copia conoscenza trong Tiếng Ý nghĩa là gì?

Nghĩa của từ copia conoscenza trong Tiếng Ý là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ copia conoscenza trong Tiếng Ý.

Từ copia conoscenza trong Tiếng Ý có các nghĩa là đồng gửi, bản sao, bản sao bằng giấy than. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ copia conoscenza

đồng gửi

(carbon copy)

bản sao

bản sao bằng giấy than

(carbon copy)

Xem thêm ví dụ

Parlò con una donna che accettò di ricevere una copia del libro Conoscenza.
Em nói chuyện với một phụ nữ đồng ý nhận sách Sự hiểu biết.
Fate vedere loro la vostra copia personale del libro Conoscenza che usate per lo studio.
Hãy cho họ xem cuốn Sự hiểu biết mà bạn dùng cho việc học cá nhân của bạn.
Entro la fine del secolo molti possedevano una copia della Bibbia, ma non avevano accurata conoscenza degli insegnamenti scritturali.
Vào cuối thế kỷ đó, nhiều người đã sở hữu một cuốn Kinh Thánh nhưng thiếu sự hiểu biết chính xác về những gì Kinh Thánh dạy.
Chiedi agli studenti di prendere la sezione “Come acquisire la conoscenza spirituale” della loro copia del Documento di base per la padronanza dottrinale.
Yêu cầu học viên lật đến phần “Đạt Được Sự Hiểu Biết Thuộc Linh” trong Tài Liệu Chính Yếu cho Phần Thông Thạo Giáo Lý.
Aveva già studiato la Bibbia con diversi Testimoni, e la sua copia in braille del libro La conoscenza che conduce alla vita eterna era piuttosto consumata.
Anh đã học Kinh Thánh với vài Nhân Chứng, và cuốn Sự hiểu biết dẫn đến sự sống đời đời ở dạng chữ nổi của anh đã sờn rách.
Accertatevi che abbiano una copia dell’opuscolo Cosa richiede Dio e del libro Conoscenza che permetteranno loro di conoscere gli insegnamenti basilari della Bibbia.
Hãy cho họ sách mỏng Đòi hỏi và sách Hiểu biết, để họ quen thuộc với những dạy dỗ cơ bản của Kinh Thánh.
Spiegammo che poteva giungere autonomamente alla conoscenza della veridicità del libro e gliene offrimmo una copia.
Chúng tôi giải thích rằng anh ta có thể tự mình biết về lẽ trung thực của sách và đề nghị tặng cho anh ta một quyển sách.
Per esempio, nell’ottobre del 2003 il preside sessantenne di una scuola nella Repubblica Ceca lesse una copia del manuale di studio biblico intitolato La conoscenza che conduce alla vita eterna.
Thí dụ vào tháng 10 năm 2003, một hiệu trưởng 60 tuổi ở nước Cộng Hòa Czech tình cờ có được một cuốn sách giúp hiểu Kinh Thánh với tựa đề Sự hiểu biết dẫn đến sự sống đời đời.
Nel 1859, lo stesso anno in cui Darwin pubblicò L’origine delle specie, Tischendorf trovò in un monastero alle pendici del Monte Sinai la più antica copia completa delle Scritture Greche Cristiane di cui si fosse a conoscenza.
Vào năm 1859, cùng năm ông Darwin xuất bản cuốn The Origin of Species (Nguồn gốc các chủng loại), ông Tischendorf tìm được toàn bộ bản sao Kinh-thánh phần tiếng Hy Lạp được xem là xưa nhất trong một tu viện ở chân của Núi Si-na-i.
Consegna agli studenti una copia del Documento di base per la padronanza dottrinale e chiedi loro di aprirlo alla sezione “Come acquisire la conoscenza spirituale”.
Cung cấp cho các học sinh các bản sao của Tài Liệu Chính Yếu cho Phần Thông Thạo Giáo Lý, và yêu cầu họ mở tới phần “Đạt Được Sự Hiểu Biết Thuộc Linh”.
Consegna agli studenti una copia del Documento di base per la padronanza dottrinale e chiedi loro di aprirlo alla sezione “Come acquisire la conoscenza spirituale”.
Cung cấp cho các học viên các bản sao của Tài Liệu Chính Yếu cho Phần Thông Thạo Giáo Lý, và yêu cầu họ mở tới phần “Đạt Được Sự Hiểu Biết Thuộc Linh”.
Dopo aver ripassato i principi associati a come acquisire la conoscenza spirituale (agire con fede, esaminare concetti e domande con una prospettiva eterna e cercare ulteriore comprensione nelle fonti divinamente stabilite), consegna ad ogni studente una copia del volantino riportato sotto.
Sau khi ôn lại các nguyên tắc liên quan với việc đạt được sự hiểu biết thuộc linh (hành động bằng đức tin, xem xét các khái niệm và câu hỏi bằng một quan điểm vĩnh cửu, và tìm kiếm thêm sự hiểu biết qua các nguồn phương tện đã được Chúa quy định), đưa cho mỗi học sinh một tờ giấy phát tay sau đây.

Cùng học Tiếng Ý

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ copia conoscenza trong Tiếng Ý, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ý.

Bạn có biết về Tiếng Ý

Tiếng Ý (italiano) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Rôman và được dùng bởi khoảng 70 triệu người, đa số sinh sống tại Ý. Tiếng Ý sử dụng bảng chữ cái Latinh. Trong bảng chữ cái tiếng Ý tiêu chuẩn không có các ký tự J, K, W, X và Y, tuy nhiên chúng vẫn xuất hiện trong các từ tiếng Ý vay mượn. Tiếng Ý được sử dụng rộng rãi thứ hai ở Liên minh châu Âu với 67 triệu người nói (15% dân số EU) và nó được sử dụng như ngôn ngữ thứ hai bởi 13,4 triệu công dân EU (3%). Tiếng Ý là ngôn ngữ làm việc chính của Tòa thánh , đóng vai trò là ngôn ngữ chung trong hệ thống phân cấp của Công giáo La Mã. Một sự kiện quan trọng đã giúp cho sự lan tỏa của tiếng Ý là cuộc chinh phục và chiếm đóng Ý của Napoléon vào đầu thế kỷ 19. Cuộc chinh phục này đã thúc đẩy sự thống nhất của Ý vài thập kỷ sau đó và đẩy tiếng Ý trở thành một ngôn ngữ được sử dụng không chỉ trong giới thư ký, quý tộc và chức năng trong các tòa án Ý mà còn bởi cả giai cấp tư sản.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved