brumisation trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ brumisation trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ brumisation trong Tiếng pháp.

Từ brumisation trong Tiếng pháp có các nghĩa là mù sương, sự tán nhỏ, phép chữa bằng hơi, che mờ, sương mù. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ brumisation

mù sương

(mist)

sự tán nhỏ

(atomization)

phép chữa bằng hơi

(vaporization)

che mờ

(mist)

sương mù

(mist)

Xem thêm ví dụ

La tempête avait pris fin et la brume et les nuages gris, avait été balayé dans la nuit par le vent.
Các trận mưa bão đã kết thúc và sương mù và những đám mây màu xám đã bị cuốn trôi trong đêm gió.
Vous devrez aller jusqu' à la mer d' Hoolemere, où l' Arbre est enveloppé de brumes antiques
Hai người sẽ phải đến vùng biển Hoolemere... nơi cây thần được che giấu trong màn sương mờ cổ xưa
Car vous êtes une brume qui apparaît pour un peu de temps et puis disparaît. ” — Voir aussi Ecclésiaste 9:11.
Chẳng qua như hơi nước, hiện ra một lát rồi lại tan ngay”. (So sánh Truyền-đạo 9:11).
L'air humide se trouvant sur l'Atlantique voisin est refroidi et soufflé l'intérieur des terres, formant des bancs de brouillard qui enveloppent le désert dans la brume.
Không khí ẩm ở Đại Tây Dương láng giềng rất mát mẻ và nó thổi sâu vào vùng nội địa, thành lập các dải sương mù bao phủ cả sa mạc.
Amenez-nous dans la brume, Tom.
Đi vào sươngđi Tom.
Quelque chose est sorti de la brume et l'a emporté.
Có thứ gì đó hiện ra từ đám sương mù và bắt cậu ấy đi.
Brume et pluie réduisaient la visibilité, dissimulant les éventuels dangers.
Hơn nữa, sương mù và mưa cũng cản tầm nhìn và khiến các thủy thủ không thấy được những mối nguy hiểm ngầm.
Mais nous pensons que nous pourrions nous asseoir sur ce nuage, mais si nous y allons ça n’est qu’une brume.
Chúng ta nghĩ mình có thể ngồi trên mây, nhưng nếu bạn tới đó, nó chỉ là một làn sương mù.
Sur le voilier avec Martin, on a souvent vu la brume s'épaissir.
Có thể ở trên thuyền với Martin, chúng tôi thường hay thấy làn sương bay vào.
Les facteurs aggravants étant la brume et l'obscurité nocturne ».
Những nhân tố dẫn đến tai nạn là sương mù và bóng tối".
—Parfois, la brume est si épaisse le matin qu’on ne distingue plus que le sommet des deux grands piliers.
- Đôi khi sương mù dày đặc suốt buổi sáng, tất cả những gì cháu nhìn thấy chỉ là đỉnh của hai ngọn tháp nhô lên
Brève, éphémère, la vie n’est que brume,
Như màn sương sớm hiện rồi tan trong phút chốc,
Il y a quelque chose dans la brume.
Có cái gì đó trong sương mù.
Une chose cachée dans la brume.
Dường như nó ẩn khuất đâu đó trong sương mù.
La fumée produite par les incendies de forêt dans l'île de Sumatra voisine provoquent parfois une brume recouvrant la capitale.
Khói từ các đám cháy rừng trên đảo Sumatra lân cận đôi khi hợp lại thành khói mùa bao trùm khu vực.
Nous pouvions voir la ville sur laquelle pesait une brume qui voilait les montagnes.
Chúng tôi thấy thành phố phủ một lớp sương mù che lấp cả núi.
En revanche, pendant l’hiver, il était très fréquent que la brume ou les nuages masquent les repères terrestres et le soleil le jour, et les étoiles la nuit.
Nhưng vào mùa đông, sương mù và mây thường che khuất mốc bờ và mặt trời vào ban ngày và sao vào ban đêm.
Pour eux, La brume cache des esprits néfastes.
Rõ ràng, họ sẽ tìm thấy những điều nguy hiểm trong màn sương mù.
La brume des horizons lointains.
Sương mù từ những ngọn núi xa.
La bonté de cœur, autrement dit l’amour fidèle, avait presque disparu, comme la brume du matin se dissipe rapidement avec le lever du soleil.
Lòng tín nghĩa, hay lòng yêu thương trung tín, hầu như đã biến mất—giống như màn sương mai mau chóng tan biến khi mặt trời mọc lên.
La fin des temps est arrivée, pas dans les flammes, mais dans la brume. JIM:
Thời khắc kết thúc đã đến, không phải trong lửa, mà là trong sương mù.
Rappelez-vous, c'est une tradition qui nous vient non pas des brumes du temps d'Avalon, mais de plus loin dans le passé, avant qu'on gratte ces histoires sur papyrus, ou qu'on fasse des pictogrammes sur les murs des cavernes humides.
Hãy nhớ, truyền thống này không bắt nguồn từ màn sương cổ xưa của Avalon, mà xưa hơn thế, trước khi chúng ta khắc những câu chuyện này lên giấy papyrus hay vẽ nghuệch ngoạc lên những vách động ẩm ướt.
“ Une brume matinale ou les rayons du soleil couchant peuvent donner aux coquilles l’apparence des casques de métal bruni des géants de la mythologie. ”
Sương mù ban mai hoặc những tia nắng hoàng hôn có thể giúp các kiến trúc hình vỏ sò sáng bóng lên như những chiếc mũ sắt của những người khổng lồ trong thiên truyện thần thoại”.
Dissipant enfin la brume, le soleil révèle des dizaines d’îlots éparpillés dans la baie, véritables émeraudes sur du velours marine.
Rồi mặt trời xuất hiện xua tan làn sương mù, và hàng chục hòn đảo nhỏ nằm rải rác khắp vịnh hiện ra trước mắt tôi, long lanh như những viên ngọc lục bảo trên thảm nhung xanh.
Quelque chose dans la brume a pris John Lee!
Có cái gì đó trong sương mù. đã bắt John Lee!

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ brumisation trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.