đi rao giảng với một người tiên phong không, đặc biệt vào những lúc người đó thường phải đi một mình?
V některých případech, kdy to nebude na úkor dodržování biblických zásad, se rodiče možná rozhodnou svým dětem vyjít vstříc.
Có những trường hợp cha mẹ có thể chấp nhận ý muốn của con nếu ý muốn đó không trái với nguyên tắc Kinh Thánh.
Pokud ukázalo, že umí jednat zodpovědně, a jeho návrh je rozumný, možná se rozhodneš vyjít mu vstříc.
Nếu con đã chứng tỏ là có trách nhiệm và đưa ra đề nghị hợp lý, bạn có thể chiều theo.

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ vyjít vstříc trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved