zázemí trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ zázemí trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ zázemí trong Tiếng Séc.

Từ zázemí trong Tiếng Séc có các nghĩa là nội địa, nền, bối cảnh, phía sau, hậu phương. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ zázemí

nội địa

(hinterland)

nền

(background)

bối cảnh

(background)

phía sau

(background)

hậu phương

(hinterland)

Xem thêm ví dụ

Kromě našeho pobytu na Maltě jsme se nikdy příliš nedostali do styku s lidmi, kteří mají rozdílné zázemí a kulturu.
Ngoài kinh nghiệm ở Man-tơ, chúng tôi chưa bao giờ từng tiếp xúc nhiều với những người có một quá trình và văn hóa khác.
Nedostatečné rodinné zázemí a neuspokojivá mravní výchova vedly mnoho mladých lidí k tomu, že se připojili k partě, aby cítili, že někam patří.
Vì thiếu sự ổn định trong gia đình và sự giáo huấn về mặt đạo đức đã khiến nhiều người trẻ gia nhập băng đảng để có người chú ý đến mình.
Vím, že mé rodinné zázemí, můj fyzický vzhled a můj mozek jsou kecy.
Tôi biết là nền tảng gia đình tôi, vẻ bề ngoài của tôi và trí não của tôi chả là cái gì.
Ale chceme-li napodobovat Pavla a Barnabáše, musíme se snažit rozpoznat okolnosti a náboženské zázemí lidí, kterým kážeme.
Tuy nhiên, như Phao-lô và Ba-na-ba, chúng ta sẽ cố gắng tìm hiểu hoàn cảnh và niềm tin của người mình rao giảng.
Potřebujeme odborníka na počítače. Někoho, kdo se postará o technické zázemí.
Chúng ta cần một chuyên gia máy tính, một người nào đó lo khâu kỹ thuật.
To může záviset na jeho zázemí.
Việc đó có thể tùy theo gốc gác của mỗi người.
Ale než si o tom povíme, nejdříve si vytvoříme jisté zázemí tím, že se zamyslíme nad rozsahem uctívání bohyně matky ve starověku.
Tuy nhiên, trước khi bàn luận về điều đó, chúng ta hãy hiểu qua về lịch sử bằng cách xem xét mức độ thờ phượng Mẫu Thần vào thời xưa.
Saulovo rodinné zázemí
Lai lịch gia đình Sau-lơ
Zdá se, že mnozí lidé se o tom, zda je pro ně sterilizace přijatelná, rozhodují podle svého sociálního zázemí, vzdělání a také podle svých náboženských názorů.
Đối với nhiều người thì dường như tầng lớp xã hội và quá trình học vấn, cũng như quan điểm tôn giáo quyết định việc họ có thể chấp nhận phương pháp đó hay không.
Máte nějaký pěkný zázemí.
Cô tìm được chỗ trú ẩn tốt đấy.
Ti, kteří tuto studii zpracovali, kladli otázky mladým lidem různého náboženského přesvědčení a z různého zázemí.
Những người thực hiện sự nghiên cứu đã đặt ra những câu hỏi cho giới trẻ của nhiều tôn giáo và phong tục khác nhau.
Dokonce se někdy domnívají, že jakýkoli problém s chováním, který tyto děti mají, je důsledkem špatného rodinného zázemí.
Họ cho rằng những em này có hạnh kiểm xấu là do môi trường gia đình không tốt.
V mnoha sborech slouží lidé, kteří se od sebe liší věkem, rasou, národností, kulturou, jazykem nebo sociálním zázemím.
Nhiều hội thánh được hợp thành bởi những người thuộc mọi lứa tuổi, chủng tộc, quốc gia, văn hóa, ngôn ngữ và tầng lớp xã hội.
Zároveň doufám, že začnete sami přemýšlet o některých vlastních domněnkách a jak byly ovlivněné vaším zázemím.
Khi tôi làm điều đó, tôi hy vọng rằng các bạn cũng sẽ bắt đầu nghĩ về một vài giả định của riêng bạn và chúng đã định hình như thế nào nhờ vào môi trường chung quanh bạn.
Jiní poskytují cenné služby v zázemí, což zahrnuje například údržbu budov a zařízení nebo péči o fyzické potřeby rodiny betel.
Những người khác thì được giao công tác hỗ trợ như bảo trì phòng ốc và dụng cụ máy móc, hoặc lo về nhu cầu thể chất của gia đình Bê-tên.
Talent, zázemí, vzdělání, svoboda, kontakty, možnosti, bohatství, nápady, tvořivost.
Tài năng, nền tảng, giáo dục, sự tự do, những mạng lưới, những cơ hội, sự giàu có, những ý tưởng, sự sáng tạo.
Zjistíme, kde má klan na tomhle patře zázemí, tam zaútočíme.
Tìm ra nơi chúng điều hành tầng này và tấn công tổng lực.
Schůzky před službou jsou sborovou činností, a proto poskytovat pro ně zázemí je velkou výsadou.
Các buổi họp rao giảng là sự sắp đặt thêm của hội thánh nên nếu nhà chúng ta có các buổi họp ấy thì đúng là một đặc ân.
Podívejte, mám zázemí.
Nhìn đi, ta là người có bối cảnh.
Myslela jsem, že když ho odříznu od zázemí, vyděsí ho to a srovná se do latě.
Tôi nghĩ nếu làm vậy nó sẽ không có tiền, thì nó sẽ sợ mà quay về.
Manželstvím jsou spojeny dvě osoby, jež mají odlišné rodinné zázemí, rozdílnou osobnost, rozdílný citový život a často i různorodé vzdělání.
Hôn nhân kết hợp hai con người khác nhau về nguồn gốc gia đình, với nhân cách, trạng thái tâm lý riêng biệt, và thường khác nhau về trình độ học vấn.
Všem lidem, bez ohledu na jejich národnostní původ nebo sociální zázemí, dnes Bůh nabízí příležitost, aby ho poznali a vytvořili si k němu osobní vztah.
Ngày nay, Đức Chúa Trời mở ra cho tất cả mọi người, bất kể chủng tộc hay địa vị xã hội, cơ hội để hiểu biết về Ngài và phát triển mối quan hệ cá nhân với Ngài.
Některé životopisy se proto na mnoha desítkách stran podrobně zabývají rodinným zázemím, narozením i dětstvím svého hrdiny.
Như thế, một số tiểu sử dành rất nhiều trang sách mô tả chi tiết về nguồn gốc, sự sinh ra, và thời thơ ấu của các đối tượng.
7 Vynikající duchovní zázemí měl i král Šalomoun.
7 Vua Sa-lô-môn nhận được nhiều điều từ cha là Đa-vít.
Tito noví křesťané nemají duchovní zázemí, které vzniká díky mnohaleté činnosti.
Những người mới đó không có kinh nghiệm về thiêng liêng như những người đã hoạt động lâu năm.

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ zázemí trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved