assurance trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ assurance trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ assurance trong Tiếng Anh.

Từ assurance trong Tiếng Anh có các nghĩa là bảo hiểm, sự tự tin, sự bảo hiểm, Bảo hiểm xác định. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ assurance

bảo hiểm

verb

sự tự tin

noun

sự bảo hiểm

noun

Bảo hiểm xác định

Xem thêm ví dụ

We aim at the assurance of a rounded , a permanent national life .
Mục tiêu của chúng ta là đảm bảo cuộc sống đầy đủ lâu dài cho cả dân tộc .
(Acts 4:13) Nevertheless, Jesus assured them that understanding God’s Word was within their reach.
Các sứ đồ (tông đồ) của Chúa Giê-su bị xem là “dốt-nát không học”, vì họ không học tại trường dạy đạo Do Thái (Công-vụ 4:13).
Our obedience assures that when required, we can qualify for divine power to accomplish an inspired objective.
Sự vâng lời của chúng ta bảo đảm rằng khi cần, chúng ta có thể hội đủ điều kiện nhận được quyền năng thiêng liêng để hoàn thành một mục tiêu đã được soi dẫn.
You can find answers to life’s questions, gain an assurance of your purpose and self-worth, and face personal and family challenges with faith.
Các anh chị em có thể tìm ra những giải đáp cho những thắc mắc trong cuộc sống, đạt được sự bảo đảm về mục đích và giá trị của mình, và đối phó với những thử thách riêng của cá nhân và chung gia đình bằng đức tin.
Be assured that you can find the best of friends if you choose them according to the standards of God’s Word.
Hãy yên tâm rằng bạn có thể tìm được những người bạn tốt nhất nếu bạn chọn họ dựa trên tiêu chuẩn trong Kinh Thánh.
Despite the strenuous efforts of their enemies, of what does Jehovah assure Judah?
Đức Giê-hô-va bảo đảm điều gì với Giu-đa bất chấp nỗ lực mãnh liệt của kẻ thù của họ?
Rest assured that the elders will comfort and support you every step of the way. —Isaiah 32:1, 2.
Hãy an tâm là các trưởng lão sẽ an ủi và hỗ trợ anh chị từng bước một trên con đường trở về.—Ê-sai 32:1, 2.
Of greatest assurance in God’s plan is that a Savior was promised, a Redeemer, who through our faith in Him would lift us triumphantly over those tests and trials, even though the cost to do so would be unfathomable for both the Father who sent Him and the Son who came.
Chúng ta được bảo đảm rằng trong một kế hoạch như vậy thì một Đấng Cứu Rỗi đã được hứa, một Đấng Cứu Chuộc là Đấng sẽ nâng chúng ta một cách đắc thắng vượt lên trên các thử thách đó, qua đức tin của chúng ta nơi Ngài, mặc dù cái giá để làm như vậy sẽ không thể đo lường được đối với cả Đức Chúa Cha do Ngài gửi đến lẫn Vị Nam Tử là Đấng đã đến.
He assures us: “I am mild-tempered and lowly in heart, and you will find refreshment for your souls.
Ngài cam kết với chúng ta: “Ta có lòng nhu-mì, khiêm-nhường;... linh-hồn các ngươi sẽ được yên-nghỉ.
That, I can assure you, is impossible.
Điều đó, tôi có thể đảm bảo với cô, là không thể.
(b) Of what can we be assured if we pray at every opportunity?
(b) Nếu tận dụng mọi cơ hội để cầu nguyện, chúng ta có thể tin chắc điều gì?
The housekeeper assured us you would not be here until tomorrow.
Bà quản gia đảm bảo với chúng tôi anh sẽ trở về vào ngày mai.
A spiritual awakening sounds better than breakdown, but I assure you, it was a breakdown.
Thức tỉnh về mặt nhận thức nghe hay hơn là suy sụp, nhưng tôi đảm bảo với bạn đó là suy sụp.
I assure you, I have the situation under control.
Tôi đảm bảo tình hình đã được kiểm soát.
(1 Peter 5:7) Be assured that those who make God’s heart rejoice have the wonderful prospect of enjoying his approval and friendship.
(1 Phi-e-rơ 5:7) Hãy tin chắc rằng những ai làm vui lòng Đức Chúa Trời sẽ có hy vọng tuyệt diệu là được Ngài chấp thuận và được làm bạn Ngài.
In this way the lead is assured protection while ascending.
Theo cách này người dẫn đầu được bảo vệ chắc chắn trong khi leo lên.
We set our hearts to the work with the assurance that Jehovah will enhance our qualifications as he did for Moses, Bezalel, and Joshua.
Chúng ta chuyên tâm làm việc với lòng tin chắc Đức Giê-hô-va sẽ cải thiện khả năng của chúng ta như ngài đã làm với Môi-se, Bết-sa-lê-ên và Giô-suê.
Be assured that God speaks to mankind in our time.
Hãy an tâm rằng Thượng Đế phán bảo cùng nhân loại trong thời kỳ chúng ta.
You can assure them that only by being Jesus’ faithful followers can they enjoy true refreshment. —Read Matthew 11:28-30.
Bạn có thể bảo đảm với họ rằng chỉ những môn đồ trung thành của Chúa Giê-su mới thật sự được sảng khoái, thanh thản.—Đọc Ma-thi-ơ 11:28-30.
Be assured that you will enjoy what we find.
Hãy tin chắc rằng bạn sẽ thấy thích thú những gì chúng ta tìm thấy nơi đoạn này.
An assurance of God’s favor is worth far more than all the world’s treasures.
Sự bảo đảm nhận được ân huệ của Đức Chúa Trời có giá trị hơn tất cả những kho báu của thế gian rất nhiều.
Those who cultivate a similar love for Jehovah are assured of his blessing. —Psalm 5:8; 25:4, 5; 135:13; Hosea 12:5.
Những ai vun trồng một tình yêu tương tự đối với Đức Giê-hô-va chắc chắn sẽ được Ngài ban phước.—Thi-thiên 5:8; 25:4, 5; 135:13; Ô-sê 12:5.
Mary assured James that the people would eventually be converted and their faith would be as strong as the pillar she was standing on.
Maria đảm bảo với Giacôbê rằng những người dân sẽ được biến đổi và đức tin của họ sẽ mạnh mẽ như cột trụ mà Mẹ đang đứng trên.
But reflect, please, on the comforting Biblical assurance mentioned above —the dead “are conscious of nothing at all.”
Và xin bạn nghĩ đến sự bảo đảm đầy khích lệ trong Kinh-thánh mà chúng ta đã đề cập ở trên —người chết “chẳng biết chi hết”.
When consistently obeyed, such covenants assure the eternal realization of the promises inherent in them.
Khi được chúng ta tuân theo một cách kiên định thì các giao ước này bảo đảm rằng các lời hứa vốn có trong giao ước đều được làm tròn một cách vĩnh cửu.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ assurance trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.