výzva trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ výzva trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ výzva trong Tiếng Séc.

Từ výzva trong Tiếng Séc có các nghĩa là thách thức, thách đố, thử thách. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ výzva

thách thức

verb

Když je to dítě někoho jiného, je to výzva.
Nếu là con người khác anh có thể gọi là thách thức.

thách đố

noun

Před jakou výzvou stojí všichni křesťané, pokud jde o jejich službu Bohu?
Tất cả tín đồ Đấng Christ đều gặp thách đố nào trong việc phụng sự Đức Chúa Trời?

thử thách

noun

Miluju výzvu, a záchrana Země je správnou výzvou.
Tôi thích thử thách, và cứu lấy Trái đất có lẽ là một thử thách hay.

Xem thêm ví dụ

Protože znám vaši slavnou historii, pociťoval jsem závažnost této výzvy od presidenta Monsona, abych k vám promluvil.
Khi biết rằng các chị em có được lịch sử đầy vinh quang đó, tôi cảm thấy gánh nặng trách nhiệm về lời mời này của Chủ Tịch Monson để ngỏ lời cùng các chị em.
Pamatovali jsme na výzvu, kterou dal Ježíš svým učedníkům, totiž že mají ‚stále přinášet mnoho ovoce‘.
Chúng tôi nhớ lời khuyên của Chúa Giê-su cho các môn đồ ngài là phải “kết nhiều quả”.
Naštěstí pro mne mnoho lidí na tu výzvu odpovědělo.
Và, thật may mắn làm sao, rất nhiều người trả lời cuộc gọi đó.
A vím, že když s opravdovou láskou sloužíme a odpouštíme druhým, můžeme být uzdraveni a obdržet sílu k překonání vlastních problémů a výzev.
Và tôi biết rằng bằng cách phục vụ và tha thứ cho người khác với tình yêu đích thực, chúng ta có thể được chữa lành và nhận được sức mạnh để khắc phục những thử thách của mình.
Umíte si vůbec představit, že by taková výzva, i když ji pronesl vládce největší existující vojenské mocnosti, zastrašila Stvořitele vesmíru?
Bạn có thể nào tưởng tượng Đấng Tạo Hóa của vũ trụ lẽ nào lại thụt lùi trước lời thách thức như thế dẫu cho đến từ một nhà cai trị của một cường quốc quân sự mạnh nhất vào thời đó không?
Když jsem tuto výzvu přijala, začala jsem v této knize objevovat nové a zajímavé věci, přestože jsem ji předtím četla již mnohokrát.
Khi chấp nhận lời mời này, tôi đã tự thấy mình khám phá ra những điều mới mẻ và đầy phấn khởi trong quyển sách này mặc dù tôi đã đọc nó nhiều lần trước đó.
Říká se, že když vymyslel slepice budou přímo rozptýlí na některých alarm, a tak jsou ztraceny, protože nikdy slyšet matky výzvu, která shromažďuje znovu.
Người ta nói rằng khi nở con gà mái, họ sẽ trực tiếp phân tán trên một số báo động, và như vậy là bị mất, vì họ không bao giờ nghe được tiếng kêu của mẹ mà tập hợp chúng một lần nữa.
Výzva k tomu, abychom „šli v jeho šlépějích“
Sự thử thách để đi theo dấu chân Giê-su
bylo výzvou pro Izraelity, aby přemítali o své víře v to, že Pán má moc vysvobodit je z utrpení způsobeného jejich hříchy.
đã mời Y Sơ Ra Ên suy ngẫm về đức tin của họ rằng Chúa đã có quyền năng để giải cứu họ khỏi nỗi đau khổ do tội lỗi của họ gây ra.
I ty nejidyličtěji vypadající ostrovy představují výzvu pro živočichy, kteří tam žijí.
Dù trông với vẻ yên bình hòn đảo này cũng có những thử thách đối với các động vật sống ở đây.
Další způsoby, jak dodržovat smlouvy skrze obětování, jsou velmi jednoduché – například přijmout povolání v Církvi a věrně v něm sloužit nebo následovat výzvu našeho proroka Thomase S.
Những cách khác để tuân thủ các giao ước của chúng ta bằng cách hy sinh thì cũng giản dị như chấp nhận một sự kêu gọi trong Giáo Hội và trung tín phục vụ trong sự kêu gọi đó, hoặc tuân theo lời mời của vị tiên tri của chúng ta là Thomas S.
Členové Prvního předsednictva a Kvora Dvanácti apoštolů nyní znovu kladou důraz na rodinnou historii a chrámovou práci.13 Pokud tuto výzvu přijmete, prohloubí se u vás osobně i ve vaší rodině radost a štěstí.
Đệ Nhất Chủ Tịch Đoàn và Nhóm Túc Số Mười Hai đã từng tái nhấn mạnh về công việc lịch sử gia đình và công việc đền thờ.13 Sự đáp ứng của các anh chị em với điều được nhấn mạnh này sẽ gia tăng niềm vui và hạnh phúc của cá nhân và gia đình các anh chị em.
Ony dvě výzvy znějí: „Doufej v Hospodina celým srdcem svým“ a „na všech cestách svých snažuj se jej poznávati“.
Hai lời khuyên bảo: “Hãy hết lòng tin cậy Đức Giê Hô Va” và “phàm trong các việc làm của con, khá nhận biết Ngài.”
Jediné pravidlo, které si musíte pamatovat, že jako generace hráčů, máme rádi výzvy.
Bây giờ chỉ một quy tắc khác bạn cần phải nhớ thêm là, thế hệ game thủ, chúng ta thích sự thách thức.
President Monson se ideálně hodí pro výzvy naší doby.
Chủ Tịch Monson thích hợp một cách rất lý tưởng với những thử thách của thời chúng ta.
Jak mohu připomínat výzvy, na jejichž základě mají studenti jednat, a vracet se k nim?
Bằng cách nào tôi có thể theo dõi các lời mời để hành động?
Učíme se porozumět tomu, proč naléhavé výzvy k činu napomáhají prohlubovat víru v Ježíše Krista a jak můžeme být oporou svým přátelům-nečlenům, kteří procházejí oním nádherným procesem obrácení, který jim mění život.
Chúng ta học để hiểu lý do tại sao những lời mời gọi mạnh mẽ để hành động đều rất hữu ích cho việc gia tăng đức tin nơi Chúa Giê Su Ky Tô và cách mà chúng ta có thể đứng với những người bạn ngoại đạo của mình là những người đang trải qua tiến trình thay đổi cuộc sống và cải đạo kỳ diệu này.
V 11. verši je výzva, aby se ke chvále připojili mocní a vlivní lidé, jako jsou králové a soudci.
Ở câu 11, những người có uy quyền và thế lực như các vị vua và quan xét cũng được mời cùng ngợi khen Đức Giê-hô-va.
Vzpomenete si, kdy jste přijali Moroniho výzvu a poznali jste, že Kniha Mormonova je vskutku dalším svědectvím o Ježíši Kristu?
Các anh chị em còn nhớ khi các anh chị em chấp nhận thử thách của Mô Rô Ni và biết rằng Sách Mặc Môn quả thật là một chứng thư khác về Chúa Giê Su Ky Tô không?
Ať už je výzva přijata, nebo ne, když druhé vyzvete slovy „poď a viz“, pocítíte souhlas Pána a s tímto souhlasem také přidanou víru k tomu, abyste se stále znovu a znovu dělili o své přesvědčení.
Khi các anh chị em mời những người khác “hãy đến xem,” cho dù lời mời có được chấp nhận hay không thì các anh chị em cũng sẽ cảm nhận được sự chấp thuận của Chúa, và sẽ có thêm đức tin mạnh mẽ hơn để nhiều lần chia sẻ niềm tin của mình.
Výzva strážců z budoucnosti tohoto světa, smrtelníku.
Ta triệu hồi ngài cho tương lai của thế giới này, hỡi kẻ bất tử.
To je něco jako výzva či co?
Đó là một lời thách thức hay sao?
Znamená vaši průměrnou úroveň výzvy a schopností, která se bude lišit od ostatních lidí.
Đó là mức trung bình thống kê về thử thách và kỹ năng của bạn, chỉ số này sẽ khác biệt với người khác.
Pokud zatím ověřen nebyl, zobrazí se výzva k ověření účtu.
Bạn sẽ thấy thông báo yêu cầu bạn xác minh tài khoản của mình nếu bạn chưa xác minh.
Že jsme jen zasraný Ciliciáni, žádná výzva pro boha arény.
Chẳng thể sánh với vị thần của đấu trường.

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ výzva trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved