anglicky trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ anglicky trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ anglicky trong Tiếng Séc.

Từ anglicky trong Tiếng Séc có các nghĩa là người Anh, tiếng Anh, Tiếng Anh, Anh, tiếng anh. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ anglicky

người Anh

(English)

tiếng Anh

(English)

Tiếng Anh

(English)

Anh

(English)

tiếng anh

Xem thêm ví dụ

Miliony posluchačů a diváků po celém světě s potěšením využívají stanici Mormon Channel, která vysílá v angličtině a španělštině 24 hodin denně a sedm dní v týdnu z Chrámového náměstí v Salt Lake City v Utahu (USA).
Hàng triệu khán thính giả trên toàn thế giới thưởng thức Mormon Channel, được phát sóng bằng tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha 24 giờ một ngày, bảy ngày một tuần, từ Khuôn Viên Đền Thờ ở Salt Lake City, Utah, Hoa Kỳ.
Jsem si jist, že tyto dva nesporné talenty spolu budou rádi na Sardinii spolupracovat a že to pomůže zrealizovat anglicko-sovětskou spolupráci.
Tôi chắc rằng có hai bộ óc tài năng... rất thích làm việc ở Sardinia... và nó sẽ giúp chúng ta tạo nên mối hợp tác Anh-Xô thực tiễn.
Dostupné v archivu pořízeném dne 2015-04-23. (anglicky) Gal Gadot cast as Wonder Woman: Comics world reacts on Twitter .
Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2015. ^ “Gal Gadot cast as Wonder Woman: Comics world reacts on Twitter”.
Profesor Gunson uvádí, že obrácení Tahiťanů bylo „pouze projevem vůle Pomarého II., která se opírala o náboženské zvyky (ne víru) anglických misionářů“.
Ông Gunson cho biết sự cải đạo của người Tahiti “chỉ là do ý muốn của Pomare II, đó là sự tiếp nhận những nghi thức tôn giáo (chứ không phải niềm tin) của những giáo sĩ người Anh”.
Ale ve skutečnosti, v angličtině je daleko víc slov které mají R na třetím místě než na prvním.
Chúng đến chậm hơn. Nhưng thực ra có nhiều từ trong tiếng Anh có chữ R ở vị trí thứ 3 hơn thứ nhất.
Rozjeď to! (anglicky Drumline) je americký film z roku 2002 režírovaný Charlesem Stoneem III.
Đội trống cổ động (tiếng Anh: Drumline) là phim âm nhạc Mỹ 2002 của đạo diễn Charles Stone III.
Bednar z Kvora Dvanácti apoštolů vysvětlil, že slovo pozorovat, tak jak se používá v písmech, má v angličtině dva významy:
Bednar thuộc Nhóm Túc Số Mười Hai Vị Đồ đã giải thích rằng từ quan sát được sử dụng trong thánh thư theo hai cách:
Kde jste pochytila Vaši angličtinu, slečno Cheung?
Cô học tiếng Anh ở đâu thế, cô Trương.
A střílet po všem, co nemluví anglicky.
Bắn bất cứ thứ gì không nói tiếng Anh.
Pak se jedné neděle, když byla na shromáždění Druhé odbočky, dozvěděla, že okrsek Asamankese nabízí bezplatný kurz gramotnosti v angličtině.
Một ngày Chủ Nhật sau đó, trong khi tham dự các buổi họp tại Chi Nhánh Thứ Hai, chị biết được rằng Giáo Hạt Asamankese đang bảo trợ một chương trình đọc và viết tiếng Anh.
Dorozumívání kromě toho probíhalo lámanou angličtinou s její otřesnou a zesměšňující intonací, a tak se samozřejmě předpokládalo, že se domorodý Afričan přizpůsobí jazyku anglického návštěvníka.
Ngoài ra thì là liên lạc nói chung bằng một thứ tiếng nghe ghê sợ và lố lăng gọi là “tiếng bồi Ăng-lê” (Pidgin English), họ đinh ninh rằng người bản xứ Phi Châu phải phục tùng theo qui tắc của người Anh đến viếng thăm.
Budete-li uvádět řádek záhlaví sloupců, musí být záhlaví v angličtině.
Nếu bạn bao gồm hàng tiêu đề cột, thì các tiêu đề cột phải bằng tiếng Anh.
Prostřední je anglický překlad, který dělal profesionální překladatel, kterému bylo zaplaceno 20 centů za každé slovo.
Ở giữa là bản dịch tiếng Anh được dịch bởi một người dịch chuyên nghiệp được trả 20 xu cho mỗi từ mà anh ta dịch.
Tři měsíce také strávil studiem anglického dramatu na British American Drama Academy v Oxfordu v Anglii.
Anh cũng từng tốt nghiệp British American Drama Academy tại Oxford, Oxfordshire.
Anglický inženýr Roy Fedden (designér většiny motorů společnosti Bristol) po válce prohlásil, že jediná letadla, která by mohla mít schopnosti údajných létajících talířů byla ta vyvíjená Němci ke konci války.
Kỹ sư hàng không Roy Fedden nhận xét rằng chỉ có duy nhất con tàu có thể tiếp cận các khả năng được cho là đĩa bay chính là những chiếc được thiết kế bởi người Đức vào cuối cuộc chiến tranh.
Anglický náčelník Webb táhne do Edwardu
Tên thủ lĩnh người Anh, Webb, đến pháo đài Edward với Trung đoàn
Trochu podrážděně řekly: "Dal jste nám stroj, který pracuje jen v angličtině, takže jsme se museli naučit anglicky, abychom ho mohli používat."
Với một chút bực bội trong giọng nói, mấy em trả lời: "Thầy đưa cho tụi em một cái máy chỉ toàn tiếng Anh, nên tụi em phải dạy nhau tiếng Anh để dùng được nó."
A co učitelé angličtiny v mezinárodní škole?
thầy giáo dạy tiếng Anh, trường quốc tế.
Může vám vyprávět pohádky, v angličtině, o žíznivé vráně, o krokodýlovi, o žirafě.
Cậu bé có thể kể cho bạn nghe những câu chuyện bằng tiếng Anh, về con quạ khát nước, về con cá sấu, và về chú hươu cao cổ.
XOOPS je zkratka z anglických slov eXtensible Object Oriented Portal System (rozšiřitelný objektově orientovaný portálový systém).
XOOPS là ký hiệu viết tắt của cụm từ eXtensible Object Oriented Portal System .
Nicméně jeho přítel Miles Coverdale ještě před Tyndalovou smrtí spojil jednotlivé části jeho překladu v jeden celek. Vznikla úplná Bible — první anglický překlad z původních jazyků.
Tuy nhiên, trước khi chết, bạn ông là Miles Coverdale đã kết hợp bản dịch của hai người thành một cuốn Kinh Thánh hoàn chỉnh—bản dịch đầu tiên từ tiếng nguyên thủy sang tiếng Anh!
Slowdive je anglická rocková hudební skupina, která vznikla ve městě Reading rroku 1989.
Slowdive là một ban nhạc rock người Anh thành lập tại Reading, Berkshire năm 1989.
Příručka studenta zaměřená na gramotnost a evangelium Ye Shall Have My Words (katalogové čís. 34476) je k dispozici v angličtině, francouzštině, portugalštině a španělštině.
Có sẵn sách dạy đọc sách phúc âm của học viên, Ye Shall Have My Words (danh mục số 34476), bằng tiếng Anh, Pháp, Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha.
Jaký pohled na svět ovlivněný angličtinou je spojuje?
Thế giới quan nào thông qua ngôn ngữ tiếng Anh đã hợp nhất họ?
Rozumíš mojí angličtině?
Mày hiểu tiếng Anh của tao chớ?

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ anglicky trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved