amalgamation trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ amalgamation trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ amalgamation trong Tiếng Anh.

Từ amalgamation trong Tiếng Anh có các nghĩa là sự hỗn hồng hoá, sự hỗn hợp, sự hợp nhất, Sự hợp nhất. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ amalgamation

sự hỗn hồng hoá

noun

sự hỗn hợp

noun

sự hợp nhất

noun

Sự hợp nhất

Xem thêm ví dụ

The name is an amalgam of two words: santisuk meaning security and norkorbal meaning police.
Tên gọi này là một hỗn hợp của hai từ: santisuk nghĩa là an ninh và norkorbal nghĩa là cảnh sát.
In 1969 the municipality got its present size when "old" Lerum was amalgamated with Skallsjö and Stora Lundby.
Năm 1969, đô thị này có diện tích như hiện nay khi Lerum cũ được hợp nhất với Skallsjö và Stora Lundby.
The municipality was created in 1976, and amalgamated the town of Santiago de Las Vegas.
Đô thị này đã được thành lập năm 1976, và đã hợp nhất thêm thị xã Santiago de Las Vegas.
In 1975, municipal reforms and amalgamations lifted Siegen's population above the 100,000 mark.
Năm 1975, trong quá trình cải cách và sáp nhập đô thị, dân số Siegen đã vượt quá mốc 100.000.
In 1974 the former market town (köping) Åsele (1959-1970) was amalgamated with Dorotea and Fredrika.
Năm 1974, thị xã chợ (köping) Åsele (1959-1970) được hợp nhất với Dorotea và Fredrika.
The present municipality was formed in 1971, when the market town (köping) Boxholm (itself instituted in 1947) was amalgamated with Södra Göstring and a parish (Rinna) from the dissolved municipality of Folkunga.
Đô thị hiện nay đã được thành lập năm 1971, khi thị xã (köping) Boxholm (thành lập năm 1947) được hợp nhất với Södra Göstring và giáo khu (Rinna) từ đô thị bị giải thể Folkunga.
The subdivision reform of 1952 saw the amalgamation of "old" Ovanåker with Voxna (both formed by the first local government acts of 1862).
Cuộc cải cách đơn vị hành chính năm 1952 đã dẫn đến việc hợp nhất Ovanåker cũ với Voxna (cả hai đều được lập theo đạo luật chính quyền đầu tiên năm 1862).
There had been other teams with "Raunds" in the title as long ago as 1896–97, but at a meeting in the town's Temperance Hall in May 1946 a new amalgamated club was formed.
Có nhiều đội khác cũng có tên "Raunds" từ những năm 1896–97, nhưng ở một hội nghị ở sảnh Temperance của thị trấn thì tháng 5 năm 1946 một đội bóng hợp nhất được thành lập.
Her variety store was amalgamated with selling perfume and other products for women by the following year.
Cửa hàng tạp hóa của bà đã được hợp nhất với việc bán nước hoa và các sản phẩm khác cho phụ nữ vào năm sau.
The western rim of the South American Plate has been the place of several pre-Andean orogenies since at least the late Proterozoic and early Paleozoic, when several terranes and microcontinents collided and amalgamated with the ancient cratons of eastern South America, by then the South American part of Gondwana.
Rìa phía tây của mảng Nam Mỹ từng là nơi có nhiều giai đoạn kiến tạo sơn tiền Andes ít nhất là trong Proterozoic muộn và Paleozoic sớm, trong khi một số địa hình thềm và các vi tiểu lục địa đã va chạm nhau và bị tách ra cùng với các nền cổ của miền đông Nam Mỹ, sau đó phần Nam Mỹ thuộc Gondwana.
His image is an amalgam of all of these experiences and the many ways he was viewed by his contemporaries.
Hình ảnh của ông là một sự hợp nhất của tất cả những kinh nghiệm này và nhiều cách ông được xem bởi những người đương thời của mình.
In 1939, under the secrecy that held sway at the time, the formerly self-governing community of Eibingen was forcibly amalgamated with the town by the National Socialists, against the community inhabitants' will.
Vào năm 1939, dưới sự bảo mật giữ vững lúc đó, cộng đồng tự trị trước đây của Eibingen đã bị Quốc xã buộc phải hợp nhất với thị trấn, chống lại ý nguyện của cư dân cộng đồng.
It was formed in 1971 through the amalgamation of the City of Varberg and the surrounding rural municipalities.
Đơn vị này được lập năm 1971 thông qua việc sáp nhập Thành phố Varberg và các đô thị nông nghiệp xung quanh.
The present municipality was created in 1971 when Timrå was amalgamated with Hässjö.
Đô thị hiện nay đã được lập năm 1971 khi Timrå được hợp nhất với Hässjö.
When Samaria, Judea proper and Idumea were first amalgamated into the Roman Judaea Province (which some modern historians spell Iudaea), from AD 6 to the outbreak of the First Jewish Revolt in 66, officials of the Equestrian order (the lower rank of governors) governed.
Khi xứ Samaria, Idumea và Judea bắt đầu hợp chung lại thành tỉnh La Mã Judaea (mà một số sử gia hiện đại viết là Iudaea), từ năm thứ 6 sau Công nguyên tới khi nổ ra Cuộc khởi nghĩa thứ nhất của người Do Thái vào năm 66, thì các quan chức cai trị tỉnh này thuộc dòng hiệp sĩ (cấp bậc thấp của chức thống đốc).
The former districts of Lüdenscheid and Iserlohn, together with the City of Iserlohn, previously an urban district, plus the area around Balve (previously part of Arnsberg District) were amalgamated to form the new district.
Các huyện cũ Lüdenscheid và Iserlohn cùng với Thành phố Iserlohn, trước đây là một huyện thành thị, cộng với khu vực xung quanh Balve (trước đây thuộc huyện Arnsberg được hợp nhất thành huyện mới.
Lindsay Zoladz of Pitchfork notes Garbage prevailed in the glory days of alternative-rock "probably because their sound was a hectic amalgamation of almost everything that mingled on the format's airwaves: electronica, punk, industrial rock, grunge, and the occasional trip-hop".
Lindsay Zoladz của tờ Pitchfork nhận xét Garbage đã ngự trị trên ngai vàng của những ngày alternative-rock còn hoàng kim "chắc chắn là bởi thứ âm thanh họ tạo ra là một hỗn hợp âm thanh sôi động bao gồm gần như mọi thứ được trộn lẫn trong một định dạng chung là sóng âm thanh: electronica, punk, industrial rock, grunge, và thỉnh thoảng có trip-hop".
It was created on 1 September 2006 from the amalgamation of the communes of Argenton-Château, Boësse and Sanzay.
Xã được lập ngày 1 tháng 9 năm 2006 từ việc hợp nhất các xã Argenton-Château, Boësse và Sanzay.
Rather than follow the hip-hop hybrids of the day, the album offers a huge amalgam of soft rock, country-rock, hard rock, heavyish metal, big band music, bluegrass and, yes, a touch of electronic music."
Thay vì chạy theo những nhịp điệu hip-hop đương đại, album lại pha trộn một cách mạnh mẽ các giai điệu soft rock, country-rock, hard rock, heavyish metal, big band music, bluegrass và, đương nhiên, có chạm nhẹ tới âm nhạc điện tử."
They played in the Coventry District League until 1926 when due to an amalgamation with Magnito Ltd, they were renamed Magnet FC.
Họ thi đấu ở Coventry District League đến năm 1926 cho đến khi kết hợp với Magnito Ltd, đổi tên thành Magnet FC.
The arrangement involved significant technology transfer to Poland: PZL (Państwowe Zakłady Lotnicze) Amalgamation Mielec factory Director Jerzy Belczak said it involved “... a radical retooling of our enterprise” involving “over 50 new processes.”
Thoả thuận này không phải là một hợp đồng phụ; nó liên quan tới sự chuyển giao công nghệ lớn cho phép Ba Lan có khả năng thực hiện vai trò của mình: giám đốc nhà máy PZL Amalgamation Mielec Jerzy Belczak nói họ tham giao vào "... một dự án tái trang bị thiết bị lớn cho nhà máy của chúng tôi" với "hơn 50 quy trình mới."
In 1974 Norsjö and Malå municipalities were amalgamated, forming the new Norsjö Municipality.
Năm 1974 Norsjö và Malå được hợp nhất tạo thành đô thị Norsjö mới.
The local government reform of 1952 amalgamated it with twelve surrounding municipalities (among them Tengene).
Cuộc cải cách chính quyền địa phương năm 1952 đã sáp nhập nó với các đô thị xung quanh (trong đó có Tengene).
Even if their Etruscan origin be accepted, at the time when the land became known to the Romans, Celtic tribes were already in possession of it and had amalgamated so completely with the original inhabitants that, generally speaking, the Raetians of later times may be regarded as a Celtic people, although non-Celtic tribes (es.
Ngay cả khi nguồn gốc Etruscan của họ được chấp nhận, vào thời điểm vùng đất này được người La Mã biết đến, các bộ lạc người Celt đã chiếm hữu nó và đã đồng nhất hoàn toàn với cư dân bản địa của nó, và nói chung người Raetia sau này có thể được coi như là một tộc người Celt, mặc dù các bộ lạc không phải người Celt(thí dụ như Euganei) cũng đã sinh sống ở giữa họ.
In 1967 the rural municipality Simlångsdalen (created in 1952) was amalgamated into the City of Halmstad.
Năm 1967, đô thị nông nghiệp Simlångsdalen (lập năm 1952) được sáp nhập với thành phố Halmstad.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ amalgamation trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.