contenta trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ contenta trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ contenta trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ contenta trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là mừng, hạnh phúc, hân hạnh, vui lòng, vui. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ contenta

mừng

(happy)

hạnh phúc

(happy)

hân hạnh

(pleased)

vui lòng

(content)

vui

(happy)

Xem thêm ví dụ

19 Nos sentimos muy contentos de tener la Biblia y de poder utilizarla para llegar al corazón de las personas sinceras y desarraigar creencias falsas.
19 Thật hạnh phúc biết bao khi có Lời Đức Chúa Trời, Kinh Thánh, và dùng thông điệp mạnh mẽ trong đó để động đến lòng những người thành thật và giúp họ loại bỏ những giáo lý sai lầm đã ăn sâu trong lòng!
24 ¡Qué contentos estamos de que pronto comience la Asamblea de Distrito “Andemos en el camino de Dios”!
24 Chúng ta thật sung sướng biết bao khi Hội Nghị năm 1998 “Sống theo đường lối của Đức Chúa Trời” sắp bắt đầu!
¿Ahora estás disgustada por que estoy contento?
Giờ cô lại thất vọng vì tôi đang vui?
Pero, estamos realmente muy contentos con lo que son.
Nhưng, thực sự, chúng ta vui vì cách chúng thực sự là chính mình.
Sophie estaba contenta de compartir ese momento.
Sophie hài lòng cùng chung vui khoảnh khắc này.
De esa manera yo no sabía mucho de lo que estaba pasando fuera, y yo siempre estaba contento de un poco de las noticias. "'¿Nunca has oído hablar de la Liga de los Pelirrojos? ", Preguntó con los ojos abierto. "'Nunca'. " ¿Por qué, me pregunto en que, para que usted se está elegible para uno de los vacantes.'"'¿Y qué valen? "
Bằng cách đó, tôi không biết nhiều về những gì đã xảy ra ở bên ngoài, và tôi luôn luôn vui mừng một chút tin tức. " Bạn đã bao giờ nghe nói của Liên đoàn của nam giới đầu đỏ? " Ông hỏi với đôi mắt của mình mở. "'Không bao giờ. " " Tại sao, tôi tự hỏi rằng, bạn có đủ điều kiện cho mình một trong những vị trí tuyển dụng.'" Và họ là những gì giá trị? "
Si no me saca de quicio, no está contenta.
Nếu mỗi tuần bả không chọc tức tôi được một lần, bả sẽ không hạnh phúc.
Yo nunca he estado contento durante 30 segundos.
Tôi chưa bao giờ vui 30 giây liên tục trong đời mình.
Nos hemos reído con ellos cuando estaban contentos y hemos llorado con ellos cuando estaban tristes.
Chúng tôi chia sẻ với họ mọi niềm vui và nỗi buồn.
Esperamos seguir teniéndolos como vecinos por mucho tiempo, pues estamos muy contentos con ustedes”.
Chúng tôi mong rằng quý vị ở đây lâu dài, vì chúng tôi rất vui khi có những người hàng xóm như quý vị”.
Más información sobre cómo empezar a utilizar la API Content para Shopping
Tìm hiểu thêm về cách bắt đầu với Content API for Shopping.
9 Un elemento clave para proteger nuestra espiritualidad es estar contentos con lo necesario, en vez de usar el mundo plenamente y enriquecernos (1 Corintios 7:31; 1 Timoteo 6:6-8).
9 Bí quyết để che chở chúng ta về thiêng liêng là tinh thần hài lòng với những gì mình có, thay vì tận hưởng tất cả những gì thế gian này cung hiến và làm giàu về vật chất.
Estoy muy contento de ver a tantas personas aquí y muchas caras sonrientes.
Hân hạnh được gặp thật nhiều người tuyệt vời ở đây và thật nhiều nụ cười.
Consultado el 26 de septiembre de 2015. «Zinc: World Mine Production (zinc content of concentrate) by Country».
Truy cập ngày 11 tháng 7 năm 2009. ^ a ă â “Zinc: World Mine Production (zinc content of concentrate) by Country” (PDF).
Creo que más que nada él estaba contento de que yo estuviera a salvo.
Tôi nghĩ ông ấy rất vui, vì tôi được an toàn
No parezcas tan contento contigo mismo.
Đừng quá tự mãn về mình.
Contento estoy de avanzar,
Tôi rất vui lòng để tiến bước,
Aunque está contenta por haber sido recientemente llamada como maestra de Seminario, se pregunta cómo preparará cada día una lección eficaz: “Preparar y enseñar una lección cada día parece un enorme compromiso.
Mặc dù phấn khởi vì mới được kêu gọi với tư cách là giảng viên lớp giáo lý, nhưng chị tự hỏi mình sẽ chuẩn bị một bài học đầy hiệu quả mỗi ngày như thế nào: “Việc chuẩn bị và giảng dạy một bài học mỗi ngày dường như là một cam kết rất quan trọng.
Obtén más información sobre qué es una reclamación de Content ID.
Hãy tìm hiểu thêm về Thông báo xác nhận quyền sở hữu qua Content ID là gì?
Google admite Adobe Content Server 4 como su proveedor actual de una solución de gestión de derechos digitales (DRM) estándar de la industria para los archivos descargados de los libros de Google Play.
Google sử dụng Adobe Content Server 4 làm nhà cung cấp hiện tại của giải pháp quản lý quyền kỹ thuật số đạt tiêu chuẩn ngành (DRM) cho các tệp sách được tải xuống trên Google Play.
Content ID utiliza las referencias asociadas a tus recursos para comprobar si algún vídeo subido por un usuario contiene obras tuyas protegidas por derechos de autor y, en tal caso, envía una reclamación para reivindicar que el contenido es de tu propiedad.
Khi sử dụng tệp tham chiếu liên kết với nội dung của bạn, Content ID sẽ xác định những video do người dùng tải lên sử dụng tác phẩm có bản quyền của bạn, sau đó đưa ra thông báo xác nhận quyền sở hữu khẳng định quyền sở hữu của bạn đối với nội dung trong video đó.
Estaba muy contento, más de lo que puedo expresar, porque sabía que era correcto y que había llegado el momento para que toda la humanidad tuviera acceso a todas las ordenanzas, los convenios y las bendiciones del Evangelio.
Tôi hài lòng đến mức không thể diễn tả nổi khi biết điều đó là đúng và rằng đã đến lúc cho tất cả nhân loại có quyền tiếp cận tất cả các giáo lễ, giao ước và phước lành của phúc âm.
¿Estás contento con la dirección general del país?
Anh có hài lòng với phương hướng chung của đất nước không?
Estoy contento de estar aquí.
Tôi thấy vui mừng khi có mặt tại đây.
Bueno, y estarán contentos que no les mostré esto.
Được rồi, các bạn nên vui vì tôi không cho các bạn xem.

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ contenta trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.